de kt ta

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:50' 12-08-2014
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Hòa
Ngày gửi: 19h:50' 12-08-2014
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 3 ……
Năm học : 2013 – 2014
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
Câu 1 : Em hãy chọn A hoặc B để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại .
A : Exccuse ………… . A . me B . I
B : ………….. ? A . Yes B . No
A : ……. old are you ? A . Who B . How
B : Me ? I’m ten . And how old ……… you ? A . Is B . are
A : I’m not ten . I’m ……….. . A . nine B . fine
B : So . You are younger than me .
Câu 2 : Em hãy chọn trong số A,B hoặc C một trong câu trả lời phù hợp với các câu hỏi sau .
A . My name’s Ba .
1. Who’s that ? B . That’s my brother .
C . That’s my school .
A . I’m ten .
2 . How old is he ? B . She’s ten .
C . He’s ten .
A . I’m nine .
3 . How old is she ? B . She’s nine .
C . He’s nine .
A . I’m eight .
4 . How old are you ? B . She’s eight .
C . He’s eight .
Câu 3 : Em hãy hoàn thành câu và đọc to .
1 . A : H…w many c…ts d.. you have ?
B : I h…ve tw… c…ts .
2 . A : D… you h…ve p…ts ?
B : Yes . I h…ve …en p…ts .
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 4 ……
Năm học : 2013 – 2014
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
Câu 1 : Em hãy chọn 1 trong 3 phương án ( A,B hoặc C ) để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại sau .
A : I like (1) ………… . What about you ? A . chicken B . milk C . books
B : I don’t like it. I like fish. It’s my favourite
(2) ……… A . time B . drink C . food
A : Do you like (3)………… ? A . fruit B . milk C . juice
B : No. I like apple juice . It’s my favourite
(4) ………… A . food B . fruit C . drink
A : Here’s some apple (5)…….. for you . A . juice B . fruit C . food
B : Thank you .
Câu 2 : Em hãy chọn 1 trong 3 phương án ( A,B hoặc C ) để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại sau .
A : I (1)………. tigers . A . like B . likes C . do
B : (2) …......... do you like them ? A . When B . How C . Why
A : Because they (3) ……….. jump .
Do you like tigers ? A . can B . cannot C . do
B : (4) ……….. , I don’t. I like bears . A . Yes B . No C . Please
A : Why do you like (5)…………. ? A . they B . it C . them
B : Because they can climb .
Câu 3 : Sắp xếp lại các từ để làm hoàn thành câu .
1 . chicken like I .
……………………….
2 . like you milk would some ?
…………………………………………
3 . some like meat I’d .
……………………………
4 . fish favourite is food my .
……………………………………….
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 5 ….
Năm học : 2013 – 2014
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
Câu 1 : Em hãy chọn trong số A,B hoặc C một phương án phù hợp với các câu sau .
A . I am going to play football .
1 . What are you going to do next weekend ? B . I play football .
C . I like to play football .
A . I listened to music .
2 . What did you do last weekend ? B . I listen to music .
C . I am going to listen
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 3 ……
Năm học : 2013 – 2014
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
Câu 1 : Em hãy chọn A hoặc B để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại .
A : Exccuse ………… . A . me B . I
B : ………….. ? A . Yes B . No
A : ……. old are you ? A . Who B . How
B : Me ? I’m ten . And how old ……… you ? A . Is B . are
A : I’m not ten . I’m ……….. . A . nine B . fine
B : So . You are younger than me .
Câu 2 : Em hãy chọn trong số A,B hoặc C một trong câu trả lời phù hợp với các câu hỏi sau .
A . My name’s Ba .
1. Who’s that ? B . That’s my brother .
C . That’s my school .
A . I’m ten .
2 . How old is he ? B . She’s ten .
C . He’s ten .
A . I’m nine .
3 . How old is she ? B . She’s nine .
C . He’s nine .
A . I’m eight .
4 . How old are you ? B . She’s eight .
C . He’s eight .
Câu 3 : Em hãy hoàn thành câu và đọc to .
1 . A : H…w many c…ts d.. you have ?
B : I h…ve tw… c…ts .
2 . A : D… you h…ve p…ts ?
B : Yes . I h…ve …en p…ts .
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 4 ……
Năm học : 2013 – 2014
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
Câu 1 : Em hãy chọn 1 trong 3 phương án ( A,B hoặc C ) để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại sau .
A : I like (1) ………… . What about you ? A . chicken B . milk C . books
B : I don’t like it. I like fish. It’s my favourite
(2) ……… A . time B . drink C . food
A : Do you like (3)………… ? A . fruit B . milk C . juice
B : No. I like apple juice . It’s my favourite
(4) ………… A . food B . fruit C . drink
A : Here’s some apple (5)…….. for you . A . juice B . fruit C . food
B : Thank you .
Câu 2 : Em hãy chọn 1 trong 3 phương án ( A,B hoặc C ) để hoàn thành các câu trong đoạn hội thoại sau .
A : I (1)………. tigers . A . like B . likes C . do
B : (2) …......... do you like them ? A . When B . How C . Why
A : Because they (3) ……….. jump .
Do you like tigers ? A . can B . cannot C . do
B : (4) ……….. , I don’t. I like bears . A . Yes B . No C . Please
A : Why do you like (5)…………. ? A . they B . it C . them
B : Because they can climb .
Câu 3 : Sắp xếp lại các từ để làm hoàn thành câu .
1 . chicken like I .
……………………….
2 . like you milk would some ?
…………………………………………
3 . some like meat I’d .
……………………………
4 . fish favourite is food my .
……………………………………….
Trường tiểu học Yên Giang Bài kiểm tra học kì 2
Họ và tên : ………………………. Thời gian : ………...
Lớp : 5 ….
Năm học : 2013 – 2014
Điểm
Lời phê của thầy cô giáo
Câu 1 : Em hãy chọn trong số A,B hoặc C một phương án phù hợp với các câu sau .
A . I am going to play football .
1 . What are you going to do next weekend ? B . I play football .
C . I like to play football .
A . I listened to music .
2 . What did you do last weekend ? B . I listen to music .
C . I am going to listen
 









Các ý kiến mới nhất