Đề KT 1 tiết, học kỳ Toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 09-07-2008
Dung lượng: 438.5 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quốc Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 09-07-2008
Dung lượng: 438.5 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
MÔN TOÁN 8 (Đại số)
A. Trắc nghiệm : 3đ. (mỗi câu đúng được 0.5đ)
1. Kết quả của phép tính : là :
a.
b.
c.
d. Một kết quả khác 2. Đẳng thức sau đúng hay sai ?
a. Đúng b. Sai
3. Hãy điền vào dấu chấm “?” để biểu thức có dạng bình phương của tổng hoặc hiệu.
a. ? = 1 b. ? = a2 c. ? = -a2 d. ? =
4. Phân tích đa thức thành nhân tử : ta được :
a.
b.
c.
d.
5. Tìm x biết
a. [ b.[ c.[ d. Một kết quả khác
6. Kết quản của phép chia là.
a. 2x b. 2x2 c. d. Kết quả khác.
B. Tự luận : 7đ.
1. Phân tích đa thức thành nhân tử: 2đ
A = x3 - 2x2 + x - xy2 B = x3 - xy - 8x + 8y
2. Thực hiện phép tính : 2Đ
C = 3x (5x2 - 2x - 1) D = (6x3 - 7x2 - x + 2 )(2x + 1)
3. Tìm x biết : 3đ
a. x (x - 5) - 4x + 20 = 0
b. (-3-7x)2 = (x+5)2
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm.
1. a
2. a
3.d
4. a
5.b
6.c
B. Tự luận :
1. A = x3 - 2x2 + x - xy2 B = x2 - xy - 8x + 8y
= x (x2 - 2x + 1 - y2) 0,25 = x (x-y) - 8 (x-y) 0,5
= x [(x - 1)2 - y2 ] 0,5 B = (x-y) (x-8) 0,5
A = x (x - 1 - y ) (x - 1+y) 0,25
2. C = 3x (5x2 - 2x - 1 ) 0,75
0,25
0,5
0,5
3. Tìm x biết
a. x (x - 5) - 4x + 20 = 0
x (x - 5) - 4 (x - 5) = 0 0,5
(x - 5) (x - 4) =0 0,5
[
[
b. (- 3 - 7x)2 = (x + 5)2
(- 3 - 7x)2 - (x + 5)2 =0 0,5
(- 3 - 7x - x -5) (- 3 - 7x + x + 5) = 0
(- 8 - 8x) (2 - 6x) = 0 0,5
[
[
Đề 2
A. Trắc nghiệm : 3đ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử : x2 - y2 + 3x -3y ta được :
a. (x - y) (x + y + 3)
b. 7x2 - 11x - 7
c. x2 - x + 7
d. 7x2 +11x + 7
2. Mệnh đề sau đúng hay sai :
x2 + 4x + 7 > 0
a. Đúng b. Sai
3. Cho biểu thức E= (x-2)2 + (2x+5)(2x-5) thu gọn E ta được :
a. c.
b. d. Một kết quả khác
4. Kết quả của phép chia ( 2x4 -x3 + 3x2) là:
5. Tìm x biết : x3 - 3x2 - x + 3 = 0
a. [ b.[ c.[ d. Một kết quả khác
6. Hãy điền vào dấu chấm “?” để biểu thức có dạng bình phương của tổng/hiệu
x2 + 2ax + “?”.
a. ? = 1 b. ? = a2 c. ? = -a2 d. ? =
B. Tự luận : 7đ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử : 2đ
A = a2 + b2 - 2ab - a + b. B = x2y + xy2 - x - y.
