Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề kt các đường Cocnic3

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Huấn
Ngày gửi: 16h:33' 03-08-2008
Dung lượng: 603.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích: 0 người
Đề kiểm tra Hình học ( 60 phút)
(Đề 3)

Câu 1 :
Toạ độ điểm M thuộc (H) :  sao cho MF1 = 2MF2 ( F1,F2 là tiêu điểm của (H) ) là

A.

B.

C.

D.


Câu 2 :
Phương trình tiếp tuyến của (E) :  song song với (d) : x + y + 4 = 0 là :

A.
x + y - 4 = 0
B.
x + y + 4 = 0 , x + y - 4 = 0

C.
x + y + 4 = 0
D.
Không có

Câu 3 :
Phương trình chính tắc của (E) với trục lớn bằng 8 ,tiêu cự bằng 6 là

A.

B.

C.

D.


Câu 4 :
Tiêu điểm của (P) : x2 = 16y là :

A.
( 4 ; 0)
B.
( 0 ; 8)
C.
( 0 ; - 4)
D.
( 0 ; 4)

Câu 5 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = 16x đi qua điểm B( 1 ; - 4) là :

A.
y = - 2x - 2
B.
2x - y + 2 = 0
C.
2x + y - 2 = 0
D.
Không có tiếp tuyến

Câu 6 :
Phương trình của (P) có đường chuẩn x = 3 ,đỉnh là gốc toạ độ ,trục đối xứng là Ox là :

A.
y2 = - 6x
B.
y2 = 12x
C.
y2 = 3x
D.
y2 = - 12x

Câu 7 :
Phương trình chính tắc của (H) với tiêu cự bằng 10 và tâm sai bằng 1,25 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 8 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = 16x vuông góc với d : 3x - 2y + 6 = 0 là :

A.
2x + 3y - 9 = 0
B.
2x + 3y + 18 = 0

C.
2x + 3y - 18 = 0
D.
3x + 2y + 18 = 0

Câu 9 :
Nếu A ,B thuộc (E) :  và OA vuông góc với OB thì  bằng :

A.

B.

C.

D.
25

Câu 10 :
Phương trình của (P) với tiêu điềm F(4 ; 2) và đường chuẩn Ox là :

A.
( y - 4) 2 = 4(x- 1)
B.
( y - 4) 2 = - 4(x- 1)

C.
( x - 4) 2 = 4( y - 1)
D.
( x - 4) 2 = - 4( y - 1)

Câu 11 :
Các tiêu điểm của (H)  là :

A.

B.

C.

D.


Câu 12 :
Quỹ tích các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc với nhau tới (E) :  là đường tròn có phương trình :

A.
x2 + y2 = 23
B.
x2 + y2 = 16
C.
x2 + y2 = 7
D.
x2 + y2 = 25

Câu 13 :
Phương trình chính tắc của (P) biết tiêu điểm ( 2 ; 0) là :

A.
y2 = 2x
B.
y2 = 4x
C.
y2 = 8x
D.
y2 = - 4x

Câu 14 :
Phương trình tiếp tuyến của (E) :  tại điểm  là :

A.

B.


C.

D.


Câu 15 :
Các đường chuẩn của (E)  là :

A.
x = 
B.
x = 
C.
x = 
D.
x = 


Câu 16 :

Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = 4x đi qua điểm M( -2 ; 0 ) là :

A.
x + y - 2 = 0 , x - y - 2 = 0
B.
x - y - 2 = 0 , x + y + 2 = 0

C.
x - y + 2 = 0 , x + y + 2 = 0
D.
x + y - 2 = 0 , x - y + 2 = 0

Câu 17 :
Phương trình tiếp tuyến chung của (E1) :  với (E2)  là :

A.
,
B.
 , 

C.
 , 
D.


Câu 18 :
Quỹ tích các điểm kẻ được hai tiếp tuyến vuông góc tới (P) : y2 = 12x là:

A.
x + 6 = 0
B.
x + 3 = 0
C.
x - 3 = 0
D.
y + 3 = 0

Câu 19 :
Phương trình chính tắc của (E) tiếp xúc với hai đường thẳng 3x - 2y - 20 = 0 và x + 6y - 20 = 0 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 20 :
Phương trình tiếp tuyến của (P) : y2 = - 8x vuông góc với d : 2x + y - 3 = 0 là :

A.
y - 2x - 8 = 0
B.
y - 2x - 4 = 0
C.
y - 2x + 8 = 0
D.
y + 2x + 4 = 0

Câu 21 :
Phương trình chính tắc của (E) với tiêu điểm ( -  ;0 ) và qua điểm ( 1; ) là :

A.

B.

C.

D.


Câu 22 :
Phương trình của (P) đi qua điểm cực đại ,cực tiểu của đồ thị hàm số  và tiếp xúc với đường thẳng d: 2x - y - 10 = 0 là:

A.
y = x2 - 9
B.
y = x2 + x + 1
C.
y = x2 + 9
D.
y = x2 + 2x - 1

Câu 23 :
Tích khoảng cách từ một điểm tuỳ ý thuộc (H) :  đến hai tiệm cận của nó bằng :

A.
36
B.

C.

