ĐỀ LUYỆN THI TỐT NGHIỆP SỐ 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Quang Minh
Ngày gửi: 11h:01' 02-05-2008
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 86
Nguồn:
Người gửi: Phan Quang Minh
Ngày gửi: 11h:01' 02-05-2008
Dung lượng: 87.0 KB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích:
0 người
Së gi¸o dôc & ®µo t¹o th¸i b×nh
§Ò THI THö T¤T NGHIÖP LíP 12
Trêng THPT nguyÔn du
Thêi gian : 60 phót
Ngµy : ……………….
§Ò luyÖn thi sè 2
Giáo viên ra đề : Trần Thị Hồng Sen
Hä vµ tªn…………………………………Líp 12A….
H·y chän ®¸p ¸n ®óng vµ ®iÒn vµo b¶ng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Câu 1. Trong các tính trạng sau tính trạng nào có mức phản ứng hẹp nhất?
A. Sản lượng sữa của một giống bò. B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò.
C. Trọng lượng cơ thể của một giống bò. D. Chiều cao cơ thể của một giống bò.
Câu 2. Nội dung cơ bản của định luật di truyền liên kết là:
1. Các gen nằm trên cùng 1 NST làm thành nhóm gen liên kết, gen càng gần liên kết càng chặt chẽ.
2. Các gen phân bố ở những vị trí xác định của NST gọi là locut.
3. Số nhóm gen liên kết bằng số đơn bội NST.
4. Các gen cùng năm trên một NST tái tổ hợp với nhau.
Phương án đúng là:
A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 3,4
Câu 3. Định nghĩa nào sau đây đúng?
A. Thường biến là những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
B. Thường biến là những biến đổi ở kiểu gen của cùng một kiểu hình, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
C. Thường biến là những biến đổi ở môi trường của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của kiểu hình.
D. Thường biến là những biến đổi giống nhau ở kiểu hình của nhiều kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
Câu 4. Loại biến dị không có khả năng di truyền cho thế hệ sau là:
A. Đột biến gen. B. Đột biến NST. C. Thường biến. D. Biến dị tổ hợp.
Câu 5. Đột biến dịch khung (lệch khung) là:
A. Sự thêm hoặc mất một cặp bazơ. B. Sự thay thế cặp bazơ này bằng cặp bazơ khác.
C. Do sự tác động của EMS. D. Do sự tác động của 5. Bromua urxyl.
Câu 6. Đột biến không di truyền được qua sinh sản hữu tính là:
A. Đột biến giao tử. B. Đột biến xôma. C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến hợp tử.
Câu 7. Tính chất biểu hiện của biến dị tổ hợp là:
A. Xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ.
B. Xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.
C. Xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ.
D. Xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ.
Câu 8. Vai trò của các thể đa bội trong chọn giống và tiến hoá là:
1. Cây đa bội có số lượng NST lớn, thường có năng suất cao phẩm chất tốt.
2. Cây đa bội có khả năng sinh sản hữu tính mạnh phát tán cao.
3. Cây đa bội có khả năng thích nghi cao chống chịu tốt, khá phổ biến.
4. Thể đa bội đồng nguyên tồn tại phổ biến hơn thể đa bội dị nguyên trong tự nhiên.
5. Cây thân thảo một năm có nhiều dạng đa bội hơn cây thân thảo nhiều năm.
Phương án đúng là:
A. 1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 3, 4
Câu 9. Bệnh nào sau đây là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y gây nên:
A. Máu khó đông. B. Mù màu hồng bạc. C. Đao. D. Tật dính ngón tay thứ 2, 3.
Câu 10. Hãy chọn ra câu trả lời đúng nhất cho điều khẳng định sau: Đột biến gen luôn luôn tạo ra:
A. Sự thay đổi về số lượng hoặc trình từ của các axit amin trong chuỗi polipepit. B. Một locut gen mới.
C. Sự thay đổi về chức năng của prôtêin mà nó mã hoá. D. Alen mới.
Câu 11. Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây: "Đột biến gen làm thay đổi…(I)….trên mạch….(II)….của gen, làm thay đổi cấu trúc của …(III)…nên khi tổng hợp….(IV)…làm cho…(V)…. cũng bị biến đổi."
`a. mARN b. khuôn mẫu c. cấu trúc của prôtêin d. trật tự các nuclêôtit e. prôtêin
Đáp án đúng là:
A. Ib, IIa, IIIe, IVc, Vd. B. Ic, IIb, IIIe, IVa, Vd. C. Id, IIb, IIIa, IVe, Vc. D. Ia, IIb, IIId, IVc, Ve.
Câu 12. Hội chứng Claiphenter là do:
A. Nam giới có bộ NST giới tính là YO. B. Nam giới có bộ NST giới tính là XXY.
C. Nữ giới có bộ NST giới tính là XO. D. Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX.
Câu 13. Trong chọn giống, để tạo ưu thế lai, người ta chủ yếu sử dụng phép lai:
A. Lai khác loài. B. Lai khác thứ. C. Lai khác dòng. D. Lai tế bào.
Câu 14. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để khắc phục hiện tượng khó lai xa trong lai hữu tính.
A. Kỹ thuật hỗn hợp gen B. Lai tế bào sinh dưỡng C. Đột biến kết hợp lai tạo. D. Chọn lọc vô tính.
Câu 15. Các ngành khoa học có tác động sâu sắc đến khoa chọn giống là:
1. Di truyền học. 2.Phỏng sinh học. 3.Công nghệ sinh học. 4.Hoá học. 5.Kỹ thuật di truyền.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3; B. 1, 3, 4; C. 1, 3, 5; D. 2, 4, 5.
Câu 16. Tác nhân gây đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A. Tia gamma và tia rơnghen. B. Tia cực tím và Ethylemine. C. Tia beta và đimethylsulfat. D. Consixin và 2,4D
Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Nòi là tên gọi của các quần thể nhỏ khi tách ra khỏi quần thể gốc.
B. Các nòi của cùng một loài không có khả năng giao phối với nhau sinh ra con cái hữu thụ
C.Nòi là đơn vị phân loại dưới quẩn thể
D. Nòi là quần thể đã biến đổi so với quần thể gốc nhưng chưa phải là 1 loài mới.
Câu 18. Ở vật nuôi, ưu thế lai được duy trì bằng phương pháp:
A. Lai luân phiên. B. Lai cải tiến. C. Lai kinh tế. D. Lai khác thứ.
Câu 19. Chọn lọc hàng loạt thường có hiệu quả đối với các loại tính trạng
A. Có hệ số di truyền cao. B. Có hệ số di truyền thấp.
C. Có hệ số di truyền trung bình. D. Có hệ số di truyền chưa ổn định.
Câu 20. Các bước tiến hành trong chọn giống động vật là:
A. Những thể đột biến có lợi được chọn lọc rồi trực tiếp nhân thành giống mới. B. Gây đột biến rồi chọn lọc.
C. Không có phương pháp nào nói trên được áp dụng D. .Lai giống rồi chọn lọc.
Câu 21. Ở các loài sinh sản hữu tính, không dùng cơ thể lai làm giống vì:
A. Giống bị phân li, ưu thế lai giảm. B. Giống không đồng nhất về tính trạng trội.
C. Giống biểu hiện tính trạng lặn có hại. D. Trao đổi chất không đồng nhất ở các cơ thể lai.
Câu 22. Lai kinh tế là hình thức:
A. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 nòi khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
B. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 loài khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
C. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 dòng thuần khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
D. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 thứ khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
Câu 23. Bản chất di truyền của phương pháp lai cải tiến giống là:
A. Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp giống bố C. Duy trì kiểu gen của mẹ.
B. Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp sau đó làm tăng tỉ lệ dị hợp. D. Duy trì kiểu gen của bố.
Câu 24.Phương pháp đặc thù để sử dụng nghiên cứu di truyền học ở người là:
A. Phả hệ. B. Gây đột biến gen. C. Lai gần. D. Gây đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 25 .Phát biểu nào sau đâu là đúng?
A. đột biến trung tính là tất cả mọi loại đột biến gen không làm thay đổi cấu trúc của protein.
B. đột biến trung tính là tất cả mọi loại đột biến không làm thay đổi chức năng của protêin.
C. đột biến trung tính là loại đột biến chỉ được nghiên cứu ở người.
D. Phương pháp duy nhất để xác định đột biến trung tính là phân tích t ADN.
Câu 26. Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lý, sinh hoá của các vật thể sống do:
A. Các phân tử prôtêin. B. Các chất hữu cơ. C. Các chất sống. D. Gen trên ADN.
Câu 27. Đặc tính dưới đây không phải của côaxecva:
A. Có khả năng vận động và cảm ứng. B. Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch nhờ đó mà có thể lớn lên.
C. Có khả năng thay đổi cấu trúc nội tại. D. Có khả năng phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới.
Câu 28. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định, hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ được gọi là:
A. Nòi địa lí. B. Nòi sinh thái. C. Nòi sinh học. D. Thứ.
Câu 29. Ý nghĩa của thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính là:
A. Bác bỏ thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên, đào thải các đột biến có hại.
B. Không phủ nhận mà chỉ bổ sung cho thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên là đào thải các đột biến có hại.
C. Giải thích hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể giao phối.
D. Củng cố học thuyết tiến hoá của Đacuyn về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong sự hình thành các đặc điểm thích nghi hình thành loài mới
Câu 30. Trong quá trình hình thành loài mới, nhân tố sinh thái có vai trò:
A. Là nhân tố chọn lọc các kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau. B. Thúc đẩy sự phân hoá quần thể.
C. Là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật. D. Thúc đẩy sự phân li của quần thể gốc.
Câu 31. Tổ chức loài ở những sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối ít thể hiện tính tự nhiên và toàn vẹn hơn loài giao phối, vì:
A. Giữa các cá thể không có mối quan hệ về dinh dưỡng. B. Giữa các cá thể không có mối quan hệ về nơi ở.
C. Giữa các cá thể không có mối quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản. D. Giữa các cá thể không có quan hệ mẹ con.
Câu 32. Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A. Tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể.
B. Tỉ lệ phần trăm các cá thể mang kiểu gen đó trong quần thể.
C. Tỉ lệ phần trăm các cá thể mang kiểu hình do alen đó qui định trong quần thể.
D. Tổng số cá thể mang alen đó trong quần thể.
Câu 33. Loài mới được hình thành chủ yếu bằng:
A. Con đường địa lí và con đường sinh thái. B. Con đường sinh thái, con đường sinh học và đa bội hoá.
C. Con đường địa lí, con đường sinh thái, con đường lai xa và đa bội hoá. D.Con đường đa bội hoá và con đường địa lí.
Câu 34. Dạng cách li nào sau đây
§Ò THI THö T¤T NGHIÖP LíP 12
Trêng THPT nguyÔn du
Thêi gian : 60 phót
Ngµy : ……………….
§Ò luyÖn thi sè 2
Giáo viên ra đề : Trần Thị Hồng Sen
Hä vµ tªn…………………………………Líp 12A….
H·y chän ®¸p ¸n ®óng vµ ®iÒn vµo b¶ng sau:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
Câu 1. Trong các tính trạng sau tính trạng nào có mức phản ứng hẹp nhất?
A. Sản lượng sữa của một giống bò. B. Tỉ lệ bơ trong sữa của một giống bò.
C. Trọng lượng cơ thể của một giống bò. D. Chiều cao cơ thể của một giống bò.
Câu 2. Nội dung cơ bản của định luật di truyền liên kết là:
1. Các gen nằm trên cùng 1 NST làm thành nhóm gen liên kết, gen càng gần liên kết càng chặt chẽ.
2. Các gen phân bố ở những vị trí xác định của NST gọi là locut.
3. Số nhóm gen liên kết bằng số đơn bội NST.
4. Các gen cùng năm trên một NST tái tổ hợp với nhau.
Phương án đúng là:
A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 3,4
Câu 3. Định nghĩa nào sau đây đúng?
A. Thường biến là những biến đổi kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
B. Thường biến là những biến đổi ở kiểu gen của cùng một kiểu hình, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
C. Thường biến là những biến đổi ở môi trường của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của kiểu hình.
D. Thường biến là những biến đổi giống nhau ở kiểu hình của nhiều kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường.
Câu 4. Loại biến dị không có khả năng di truyền cho thế hệ sau là:
A. Đột biến gen. B. Đột biến NST. C. Thường biến. D. Biến dị tổ hợp.
Câu 5. Đột biến dịch khung (lệch khung) là:
A. Sự thêm hoặc mất một cặp bazơ. B. Sự thay thế cặp bazơ này bằng cặp bazơ khác.
C. Do sự tác động của EMS. D. Do sự tác động của 5. Bromua urxyl.
Câu 6. Đột biến không di truyền được qua sinh sản hữu tính là:
A. Đột biến giao tử. B. Đột biến xôma. C. Đột biến tiền phôi. D. Đột biến hợp tử.
Câu 7. Tính chất biểu hiện của biến dị tổ hợp là:
A. Xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ.
B. Xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ hoặc xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ.
C. Xuất hiện tính trạng mới chưa có ở bố mẹ hoặc xuất hiện tổ hợp gen mới chưa có ở bố mẹ.
D. Xuất hiện các tổ hợp tính trạng khác bố mẹ.
Câu 8. Vai trò của các thể đa bội trong chọn giống và tiến hoá là:
1. Cây đa bội có số lượng NST lớn, thường có năng suất cao phẩm chất tốt.
2. Cây đa bội có khả năng sinh sản hữu tính mạnh phát tán cao.
3. Cây đa bội có khả năng thích nghi cao chống chịu tốt, khá phổ biến.
4. Thể đa bội đồng nguyên tồn tại phổ biến hơn thể đa bội dị nguyên trong tự nhiên.
5. Cây thân thảo một năm có nhiều dạng đa bội hơn cây thân thảo nhiều năm.
Phương án đúng là:
A. 1, 2 B. 1, 3 C. 2, 3 D. 3, 4
Câu 9. Bệnh nào sau đây là do đột biến gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể Y gây nên:
A. Máu khó đông. B. Mù màu hồng bạc. C. Đao. D. Tật dính ngón tay thứ 2, 3.
Câu 10. Hãy chọn ra câu trả lời đúng nhất cho điều khẳng định sau: Đột biến gen luôn luôn tạo ra:
A. Sự thay đổi về số lượng hoặc trình từ của các axit amin trong chuỗi polipepit. B. Một locut gen mới.
C. Sự thay đổi về chức năng của prôtêin mà nó mã hoá. D. Alen mới.
Câu 11. Điền thuật ngữ cho phù hợp vào câu sau đây: "Đột biến gen làm thay đổi…(I)….trên mạch….(II)….của gen, làm thay đổi cấu trúc của …(III)…nên khi tổng hợp….(IV)…làm cho…(V)…. cũng bị biến đổi."
`a. mARN b. khuôn mẫu c. cấu trúc của prôtêin d. trật tự các nuclêôtit e. prôtêin
Đáp án đúng là:
A. Ib, IIa, IIIe, IVc, Vd. B. Ic, IIb, IIIe, IVa, Vd. C. Id, IIb, IIIa, IVe, Vc. D. Ia, IIb, IIId, IVc, Ve.
Câu 12. Hội chứng Claiphenter là do:
A. Nam giới có bộ NST giới tính là YO. B. Nam giới có bộ NST giới tính là XXY.
C. Nữ giới có bộ NST giới tính là XO. D. Nữ giới có bộ NST giới tính là XXX.
Câu 13. Trong chọn giống, để tạo ưu thế lai, người ta chủ yếu sử dụng phép lai:
A. Lai khác loài. B. Lai khác thứ. C. Lai khác dòng. D. Lai tế bào.
Câu 14. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để khắc phục hiện tượng khó lai xa trong lai hữu tính.
A. Kỹ thuật hỗn hợp gen B. Lai tế bào sinh dưỡng C. Đột biến kết hợp lai tạo. D. Chọn lọc vô tính.
Câu 15. Các ngành khoa học có tác động sâu sắc đến khoa chọn giống là:
1. Di truyền học. 2.Phỏng sinh học. 3.Công nghệ sinh học. 4.Hoá học. 5.Kỹ thuật di truyền.
Phương án đúng là:
A. 1, 2, 3; B. 1, 3, 4; C. 1, 3, 5; D. 2, 4, 5.
Câu 16. Tác nhân gây đột biến số lượng nhiễm sắc thể là:
A. Tia gamma và tia rơnghen. B. Tia cực tím và Ethylemine. C. Tia beta và đimethylsulfat. D. Consixin và 2,4D
Câu 17. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. Nòi là tên gọi của các quần thể nhỏ khi tách ra khỏi quần thể gốc.
B. Các nòi của cùng một loài không có khả năng giao phối với nhau sinh ra con cái hữu thụ
C.Nòi là đơn vị phân loại dưới quẩn thể
D. Nòi là quần thể đã biến đổi so với quần thể gốc nhưng chưa phải là 1 loài mới.
Câu 18. Ở vật nuôi, ưu thế lai được duy trì bằng phương pháp:
A. Lai luân phiên. B. Lai cải tiến. C. Lai kinh tế. D. Lai khác thứ.
Câu 19. Chọn lọc hàng loạt thường có hiệu quả đối với các loại tính trạng
A. Có hệ số di truyền cao. B. Có hệ số di truyền thấp.
C. Có hệ số di truyền trung bình. D. Có hệ số di truyền chưa ổn định.
Câu 20. Các bước tiến hành trong chọn giống động vật là:
A. Những thể đột biến có lợi được chọn lọc rồi trực tiếp nhân thành giống mới. B. Gây đột biến rồi chọn lọc.
C. Không có phương pháp nào nói trên được áp dụng D. .Lai giống rồi chọn lọc.
Câu 21. Ở các loài sinh sản hữu tính, không dùng cơ thể lai làm giống vì:
A. Giống bị phân li, ưu thế lai giảm. B. Giống không đồng nhất về tính trạng trội.
C. Giống biểu hiện tính trạng lặn có hại. D. Trao đổi chất không đồng nhất ở các cơ thể lai.
Câu 22. Lai kinh tế là hình thức:
A. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 nòi khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
B. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 loài khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
C. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 dòng thuần khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
D. Giao phối giữa 2 cá thể thuộc 2 thứ khác nhau, con lai F1 được sử dụng cho mục đích kinh tế mà không dùng để làm giống.