2. Thực hiện phép tính : 2đ.
C = 2x (5x2 - 3x + 1) D = (2x4 - 10x3 - x2 +15x - 3)(2x2 - 3)
3. Tìm x biết : 3đ
a. x (x + 9) - 6x - 54 = 0
b. (5x - 1)2 = (3 - 7x)2
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm :
1. a
2. a
3. c
4. c
5. b
6. b
B. Tự luận :
1. A = a2 + b2 - 2ab - a + b
= (a2 - 2ab + b2) - (a - b) 0,25
= (a - b)2 - (a - b) 0,5
A = (a - b) (a - b -1) 0,25
2. C = 2x (5x2 - 3x + 1)
= 10x3 - 6x2 + 2x 0,75
D = (2x4 - 10x3 - x2 +15x - 3)(2x2 - 3)
3. Tìm x biết: x (x + 9) - 6x - 54 = 0
a. x (x + 9) -6(x + 9) = 0 0,5
(x + 9) (x - 6) = 0 0,5
[
[
b. (5x - 1)2 = (3 - 7x)2
(5x - 1)2 - (3 - 7x)2 =0 0,5
(5x - 1- 3 + 7x) (5x - 1+ 3 - 7x) = 0
(12x - 4) (-2x + 2) = 0 0,5
[
[
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN HÌNH HỌC 8.
A. Phần trắc nghiệm : 3đ (Mỗi câu hs trả lời đúng 0,75)
1. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M là điểm bên cạnh BC sao cho DM cắt AB tại N. Khi đó, ( MDC ~ ( DNA.
a. Đúng B. Sai
2. cho ( ABC gọi M,N là các điểm lần lượt trên AB và AC sao cho MN // BC. Khi đó.
a. ( AMN ~ ( ABC
b. ( AMN ~ ( ACB
c. cả a - b đúng
d. cả a - b sai
3. Chọn phát biểu đúng :
a. Hai ( vuông có 1 góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng.
b. Hai ( vuông có tỉ lệ 1 cạnh góc vuông so với cạnh huyền bằng nhau thì đồng dạng
c. Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của ( này tỉ lệ với cạnh huyền & cạnh góc vuông của ( vuông kia thì 2 ( vuông đó đồng dạng với nhau.
d. chỉ có câu c sai.
4. Tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm; AC = 6cm. Độ dài đường cao AH là :
a. b. c. d.
B. Phần tự luận : 7đ
1. Cho (ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Gọi AE là tia phân giác hạ từ A đến BC (E BC).
Tính BE và EC. 2đ
2. cho (ABC vuông tại A biết AB = 8cm, AC = 6cm. Đường cao AH (HBC)
a. Tính BC và AH
b. Tia phân giác góc ABC cắt AH tại D và AC tại E
CMR : AB.HD = AE.HB (5đ)
ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm :
1. a. 2. a. 3. d. 4. a.
B. Tự luận :
1.
Từ AE là phân giác của (ABC
0,5
0,25
0,25
Dùng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
BE = 3,2 ; EC = 3,8 (1đ)
2.
a. Tính BC, AH (3đ)
Áp dụng định li Pitago vào ( vuông ABC
BC2 = AB2 + AC2 = 64 + 36 = 100
BC = 10cm (1,5đ)
Từ ( vuông góc ABH ~ ( vuông góc CBA (0,5)
Vì chung.
(0,5)
(0,5)
(0,25)
b. cm : (vuông góc ABE ~ ( vuông góc HBD
Vì ; (gt).
(0,5)
AB.HD = HB.AE (0,5)
Đề 2 : ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN HÌNH HỌC 8
A.Phần trắc nghiệm: 3đ.
1. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:
a. Nếu (ABC ~ ( thì ;
b. Nếu (ABC ~ ( thì
c. Nếu (ABC ~ ( thì (ABC = (
d. Nếu (ABC ~ ( và ( ~ ( thì (ABC ~ (.
2. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D là trung điểm AB, qua D kẻ DE vuông góc BC (EBC) khi đó khẳng định AH // DE đúng hay sai ?
a. Đúng b. Sai
3. Cho ( ABC ~ (AMN và thì chu vi của ( ABC và (AMN là.
a. b. k c. d. k2
4. Cho hình thang cân ABCD (AD // BC) đáy nhỏ BC. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AD, cắt BC và CD lần lượt tại P,Q. Khi đó.
a. (APB ~ ( QPC
b. (APB = (QPC
c. (APB ~ (QCP
d. Chỉ câu a đúng
B. Phần tự luận : 7đ
1. 2đ
Cho ( MNH : MN = 7cm, MH = 8cm, HN = 10cm. Gọi HI là phân giác trong (MNH (I(MN). Tính IM; IN ?
