Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de ktra 1tiet hinh hoc

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Hữu Hòa
Ngày gửi: 09h:02' 29-03-2012
Dung lượng: 162.5 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
GIÁO ÁN KIỂM TRA
Thời gian: 45 phút
Môn: Hình học 11 cơ bản

Ngày soạn:
Ngày kiểm tra
10/3
10/3
10/3
10/3

Lớp
11B2
11B3
11B4
11B6

I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
Nắm được các định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với đường thẳng và góc giữa đường thẳng với mặt phẳng.
Nắm được phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với đường thẳng.
2. Kỹ năng:
- Chứng minh được đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, đường thẳng vuông góc với đường thẳng.
- Xác định được góc giữa đường thẳng và mặt phẳng.
3. Thái độ:
- Nghiêm túc làm bài.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA
Kiểm tra tự luận.
III. MA TRẬN ĐỀ
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng

Chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
Câu a



Câu d

2




4.0đ



1.0đ

5.0đ

Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng


Câu b



1






3.0đ



3.0đ

Xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng


Câu c



1






2.0đ



2.0đ

Tổng
1

2

1

4




4.0đ

5.0đ

1.0đ

10đ


Câu a: Nhận biết được phương pháp chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Câu b: Thông hiểu cách giải chứng minh hai đường thẳng vuông góc bằng việc chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.
Câu c: Thông hiểu cách xác định góc giữa đường thẳng và mặt phẳng và tìm độ lớn của góc.
Câu d: Vận dụng các kiến thức về đường thẳng vuông góc với mặt phẳng, định lý Pitago để giải quyết bài toán.

SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG
TỔ TOÁN – TIN


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
KHỐI 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT


------------------------------((((-----------------------------
Đề 1:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; . Kẻ .
(4đ) Chứng minh .
(3đ) Chứng minh .
(2đ) Cho . Tính góc giữa SD với mặt phẳng (SAB).
(1đ) Lấy M, N lần lượt trên CD, BC sao cho  Chứng minh 

(((Hết(((




--------------------------------------------------------------------------------------------------------


SỞ GD – ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT ĐAKRÔNG
TỔ TOÁN – TIN


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
KHỐI 11
THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT


------------------------------((((-----------------------------
Đề 2:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a; . Kẻ .
(4đ) Chứng minh .
(3đ) Chứng minh .
(2đ) Cho . Tính góc giữa SB với mặt phẳng (SAD).
d) (1đ) Lấy M, N lần lượt trên CD, BC sao cho  Chứng minh 

(((Hết(((





ĐÁP ÁN ĐỀ 1

Nội dung
Hình vẽ

a) Ta có:



b) Ta có:




c) Ta có:

Nên hình chiếu của SD lên mặt phẳng (SAB) là SA.
Vậy góc giữa SD và mặt phẳng (SAB) là góc giữa SA và SD; bằng .
Tam giác SAD là tam giác vuông tại A nên:



d) Ta có:  (1).
Áp dụng định lý Pi-ta-go vào các tam giác vuông ADM, ABN, MNC, ta có :

Suy ra tam giác AMN vuông tại M, hay (2).
Từ (1) và (2) suy ra 







ĐÁP ÁN ĐỀ 2

Nội dung
Hình vẽ

a) Ta có:



b) Ta có:



c) Ta có:

Nên hình chiếu của SB lên mặt phẳng (SAD) là SA.
Vậy góc giữa SB và mặt phẳng (SAD) là góc giữa SA và SB; bằng .
Tam giác SAB là tam giác vuông tại A nên:



d) Ta có:  (1).
Áp dụng định lý Pi-ta-go vào các tam giác vuông ADM,
 
Gửi ý kiến