Câu 23. Bản chất di truyền của phương pháp lai cải tiến giống là:
A. Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể dị hợp sau đó tăng dần tỉ lệ thể đồng hợp giống bố C. Duy trì kiểu gen của mẹ.
B. Ban đầu làm tăng tỉ lệ thể đồng hợp sau đó làm tăng tỉ lệ dị hợp. D. Duy trì kiểu gen của bố.
Câu 24.Phương pháp đặc thù để sử dụng nghiên cứu di truyền học ở người là:
A. Phả hệ. B. Gây đột biến gen. C. Lai gần. D. Gây đột biến nhiễm sắc thể.
Câu 25 .Phát biểu nào sau đâu là đúng?
A. đột biến trung tính là tất cả mọi loại đột biến gen không làm thay đổi cấu trúc của protein.
B. đột biến trung tính là tất cả mọi loại đột biến không làm thay đổi chức năng của protêin.
C. đột biến trung tính là loại đột biến chỉ được nghiên cứu ở người.
D. Phương pháp duy nhất để xác định đột biến trung tính là phân tích t ADN.
Câu 26. Vai trò điều chỉnh các quá trình sinh lý, sinh hoá của các vật thể sống do:
A. Các phân tử prôtêin. B. Các chất hữu cơ. C. Các chất sống. D. Gen trên ADN.
Câu 27. Đặc tính dưới đây không phải của côaxecva:
A. Có khả năng vận động và cảm ứng. B. Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch nhờ đó mà có thể lớn lên.
C. Có khả năng thay đổi cấu trúc nội tại. D. Có khả năng phân chia thành những giọt mới dưới tác dụng cơ giới.
Câu 28. Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định, hoặc trên những phần khác nhau của cơ thể vật chủ được gọi là:
A. Nòi địa lí. B. Nòi sinh thái. C. Nòi sinh học. D. Thứ.
Câu 29. Ý nghĩa của thuyết tiến hoá bằng các đột biến trung tính là:
A. Bác bỏ thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên, đào thải các đột biến có hại.
B. Không phủ nhận mà chỉ bổ sung cho thuyết tiến hoá bằng con đường chọn lọc tự nhiên là đào thải các đột biến có hại.
C. Giải thích hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể giao phối.
D. Củng cố học thuyết tiến hoá của Đacuyn về vai trò của chọn lọc tự nhiên trong sự hình thành các đặc điểm thích nghi hình thành loài mới
Câu 30. Trong quá trình hình thành loài mới, nhân tố sinh thái có vai trò:
A. Là nhân tố chọn lọc các kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau. B. Thúc đẩy sự phân hoá quần thể.
C. Là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật. D. Thúc đẩy sự phân li của quần thể gốc.
Câu 31. Tổ chức loài ở những sinh vật sinh sản vô tính, đơn tính sinh, tự phối ít thể hiện tính tự nhiên và toàn vẹn hơn loài giao phối, vì:
A. Giữa các cá thể không có mối quan hệ về dinh dưỡng. B. Giữa các cá thể không có mối quan hệ về nơi ở.
C. Giữa các cá thể không có mối quan hệ ràng buộc về mặt sinh sản. D. Giữa các cá thể không có quan hệ mẹ con.
Câu 32. Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
A. Tỉ lệ phần trăm số giao tử mang alen đó trong quần thể.
B. Tỉ lệ phần trăm các cá thể mang kiểu gen đó trong quần thể.
C. Tỉ lệ phần trăm các cá thể mang kiểu hình do alen đó qui định trong quần thể.
D. Tổng số cá thể mang alen đó trong quần thể.
Câu 33. Loài mới được hình thành chủ yếu bằng:
A. Con đường địa lí và con đường sinh thái. B. Con đường sinh thái, con đường sinh học và đa bội hoá.
C. Con đường địa lí, con đường sinh thái, con đường lai xa và đa bội hoá. D.Con đường đa bội hoá và con đường địa lí.
Câu 34. Dạng cách li nào sau đây
 








Các ý kiến mới nhất