2. 5đ
Cho (ABC có = 900, đường cao BH và phân giác CK cắt nhau tại I.
Tính AC và BH
BC.HI = HC.BK
ĐÁP ÁN.
Trắc nghiệm : 3đ
1. c 2. a 3.a 4.d
B. Tự luận :
1. Từ HI là phân giác trong ( MNH
0,5
0,25
0,75
0,25
IM = 0,25
2. a. Tính AC và BH
Áp dụng định lý Pitago vào ( vuông ABC
AC2 = AB2 + AC2 = 25 + 144 = 169
AC = 13cm (1,5đ)
(vuông ABC ~ (vuông BHC (0,5)
Vì , góc chung
(0,5)
(0,25)
BH = (0,25)
Cm : BC.HI = HC.BK
(vuông KBC ~ ( vuông IHC (1đ)
; (gt)
0,5
KB.HC = BC.HI 0,5
ĐỀ THI HỌC KÌ I Đề 1
MÔN TOÁN 8
A.Phần trắc nghiệm : 3đ
1. Giá trị của phân thức nào sau đay luôn xác định với mọi x.
a. b. c. d. Cả a,b,c
2. Phân thức nhận giá trị nguyên khi :
a. x = 0 b. x = 1 c. x (1 d. x ( -1
3. Kết quả phân tích đa thức : -x2 + 5x + 6 thành nhân từ là :
a. (x + 1)(6 - x)
b. (x -1)(6 – x)
c. (x – 1)(x + 6)
d. (x + 1)(x – 6)
4. Cho ( ABC, đường cao AH. Gọi i là trung điểm AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AHCE là hình gì?
a. Hình bình hành
b. Hình chữ nhật
c. Hình thoi
d. Hình vuông
5. Số cạnh của đa giác lồi có tổng số đo các góc trong của đa giác bằng 5400 là :
a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
6. Cho hình thang ABCD (AB // CD), có chu vi là 32cm, đường trung bình MN = 8cm, cạnh bên AD = 6cm. Độ dài cạnh bên BC là :
a. 8cm b. 10cm c. 10cm d. 18cm
B. Phần tự luận.
1. Thực hiện phép tính :
a. b.
2. Phân tích đa thức thành nhân từ
a. b.
3. Rút gọn biểu thức
4. Cho (ABC nhọn (ABa. Cmr: BMNK là hình bình hành.
b. Gọi I là trung điểm NK
Cmr: C,I,M thẳng hàng
ĐÁP ÁN
A.Phần trắc nghiệm :
1.d 2.b 3.a 4.b 5.b 6.b
B.Phần tự luận.
1. Thực hiện phép tính : 2đ
a.
= 0,5
= 0,25
= 0,25
b.
= 0,5
= 0,25
= 0,25
2. Phân tích đa thức thành nhân tử (1,5đ)
a.
= 0,25
= (x – y)(x –y -4) + 3 (x – y – 4) 0,25
= (x – y – 4) (x – y + 3) 0,25
b.
= (x – y)(x + y) + 3(x – y) 0,5
= (x + y + 3)(x – y) 0,25
3. Rút gọn biểu thức 1đ
(0,5) (0,25) (0,25)
4.
a. Từ MN là đường trung bình ( ABC
MN 0,5
Và BK = 0,25
MNBK
BMNK là hình bình hành 0,25
b. Tương tự MNCK là hình bình hành (0,5)
I là trung điểm MC (0,25)
Vậy M, I, C thẳng hàng (0,25)
ĐỀ THI HỌC KÌ I Đề 2
MÔN TOÁN 8
Phần trắc nghiệm : 3đ.
