ĐỀ KT ĐỊA 8 THEO CHUẨN KTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Cường
Ngày gửi: 19h:41' 25-10-2009
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Cường
Ngày gửi: 19h:41' 25-10-2009
Dung lượng: 203.0 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÝ 8
NỘI DUNG
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG ĐIỂM
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Vị trí địa lí châu Á.
Câu 1
ý 1 và 2
(0.5Đ)
Câu 1
(3Đ)
3.5Đ
Địa hình và khoáng sản châu Á
Câu 3
(1Đ)
1Đ
Khí hậu châu Á
Câu 2
(2Đ)
2Đ
Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Câu 1
3
(0.25Đ)
Câu 2
(1Đ)
1.25Đ
Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á.
Câu 1
4
(0.25Đ)
Câu 3
(2Đ)
2.25Đ
Tổng
2Đ
4Đ
4Đ
10Đ
TNKQ: 3Đ
TNTL: 7Đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÍ 8
Điểm
Lời phê của giáo viên
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3Đ )
Câu 1: (1đ) Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng.
1. Chiều dài từ cực Bắc đến cực Nam của lãnh thổ châu Á là:
A. 9200km. B. 8500km. C. 9500km. D. 8200km.
2. Lãnh thổ châu Á không giáp với đại dương:
A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương.
3. Phật giáo là một trong những tôn giáo ra đời tại:
A. Pa-le-xtin. B. Ấn Độ. C. A-rập Xê-ut. D.I-rắc.
4. Sông Mê Công (Cửu Long) chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên:
A. Trung Xi-bia. B. A-ráp. C. I-ran. D.Tây Tạng.
Câu 2: (1đ) Nối nội dung cột A với nội dung cột B rồi điền câu trả lời vào cột C sao cho đúng.
Các sông chính chảy trên từng khu vực ở châu Á:
Cột A: Sông chính.
Cột B: Khu vực.
Cột C: Trả lời
1. Sông I-ê-nit-xây.
a. Đông Á.
1+……………………
2. Sông Ơ-phrat.
b. Bắc Á.
2+……………………
3. Sông Hằng.
c. Tây Nam Á.
3+……………………
4. Sông Trường Giang.
d. Nam Á.
4+……………………
Câu 3: (1đ) Chọn cụm từ (địa hình, vùng trung tâm, đồng bằng, dãy núi.), điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh đoạn văn sau:
“Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều ……………………..rộng bậc nhất thế giới. Các ………………………..chạy theo hai hướng chính: đông- tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam làm cho ……………………..bị chia cắt phức tạp. Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở ……………………………… Trên các núi cao có băng hà bao phủ quanh năm”.
II- PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 :(3đ) Trình bày các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu.
Câu 2: (2đ) Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của châu Á theo số liệu dưới đây:
Năm
1800
1900
1950
1970
1990
2002
Số dân(triệu người)
600
880
1402
2100
3110
3766
Câu 2 :(2đ) Quan sát hình bên và giải thích sự đa dạng của khí hậu châu Á .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA 8
ĐỀ 3:
I. TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM)
Câu 1 (1Đ)
1-B(0.25Đ) 2-B(0.25Đ) 3-B(0.25Đ) 4-D(0.25Đ)
Câu 2 (1Đ)
1+b (0.25Đ) 2+c (0.25Đ)
MÔN: ĐỊA LÝ 8
NỘI DUNG
CẤP ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG ĐIỂM
BIẾT
HIỂU
VẬN DỤNG
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Vị trí địa lí châu Á.
Câu 1
ý 1 và 2
(0.5Đ)
Câu 1
(3Đ)
3.5Đ
Địa hình và khoáng sản châu Á
Câu 3
(1Đ)
1Đ
Khí hậu châu Á
Câu 2
(2Đ)
2Đ
Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Câu 1
3
(0.25Đ)
Câu 2
(1Đ)
1.25Đ
Đặc điểm dân cư, xã hội châu Á.
Câu 1
4
(0.25Đ)
Câu 3
(2Đ)
2.25Đ
Tổng
2Đ
4Đ
4Đ
10Đ
TNKQ: 3Đ
TNTL: 7Đ
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA LÍ 8
Điểm
Lời phê của giáo viên
I-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3Đ )
Câu 1: (1đ) Em hãy khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời mà em cho là đúng.
1. Chiều dài từ cực Bắc đến cực Nam của lãnh thổ châu Á là:
A. 9200km. B. 8500km. C. 9500km. D. 8200km.
2. Lãnh thổ châu Á không giáp với đại dương:
A. Bắc Băng Dương. B. Đại Tây Dương. C. Thái Bình Dương. D. Ấn Độ Dương.
3. Phật giáo là một trong những tôn giáo ra đời tại:
A. Pa-le-xtin. B. Ấn Độ. C. A-rập Xê-ut. D.I-rắc.
4. Sông Mê Công (Cửu Long) chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên:
A. Trung Xi-bia. B. A-ráp. C. I-ran. D.Tây Tạng.
Câu 2: (1đ) Nối nội dung cột A với nội dung cột B rồi điền câu trả lời vào cột C sao cho đúng.
Các sông chính chảy trên từng khu vực ở châu Á:
Cột A: Sông chính.
Cột B: Khu vực.
Cột C: Trả lời
1. Sông I-ê-nit-xây.
a. Đông Á.
1+……………………
2. Sông Ơ-phrat.
b. Bắc Á.
2+……………………
3. Sông Hằng.
c. Tây Nam Á.
3+……………………
4. Sông Trường Giang.
d. Nam Á.
4+……………………
Câu 3: (1đ) Chọn cụm từ (địa hình, vùng trung tâm, đồng bằng, dãy núi.), điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh đoạn văn sau:
“Châu Á có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên cao, đồ sộ và nhiều ……………………..rộng bậc nhất thế giới. Các ………………………..chạy theo hai hướng chính: đông- tây hoặc gần đông – tây và bắc – nam hoặc gần bắc – nam làm cho ……………………..bị chia cắt phức tạp. Các núi và sơn nguyên cao tập trung chủ yếu ở ……………………………… Trên các núi cao có băng hà bao phủ quanh năm”.
II- PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 1 :(3đ) Trình bày các đặc điểm về vị trí địa lí, kích thước của lãnh thổ châu Á và ý nghĩa của chúng đối với khí hậu.
Câu 2: (2đ) Vẽ biểu đồ và nhận xét sự gia tăng dân số của châu Á theo số liệu dưới đây:
Năm
1800
1900
1950
1970
1990
2002
Số dân(triệu người)
600
880
1402
2100
3110
3766
Câu 2 :(2đ) Quan sát hình bên và giải thích sự đa dạng của khí hậu châu Á .
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐỊA 8
ĐỀ 3:
I. TRẮC NGHIỆM (3ĐIỂM)
Câu 1 (1Đ)
1-B(0.25Đ) 2-B(0.25Đ) 3-B(0.25Đ) 4-D(0.25Đ)
Câu 2 (1Đ)
1+b (0.25Đ) 2+c (0.25Đ)
 








Các ý kiến mới nhất