ĐỀ KT CHƯƠNG 3 ĐẠI SỐ 7 CÓ MA TRẬN NHẬN THỨC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quang Trung
Ngày gửi: 05h:13' 29-01-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 108
Nguồn:
Người gửi: Vũ Quang Trung
Ngày gửi: 05h:13' 29-01-2015
Dung lượng: 86.0 KB
Số lượt tải: 108
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: Ngày dạy
TIẾT 50 KIỂM TRA CHƯƠNG III
1. MỤC TIÊU.
Kiến thức
- Kiểm tra được các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương III .Được làm các bài tập cơ bản của chương
- Giúp học sinh củng cố khắc sâu kiến thức lí thuyết của chương
-Hệ thống cho học sinh tất cả kiến thức trong chương về dấu hiệu,gá trị của dấu hiệu,tần số. Cấu tạo của bảng tần số. Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về dấu hiệu. Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với bảng số liệu ban đầu Qui tắc tính số trung bình cộng. Ý nghĩa số trung bình cộng. Ý nghĩa của mốt.
Kỹ năng: Xác định dấu hiệu. Lập bảng số liệu ban đầu. Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị. Tìm tần số của mỗi giá trị. Lập bảng “tần số”. Nhận xét từng bảng tần số. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Nhận xét từ biểu đồ. Tính số trung bình cộng theo bảng. Tìm mốt.
Thái độ: - Học sinh có ý thức làm bài kiểm tra
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên: bảng phụ ghi đề
Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.
III. MA TRẬN
1.MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Làm tròn điểm
Theo ma trận
Thang điểm 10
1.Dấu hiệu thống kê
20
2
40
2,0
2,0
2. Số các giá trị, các giá trị khác nhau của dấu hiệu
20
2
40
2,0
2,0
3. Tần số của số liệu thống kê
20
2
40
2,0
2,0
4. Số trung bình cộng
10
2
20
1,0
1,0
5. Mốt của dấu hiệu
10
2
20
1,0
1,0
6. Vẽ biểu đồ
20
2
40
2,0
2,0
100%
200
10.0
10.0
2.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng cao
Tổng
1.Dấu hiệu thống kê
Nêu được dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a
2
20
1
2
20
2. Số các giá trị, các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a
2
20
1
2
20
3. Tần số của số liệu thống kê
dựa vào bảng để rút ra một số nx
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
b
2
20
1
2
20
4. Số trung bình cộng
Tính được số tbc
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
d
1
10
1
1
10
5. Mốt của dấu hiệu
Tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
d
1
10
1
1
10
6. Vẽ biểu đồ
vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
c
2
20
1
2
20
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
6
60
2
4
40
5
10
100
3.BẢNG MÔ TẢ
+ Nêu được dấu hiệu
+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
+ Dựa vào bảng để rút ra một số nx
+ Tính được số tbc
+ Tìm được mốt của dấu hiệu
+ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
IV. ĐỀ RA:
Chỉ số cân nặng của các học sinh lớp 5/1 (tính theo kg) được ghi lại như sau:
25 39 30 26 30 25 32 35 30 39 26 25 38
39 33 35 30 25 32 30 26 33 26 35 38 33
26 25 26 32 30 30 32 32 33 35 30 30 25
Dấu hiệu ở đây là gì
TIẾT 50 KIỂM TRA CHƯƠNG III
1. MỤC TIÊU.
Kiến thức
- Kiểm tra được các kiến thức lí thuyết trọng tâm của chương III .Được làm các bài tập cơ bản của chương
- Giúp học sinh củng cố khắc sâu kiến thức lí thuyết của chương
-Hệ thống cho học sinh tất cả kiến thức trong chương về dấu hiệu,gá trị của dấu hiệu,tần số. Cấu tạo của bảng tần số. Ý nghĩa của biểu đồ: cho hình ảnh về dấu hiệu. Tiện lợi của bảng “ tần số “ so với bảng số liệu ban đầu Qui tắc tính số trung bình cộng. Ý nghĩa số trung bình cộng. Ý nghĩa của mốt.
Kỹ năng: Xác định dấu hiệu. Lập bảng số liệu ban đầu. Tìm các giá trị khác nhau trong dãy giá trị. Tìm tần số của mỗi giá trị. Lập bảng “tần số”. Nhận xét từng bảng tần số. Vẽ biểu đồ đoạn thẳng. Nhận xét từ biểu đồ. Tính số trung bình cộng theo bảng. Tìm mốt.
Thái độ: - Học sinh có ý thức làm bài kiểm tra
II. CHUẨN BỊ
Giáo viên: bảng phụ ghi đề
Học sinh: ôn tập các kiến thức liên quan.
III. MA TRẬN
1.MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề
Tầm quan trọng
Trọng số
Tổng điểm
Làm tròn điểm
Theo ma trận
Thang điểm 10
1.Dấu hiệu thống kê
20
2
40
2,0
2,0
2. Số các giá trị, các giá trị khác nhau của dấu hiệu
20
2
40
2,0
2,0
3. Tần số của số liệu thống kê
20
2
40
2,0
2,0
4. Số trung bình cộng
10
2
20
1,0
1,0
5. Mốt của dấu hiệu
10
2
20
1,0
1,0
6. Vẽ biểu đồ
20
2
40
2,0
2,0
100%
200
10.0
10.0
2.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Thấp
Vận dụng cao
Tổng
1.Dấu hiệu thống kê
Nêu được dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a
2
20
1
2
20
2. Số các giá trị, các giá trị khác nhau của dấu hiệu
Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
a
2
20
1
2
20
3. Tần số của số liệu thống kê
dựa vào bảng để rút ra một số nx
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
b
2
20
1
2
20
4. Số trung bình cộng
Tính được số tbc
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
d
1
10
1
1
10
5. Mốt của dấu hiệu
Tìm được mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
d
1
10
1
1
10
6. Vẽ biểu đồ
vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
c
2
20
1
2
20
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3
6
60
2
4
40
5
10
100
3.BẢNG MÔ TẢ
+ Nêu được dấu hiệu
+ Nêu đúng số giá trị của dấu hiệu
+ Dựa vào bảng để rút ra một số nx
+ Tính được số tbc
+ Tìm được mốt của dấu hiệu
+ Vẽ biểu đồ đoạn thẳng đúng và đẹp
IV. ĐỀ RA:
Chỉ số cân nặng của các học sinh lớp 5/1 (tính theo kg) được ghi lại như sau:
25 39 30 26 30 25 32 35 30 39 26 25 38
39 33 35 30 25 32 30 26 33 26 35 38 33
26 25 26 32 30 30 32 32 33 35 30 30 25
Dấu hiệu ở đây là gì
 








Các ý kiến mới nhất