1. Giá trị biểu thức A = a3 +b3 + 3a2b + 3ab2 tại a = -3; b=1 là:
a. 8 b. 64 c. -8 d.-64
2. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
a. x2 – y2 = (x – y)2
b. x3 + y3 = (x + y)3
c. (x – y)3 = x3 – y3 -3x2y + 3xy2
d. (x – y)(x + y) = (x – y)2
3. Đa thức M = (a – b)2 – (a + b)2 rút gọn là :
a. 2b2 b. -4ab c. 4ab d. 2a2
4. Độ dài đường trung bình của hình thang là 48cm; tỉ số của 2 đáy là . Độ dài hai đáy hình thang.
a. 28cm và 68cm.
b. 26cm và 70cm
c. 36cm và 60cm
d. 40cm và 56cm
5. Tứ giác ABCD có =500 ,=1300 và =. Tứ giác ABCD là hình gì.
a. Hình thang
b. Hình thang cân
c. Hình thang vuông
d. Không có gì đặc biệt
6. Nếu cạnh hình vuông tăng gấp 2 lần thì diện tích hình thang vuông tăng gấp mấy lần.
a. 2 lần b. 4 lần c. 6 lần d. 8 lần
B. Phần tự luận : 7đ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử.
a. x2y + y2x + x + y b. x2 – y2 + 2yz - z2
2. Tìm x biết :
a. (x – 1)2 – 4 = 0 b. (2x – 3)(2x + 3) – (x + 5)2 – 3(x – 1)(x + 2) = 0
3. Cho phân thức A=
a. Rút gọn phân thức A b. Tính giá trị của x để giá trị của A=2
4. Cho ( ABC vuông tại A có = 600, kẻ tia Ax, song song với BC sao cho đường trung trực đoạn AC cắt Ax tại D. Gọi E là trung điểm của BC. Trên tia đối của EA lấy điểm M sao cho EM = EA
a. ACMB là hình gì ? chứng minh
b. Cm : ADCB là hình thang cân
c. CM : ADCE là hình thoi.
ĐÁP ÁN
A. Phần trắc nghiệm : 3đ
1. c 2. c 3. b 4. c 5. c 6.b
B. Phần tự luận : 7đ
1. phân tích các đa thức thành nhân tử (1,5đ)
a. x2y + y2x + x + y
= xy(x + y) + (x + y) (0,5)
= (xy + 1)(x + y) (0,25)
2. Tìm x biết
b. x2 – y2 + 2yz - z2
= x2 – (y2 -2yz – z2) (0,25)
= x2 – (y – z)2 = (x – y + z)(x + y – z) (0,5)
a. (x – 1)2 – 4 = 0
= ( x - 1 – 2)(x – 1 + 2) = 0
= (x – 3)(x + 1) = 0 (0,25)
[ [ (0,5)
b. (2x – 3)(2x + 3) – (x + 5)2 – 3(x – 1)(x + 2) = 0
4x2 -9 – x2 – 10x – 25 -3x2 +3x +6 =0 (0,25)
-13x – 28 = 0 (0,25)
x = (0,25)
3. Rút gọn A
(0,25)
(0,25)
A = 2 tính x?
ĐK (0,25)
(hợp ĐK) (0,25)
4. a. ACMB hình gì ?
Từ EB = EC, EA = EM (gt) ACMB là hình bình hành (0,5)
Mà . Vậy ACMB là hình chử nhật (0,5)
b. ADCB là hình thang cân
AD // CB ADCB là hình thang (
MÔN TOÁN 8 (Đại số)
A. Trắc nghiệm : 3đ. (mỗi câu đúng được 0.5đ)
1. Kết quả của phép tính : là :
a.
b.
c.
d. Một kết quả khác 2. Đẳng thức sau đúng hay sai ?
a. Đúng b. Sai
3. Hãy điền vào dấu chấm “?” để biểu thức có dạng bình phương của tổng hoặc hiệu.
a. ? = 1 b. ? = a2 c. ? = -a2 d. ? =
4. Phân tích đa thức thành nhân tử : ta được :
a.
b.
c.
d.
5. Tìm x biết
a. [ b.[ c.[ d. Một kết quả khác
6. Kết quản của phép chia là.
a. 2x b. 2x2 c. d. Kết quả khác.
B. Tự luận : 7đ.
1. Phân tích đa thức thành nhân tử: 2đ
A = x3 - 2x2 + x - xy2 B = x3 - xy - 8x + 8y
2. Thực hiện phép tính : 2Đ
C = 3x (5x2 - 2x - 1) D = (6x3 - 7x2 - x + 2 )(2x + 1)
3. Tìm x biết : 3đ
a. x (x - 5) - 4x + 20 = 0
b. (-3-7x)2 = (x+5)2
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm.
1. a
2. a
3.d
4. a
5.b
6.c
B. Tự luận :
1. A = x3 - 2x2 + x - xy2 B = x2 - xy - 8x + 8y
= x (x2 - 2x + 1 - y2) 0,25 = x (x-y) - 8 (x-y) 0,5
= x [(x - 1)2 - y2 ] 0,5 B = (x-y) (x-8) 0,5
A = x (x - 1 - y ) (x - 1+y) 0,25
2. C = 3x (5x2 - 2x - 1 ) 0,75
0,25
0,5
0,5
3. Tìm x biết
a. x (x - 5) - 4x + 20 = 0
x (x - 5) - 4 (x - 5) = 0 0,5
(x - 5) (x - 4) =0 0,5
[
[
b. (- 3 - 7x)2 = (x + 5)2
(- 3 - 7x)2 - (x + 5)2 =0 0,5
(- 3 - 7x - x -5) (- 3 - 7x + x + 5) = 0
(- 8 - 8x) (2 - 6x) = 0 0,5
[
[
Đề 2
A. Trắc nghiệm : 3đ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử : x2 - y2 + 3x -3y ta được :
a. (x - y) (x + y + 3)
b. 7x2 - 11x - 7
c. x2 - x + 7
d. 7x2 +11x + 7
2. Mệnh đề sau đúng hay sai :
x2 + 4x + 7 > 0
a. Đúng b. Sai
3. Cho biểu thức E= (x-2)2 + (2x+5)(2x-5) thu gọn E ta được :
a. c.
b. d. Một kết quả khác
4. Kết quả của phép chia ( 2x4 -x3 + 3x2) là:
5. Tìm x biết : x3 - 3x2 - x + 3 = 0
a. [ b.[ c.[ d. Một kết quả khác
6. Hãy điền vào dấu chấm “?” để biểu thức có dạng bình phương của tổng/hiệu
x2 + 2ax + “?”.
a. ? = 1 b. ? = a2 c. ? = -a2 d. ? =
B. Tự luận : 7đ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử : 2đ
A = a2 + b2 - 2ab - a + b. B = x2y + xy2 - x - y.
2. Thực hiện phép tính : 2đ.
C = 2x (5x2 - 3x + 1) D = (2x4 - 10x3 - x2 +15x - 3)(2x2 - 3)
3. Tìm x biết : 3đ
a. x (x + 9) - 6x - 54 = 0
b. (5x - 1)2 = (3 - 7x)2
ĐÁP ÁN
A. Trắc nghiệm :
1. a
2. a
3. c
4. c
5. b
6. b
B. Tự luận :
1. A = a2 + b2 - 2ab - a + b
= (a2 - 2ab + b2) - (a - b) 0,25
= (a - b)2 - (a - b) 0,5
A = (a - b) (a - b -1) 0,25
2. C = 2x (5x2 - 3x + 1)
= 10x3 - 6x2 + 2x 0,75
D = (2x4 - 10x3 - x2 +15x - 3)(2x2 - 3)
3. Tìm x biết: x (x + 9) - 6x - 54 = 0
a. x (x + 9) -6(x + 9) = 0 0,5
(x + 9) (x - 6) = 0 0,5
[
[
b. (5x - 1)2 = (3 - 7x)2
(5x - 1)2 - (3 - 7x)2 =0 0,5
(5x - 1- 3 + 7x) (5x - 1+ 3 - 7x) = 0
(12x - 4) (-2x + 2) = 0 0,5
[
[
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN HÌNH HỌC 8.