D.


Câu 24 :
Tâm sai của (E) x2 + 4y2 = 4 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 25 :
Phương trình chính tắc của (E) với tiêu cự bằng 8 và tâm sai bằng 0,5 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 26 :
Tiếp tuyến của (H) :  tại điểm M() là:

A.
3x + y - 9 = 0
B.
3x + y + 9 = 0

C.
3x - y - 9 = 0
D.
3x - y + 9 = 0

Câu 27 :
Cho (E) :  .Toạ độ điểm M thuộc (E) sao cho MF1 = 2 MF2 là :

A.

B.


C.

D.


Câu 28 :
Phương trình tiếp tuyến chung của (E) :  với (C) x2 + y 2 = 12 là :

A.

B.


C.
Cả 3 đáp án trên
D.





Câu 29 :


Phương trình tiếp tuyến của (E) :  vuông góc với (d) : x - y + 5 = 0 là :

A.
x + y + 5 = 0 ,x + y - 5 = 0
B.
x + y + 5 = 0

C.
x + y - 5 = 0
D.
x + y+  = 0 , x + y -  = 0

Câu 30 :
Phương trình tiếp tuyến chung của (P) : y2 = -2x và (E)  là :

A.
x -  y - 9 = 0
B.
x +  y - 9 = 0 ; x -  y - 9 = 0

C.
x +  y - 9 = 0
D.
x -  y +9 = 0

Câu 31 :
Tiếp tuyến của (H) :  và tạo với d : 2x - y = 0 một góc 450 là :

A.
3x - y +  = 0
B.
3x + y +  = 0

C.
3x + 2y + = 0
D.
2x + y + =0

Câu 32 :
Phương trình chính tắc của (H) qua M(6 ;-1) , N() là :

A.

B.

C.

D.


Câu 33 :
Cho (E) có phương trình là 4x2 + 9y2 = 36 . Phương trình đường thẳng d qua M( 1; 1) và cắt (E) tại A ,B sao cho MA = MA là :

A.
4x - 9y + 5 = 0
B.
4x + 9y - 13 = 0
C.
3x- 2y - 1 = 0
D.
x + y + 2 = 0

Câu 34 :
Diện tích của tam giác tạo bởi một tiếp tuyến tuỳ ý của (H) :  với hai đường tiệm cận của nó bằng :

A.
24
B.
8
C.

D.
48

Câu 35 :
Các tiếp tuyến của (H)  đi qua điểm M(5 ; 4) là :

A.
5x - 8y + 7 = 0
B.
x - 5 = 0 ; 5x - 4y - 9 = 0

C.
x - 5 = 0 ; 5x + 8y - 7 = 0
D.
x - 5 = 0 ; 5x - 8y +7 = 0

Câu 36 :
Tiếp tuyến chung của (H1) :  và (H2) :  là :

A.
2x - y +  = 0
B.
x + 2y +  = 0

C.

D.
, 

Câu 37 :
Tâm sai của (H) :  là :

A.

B.

C.

D.


Câu 38 :
Phương trình một tiếp tuyến chung của (P1) y = x2 + x - 2 và (P2) y = x2 + 7x - 11 là :

A.
y = 7x + 11
B.
y = x + 2
C.
y = 3x + 2
D.
y = 7x - 11

Câu 39 :
Phương trình chính tắc của (H) tiềp xúc với hai đường thẳng 5x - 6y - 16 = 0 và 13x - 10y - 48 = 0 là :

A.

B.

C.

D.


Câu 40 :
Phương trình đường tròn qua giao của (E1) :  và (E2) 

A.
x2 + y2 = 
B.
x2 + y2 = 
C.
x2 + y2 = 
D.
x2 + y2 = 

 
Môn hình học (Đề số 3)

Lưu ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trước khi làm bài. Cách tô sai: ( ( (
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh được chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời. Cách tô đúng : (

01

28




02

29




03

30




04

31




05

32




06

33




07

34




08

35




09

36




10

37




11

38




12

39




13

40




14






15






16






17






18






19






20






21






22






23






24






25






26






27







phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : hình học

Đề số : 3


01

28




02

29




03

30




04

31




05

32




06

33




07

34




08

35




09

36




10

37




11

38




12

39




13

40




14






15






16






17






18






19






20






21






22






23






24






25






26






27








Đáp án Đề số 3 (Côníc)
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án

1
D
21
C

2
A
22
A

3
C
23
C

4
D
24
C

5
A
25
A

6
D
26
C

7
A
27
D

8
B
28
C

9
A
29
A

10
C
30
B

11
B
31
B

12
D
32
D

13
C
33
B

14
B
34
C

15
B
35
D

16
C
36
D

17
B
37
D

18
B
38
D

19
B
39
A

20
A
40
A



 
Gửi ý kiến