Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de kt ta

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:50' 12-08-2014
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 3 ……
Năm học : 2013 – 2014

Điểm
 Lời phê của thầy cô giáo








 Câu 1 : Em hãy chọn A hoặc B để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại .
A : Exccuse ………… . A . me B . I
B : ………….. ? A . Yes B . No
A : ……. old are you ? A . Who B . How
B : Me ? I’m ten . And how old ……… you ? A . Is B . are
A : I’m not ten . I’m ……….. . A . nine B . fine
B : So . You are younger than me .
Câu 2 : Em hãy chọn trong số A,B hoặc C một trong câu trả lời phù hợp với các câu hỏi sau .
A . My name’s Ba .
1. Who’s that ? B . That’s my brother .
C . That’s my school .

A . I’m ten .
2 . How old is he ? B . She’s ten .
C . He’s ten .


A . I’m nine .
3 . How old is she ? B . She’s nine .
C . He’s nine .

A . I’m eight .
4 . How old are you ? B . She’s eight .
C . He’s eight .


Câu 3 : Em hãy hoàn thành câu và đọc to .
1 . A : H…w many c…ts d.. you have ?
B : I h…ve tw… c…ts .
2 . A : D… you h…ve p…ts ?
B : Yes . I h…ve …en p…ts .
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 4 ……
Năm học : 2013 – 2014

Điểm
 Lời phê của thầy cô giáo










Câu 1 : Em hãy chọn 1 trong 3 phương án ( A,B hoặc C ) để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại sau .
A : I like (1) ………… . What about you ? A . chicken B . milk C . books
B : I don’t like it. I like fish. It’s my favourite
(2) ……… A . time B . drink C . food
A : Do you like (3)………… ? A . fruit B . milk C . juice
B : No. I like apple juice . It’s my favourite
(4) ………… A . food B . fruit C . drink
A : Here’s some apple (5)…….. for you . A . juice B . fruit C . food
B : Thank you .

Câu 2 : Em hãy chọn 1 trong 3 phương án ( A,B hoặc C ) để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại sau .
A : I (1)………. tigers . A . like B . likes C . do
B : (2) …......... do you like them ? A . When B . How C . Why
A : Because they (3) ……….. jump .
Do you like tigers ? A . can B . cannot C . do
B : (4) ……….. , I don’t. I like bears . A . Yes B . No C . Please
A : Why do you like (5)…………. ? A . they B . it C . them
B : Because they can climb .

Câu 3 : Sắp xếp lại các từ để làm hoàn thành câu .
1 . chicken like I .
……………………….
2 . like you milk would some ?
…………………………………………
3 . some like meat I’d .
……………………………
4 . fish favourite is food my .
……………………………………….
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 5 ….
Năm học : 2013 – 2014

Điểm
 Lời phê của thầy cô giáo








 Câu 1 : Em hãy chọn trong số A,B hoặc C một phương án phù hợp với các câu sau .
A . I am going to play football .
1 . What are you going to do next weekend ? B . I play football .
C . I like to play football .

A . I listened to music .
2 . What did you do last weekend ? B . I listen to music .
C . I am going to listen
 
Gửi ý kiến