A. Phần trắc nghiệm : 3đ (Mỗi câu hs trả lời đúng 0,75)
1. Cho hình bình hành ABCD. Gọi M là điểm bên cạnh BC sao cho DM cắt AB tại N. Khi đó, ( MDC ~ ( DNA.
a. Đúng B. Sai
2. cho ( ABC gọi M,N là các điểm lần lượt trên AB và AC sao cho MN // BC. Khi đó.
a. ( AMN ~ ( ABC
b. ( AMN ~ ( ACB
c. cả a - b đúng
d. cả a - b sai
3. Chọn phát biểu đúng :
a. Hai ( vuông có 1 góc nhọn bằng nhau thì đồng dạng.
b. Hai ( vuông có tỉ lệ 1 cạnh góc vuông so với cạnh huyền bằng nhau thì đồng dạng
c. Nếu cạnh huyền và 1 cạnh góc vuông của ( này tỉ lệ với cạnh huyền & cạnh góc vuông của ( vuông kia thì 2 ( vuông đó đồng dạng với nhau.
d. chỉ có câu c sai.
4. Tam giác ABC vuông tại A, AB = 8cm; AC = 6cm. Độ dài đường cao AH là :
a. b. c. d.
B. Phần tự luận : 7đ
1. Cho (ABC có AB = 5cm, AC = 6cm, BC = 7cm. Gọi AE là tia phân giác hạ từ A đến BC (E BC).
Tính BE và EC. 2đ
2. cho (ABC vuông tại A biết AB = 8cm, AC = 6cm. Đường cao AH (HBC)
a. Tính BC và AH
b. Tia phân giác góc ABC cắt AH tại D và AC tại E
CMR : AB.HD = AE.HB (5đ)
ĐÁP ÁN
Trắc nghiệm :
1. a. 2. a. 3. d. 4. a.
B. Tự luận :
1.
Từ AE là phân giác của (ABC
0,5
0,25
0,25
Dùng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
BE = 3,2 ; EC = 3,8 (1đ)
2.
a. Tính BC, AH (3đ)
Áp dụng định li Pitago vào ( vuông ABC
BC2 = AB2 + AC2 = 64 + 36 = 100
BC = 10cm (1,5đ)
Từ ( vuông góc ABH ~ ( vuông góc CBA (0,5)
Vì chung.
(0,5)
(0,5)
(0,25)
b. cm : (vuông góc ABE ~ ( vuông góc HBD
Vì ; (gt).
(0,5)
AB.HD = HB.AE (0,5)
Đề 2 : ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III
MÔN HÌNH HỌC 8
A.Phần trắc nghiệm: 3đ.
1. Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau:
a. Nếu (ABC ~ ( thì ;
b. Nếu (ABC ~ ( thì
c. Nếu (ABC ~ ( thì (ABC = (
d. Nếu (ABC ~ ( và ( ~ ( thì (ABC ~ (.
2. Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Gọi D là trung điểm AB, qua D kẻ DE vuông góc BC (EBC) khi đó khẳng định AH // DE đúng hay sai ?
a. Đúng b. Sai
3. Cho ( ABC ~ (AMN và thì chu vi của ( ABC và (AMN là.
a. b. k c. d. k2
4. Cho hình thang cân ABCD (AD // BC) đáy nhỏ BC. Từ A kẻ đường thẳng vuông góc với AD, cắt BC và CD lần lượt tại P,Q. Khi đó.
a. (APB ~ ( QPC
b. (APB = (QPC
c. (APB ~ (QCP
d. Chỉ câu a đúng
B. Phần tự luận : 7đ
1. 2đ
Cho ( MNH : MN = 7cm, MH = 8cm, HN = 10cm. Gọi HI là phân giác trong (MNH (I(MN). Tính IM; IN ?
2. 5đ
Cho (ABC có = 900, đường cao BH và phân giác CK cắt nhau tại I.
Tính AC và BH
BC.HI = HC.BK
ĐÁP ÁN.
