Đề luyện thi lớp 10-2008

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Vân
Ngày gửi: 14h:27' 11-04-2008
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Hồng Vân
Ngày gửi: 14h:27' 11-04-2008
Dung lượng: 42.5 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ 3
Câu 1: Với mọi x > 0 và x ( 1, cho hai biểu thức:
;
a) Chứng tỏ ; b) Tìm x để A .B = x - 3
Câu 2: Cho hàm số y = (m2 - 2) x2
Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A ().
Với m tìm được ở câu a
Vẽ đồ thị (P) của hàm số.
Chứng tỏ đường thẳng 2x - y = 2 tiếp xúc (P). Tính tọa độ tiếp điểm.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) b)
Câu 4: Cho ( ABC đều, nội tiếp (O). Trên cung nhỏ AB lấy điểm M, trên dây MC lấy điểm N sao cho MB = CN.
CM: ( AMN đều.
Kẻ đường kính BD của (O). Chứng minh MD là trung trực AN.
Tiếp tuyến kẻ từ D với (O) cắt tia BA và tia MC lần lượt tại I, K. Tính tổng .
ĐỀ 4
Câu 1: Cho biểu thức
a) Rút gọn A. b) Tính A khi c) Tìm a để
Câu 2: a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A (1 ; -1) và B (5 ; 7)
Cho (d`): y = -3x + 2m - 9. Tìm m để (d`) cắt (d) tại một điểm trên trục tung.
Khi m = 3 hãy vẽ (d) và (d`) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
Câu 3: Cho phương trình: x2 - mx - 7m +2 = 0
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn 3x1 + 2x2 = 0
Tìm hệ thức liên hệ giữa tổng và tích các nghiệm không phụ thuộc m.
Câu 4: Cho ( ABC () có AB = 8cm, AC = 6cm, BC = 10cm. Gọi M, E, F lần lượt là trung điểm của BC, AB, AC. Dựng đường cao AH.
CM: A, E, M, H, F cùng thuộc một đường tròn.
Tính tỉ số diện tích của ( MFA và ( BAC.
Tính thể tích của hình được sinh ra khi cho ( ABM quay trọn 1 vòng quanh BM.
Tính diện tích toàn phần của hình được sinh ra khi cho ( ABM quay trọn 1 vòng quanh AB.
Câu 1: Với mọi x > 0 và x ( 1, cho hai biểu thức:
;
a) Chứng tỏ ; b) Tìm x để A .B = x - 3
Câu 2: Cho hàm số y = (m2 - 2) x2
Tìm m để đồ thị hàm số đi qua A ().
Với m tìm được ở câu a
Vẽ đồ thị (P) của hàm số.
Chứng tỏ đường thẳng 2x - y = 2 tiếp xúc (P). Tính tọa độ tiếp điểm.
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn
Câu 3: Giải các phương trình sau:
a) b)
Câu 4: Cho ( ABC đều, nội tiếp (O). Trên cung nhỏ AB lấy điểm M, trên dây MC lấy điểm N sao cho MB = CN.
CM: ( AMN đều.
Kẻ đường kính BD của (O). Chứng minh MD là trung trực AN.
Tiếp tuyến kẻ từ D với (O) cắt tia BA và tia MC lần lượt tại I, K. Tính tổng .
ĐỀ 4
Câu 1: Cho biểu thức
a) Rút gọn A. b) Tính A khi c) Tìm a để
Câu 2: a) Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A (1 ; -1) và B (5 ; 7)
Cho (d`): y = -3x + 2m - 9. Tìm m để (d`) cắt (d) tại một điểm trên trục tung.
Khi m = 3 hãy vẽ (d) và (d`) trên cùng mặt phẳng tọa độ.
Câu 3: Cho phương trình: x2 - mx - 7m +2 = 0
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt trái dấu.
Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn 3x1 + 2x2 = 0
Tìm hệ thức liên hệ giữa tổng và tích các nghiệm không phụ thuộc m.
Câu 4: Cho ( ABC () có AB = 8cm, AC = 6cm, BC = 10cm. Gọi M, E, F lần lượt là trung điểm của BC, AB, AC. Dựng đường cao AH.
CM: A, E, M, H, F cùng thuộc một đường tròn.
Tính tỉ số diện tích của ( MFA và ( BAC.
Tính thể tích của hình được sinh ra khi cho ( ABM quay trọn 1 vòng quanh BM.
Tính diện tích toàn phần của hình được sinh ra khi cho ( ABM quay trọn 1 vòng quanh AB.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất