Tìm kiếm Giáo án
DE KT HOA HOC 10 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Ngọc
Ngày gửi: 01h:32' 06-04-2016
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 76
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Mai Ngọc
Ngày gửi: 01h:32' 06-04-2016
Dung lượng: 44.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD VÀ ĐT ĐĂKLĂK KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2014-2015
TRƯỜNG THPT BUÔN HỒ MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bai: 45 phút
Câu 1: Cho dãy các chất: N2,H2,NH3, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là:
A, 3.
B, 4.
C, 5.
D, 2.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cáu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A, Cho nhận.
B, Cộng hóa trị.
C, Kim loại.
D, Ion.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là:
A, 5.
B, 6.
C, 8.
D, 6.
Câu 4: Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau:
A, Cl-
B, Ca2+
C, S2-
D, K+ Câu 5: Cho 2 nguyên tố X(Z=20), Y9Z=17). Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là:
A, X2Y2
B, XY2
C, X2Y
D, XY
Câu 6: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất ( là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A, 27.
B,47.
C, 31.
D,23.
Câu 7: Biết rằng nguyên tử R có 15 electron và 16 notron. Nguyên tử khối của R bằng:
A, 14.
B, 26.
C, 27.
D, 31.
Câu 8: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NasSO4, FeS lần lượt là:
A, - 2, 0,+ 6,+ 4,+ 6,- 2.
B, - 2, 0,+ 4,+ 6,+ 6,- 2.
C, - 2, 0,+ 6,+ 4,+ 4,- 2.
D, - 2, 0,+ 6,+ 6,+ 4,- 2.
Câu 9: Cho 10,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước (phản ứng vừa đủ). Sau phản ứng thu được 6,72 lit khí hidro (ở đktc). Hai kim loại kiemf đó là:
A, Li (M=7) và Na(M=23).
B, Na(M=23) và K(M=39)
C, K(M=39) và Rb(M=85,5)
D, K(M=39) và Li(M=7).
Câu 10: Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là:
A, Có chất kết tủa.
B, Có sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố.
C, Có sự tạo thành chất mơi.
D, Có hiện tượng bay hơi.
Câu 11: Trong phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4+ K2SO4 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò là:
A, Chất khử.
B, Chất tạo môi trường.
C, Chất oxi hóa.
D, vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 12: Hai nguyên tử đồng vị có nững tính chất chung nào sau đây?
A, Cùng các yếu tố trên.
B, Cùng số nơtron trong nguyên tử.
C, Cùng số prôton trong nhân.
D, Cùng số khối A.
Câu 13: Chia 11,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 7,9 ham hỗn hợp 3 oxit. Phân 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là : ( cho Cl=35,5; O=16; Mg=24;Ca=40)
A, 13,44 lít
B, 6.72 lít
C, 8,96 lít
D, 3,36 lít.
Câu 14: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e ; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó là:
A, 10
B, 14
C, 12
D, 12
Câu 15: Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: 11Na, 13Al, 17Cl. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần
TRƯỜNG THPT BUÔN HỒ MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian làm bai: 45 phút
Câu 1: Cho dãy các chất: N2,H2,NH3, HCl, H2O. Số chất trong dãy mà phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không phân cực là:
A, 3.
B, 4.
C, 5.
D, 2.
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cáu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết:
A, Cho nhận.
B, Cộng hóa trị.
C, Kim loại.
D, Ion.
Câu 3: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X có 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai). Số proton có trong nguyên tử X là:
A, 5.
B, 6.
C, 8.
D, 6.
Câu 4: Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau:
A, Cl-
B, Ca2+
C, S2-
D, K+ Câu 5: Cho 2 nguyên tố X(Z=20), Y9Z=17). Công thức hợp chất tạo thành giữa X và Y là:
A, X2Y2
B, XY2
C, X2Y
D, XY
Câu 6: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnO4 + K2SO4 + H2O. Tổng hệ số của các chất ( là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là:
A, 27.
B,47.
C, 31.
D,23.
Câu 7: Biết rằng nguyên tử R có 15 electron và 16 notron. Nguyên tử khối của R bằng:
A, 14.
B, 26.
C, 27.
D, 31.
Câu 8: Số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất: H2S, S, SO3, SO2, NasSO4, FeS lần lượt là:
A, - 2, 0,+ 6,+ 4,+ 6,- 2.
B, - 2, 0,+ 4,+ 6,+ 6,- 2.
C, - 2, 0,+ 6,+ 4,+ 4,- 2.
D, - 2, 0,+ 6,+ 6,+ 4,- 2.
Câu 9: Cho 10,6 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì kế tiếp trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước (phản ứng vừa đủ). Sau phản ứng thu được 6,72 lit khí hidro (ở đktc). Hai kim loại kiemf đó là:
A, Li (M=7) và Na(M=23).
B, Na(M=23) và K(M=39)
C, K(M=39) và Rb(M=85,5)
D, K(M=39) và Li(M=7).
Câu 10: Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hóa – khử là:
A, Có chất kết tủa.
B, Có sự thay đổi số oxi hóa của một hoặc một số nguyên tố.
C, Có sự tạo thành chất mơi.
D, Có hiện tượng bay hơi.
Câu 11: Trong phản ứng FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4+ K2SO4 + H2O thì H2SO4 đóng vai trò là:
A, Chất khử.
B, Chất tạo môi trường.
C, Chất oxi hóa.
D, vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử.
Câu 12: Hai nguyên tử đồng vị có nững tính chất chung nào sau đây?
A, Cùng các yếu tố trên.
B, Cùng số nơtron trong nguyên tử.
C, Cùng số prôton trong nhân.
D, Cùng số khối A.
Câu 13: Chia 11,0 gam hỗn hợp X gồm Mg, Na và Ca thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng hết với O2 thu được 7,9 ham hỗn hợp 3 oxit. Phân 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị V là : ( cho Cl=35,5; O=16; Mg=24;Ca=40)
A, 13,44 lít
B, 6.72 lít
C, 8,96 lít
D, 3,36 lít.
Câu 14: Trong nguyên tử nguyên tố X có 3 lớp e ; ở lớp thứ 3 có 4 electron. Số proton của nguyên tử đó là:
A, 10
B, 14
C, 12
D, 12
Câu 15: Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: 11Na, 13Al, 17Cl. Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần
 








Các ý kiến mới nhất