Trắc nghiệm : 3đ
1. c 2. a 3.a 4.d
B. Tự luận :
1. Từ HI là phân giác trong ( MNH
0,5
0,25
0,75
0,25
IM = 0,25
2. a. Tính AC và BH
Áp dụng định lý Pitago vào ( vuông ABC
AC2 = AB2 + AC2 = 25 + 144 = 169
AC = 13cm (1,5đ)
(vuông ABC ~ (vuông BHC (0,5)
Vì , góc chung
(0,5)
(0,25)
BH = (0,25)
Cm : BC.HI = HC.BK
(vuông KBC ~ ( vuông IHC (1đ)
; (gt)
0,5
KB.HC = BC.HI 0,5
ĐỀ THI HỌC KÌ I Đề 1
MÔN TOÁN 8
A.Phần trắc nghiệm : 3đ
1. Giá trị của phân thức nào sau đay luôn xác định với mọi x.
a. b. c. d. Cả a,b,c
2. Phân thức nhận giá trị nguyên khi :
a. x = 0 b. x = 1 c. x (1 d. x ( -1
3. Kết quả phân tích đa thức : -x2 + 5x + 6 thành nhân từ là :
a. (x + 1)(6 - x)
b. (x -1)(6 – x)
c. (x – 1)(x + 6)
d. (x + 1)(x – 6)
4. Cho ( ABC, đường cao AH. Gọi i là trung điểm AC, E là điểm đối xứng với H qua I. Tứ giác AHCE là hình gì?
a. Hình bình hành
b. Hình chữ nhật
c. Hình thoi
d. Hình vuông
5. Số cạnh của đa giác lồi có tổng số đo các góc trong của đa giác bằng 5400 là :
a. 4 b. 5 c. 6 d. 7
6. Cho hình thang ABCD (AB // CD), có chu vi là 32cm, đường trung bình MN = 8cm, cạnh bên AD = 6cm. Độ dài cạnh bên BC là :
a. 8cm b. 10cm c. 10cm d. 18cm
B. Phần tự luận.
1. Thực hiện phép tính :
a. b.
2. Phân tích đa thức thành nhân từ
a. b.
3. Rút gọn biểu thức
4. Cho (ABC nhọn (AB
b. Gọi I là trung điểm NK
Cmr: C,I,M thẳng hàng
ĐÁP ÁN
A.Phần trắc nghiệm :
1.d 2.b 3.a 4.b 5.b 6.b
B.Phần tự luận.
1. Thực hiện phép tính : 2đ
a.
= 0,5
= 0,25
= 0,25
b.
= 0,5
= 0,25
= 0,25
2. Phân tích đa thức thành nhân tử (1,5đ)
a.
= 0,25
= (x – y)(x –y -4) + 3 (x – y – 4) 0,25
= (x – y – 4) (x – y + 3) 0,25
b.
= (x – y)(x + y) + 3(x – y) 0,5
= (x + y + 3)(x – y) 0,25
3. Rút gọn biểu thức 1đ
(0,5) (0,25) (0,25)
4.
a. Từ MN là đường trung bình ( ABC
MN 0,5
Và BK = 0,25
MNBK
BMNK là hình bình hành 0,25
b. Tương tự MNCK là hình bình hành (0,5)
I là trung điểm MC (0,25)
Vậy M, I, C thẳng hàng (0,25)
ĐỀ THI HỌC KÌ I Đề 2
MÔN TOÁN 8
Phần trắc nghiệm : 3đ.
1. Giá trị biểu thức A = a3 +b3 + 3a2b + 3ab2 tại a = -3; b=1 là:
a. 8 b. 64 c. -8 d.-64
2. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
a. x2 – y2 = (x – y)2
b. x3 + y3 = (x + y)3
c. (x – y)3 = x3 – y3 -3x2y + 3xy2
d. (x – y)(x + y) = (x – y)2
3. Đa thức M = (a – b)2 – (a + b)2 rút gọn là :
a. 2b2 b. -4ab c. 4ab d. 2a2
4. Độ dài đường trung bình của hình thang là 48cm; tỉ số của 2 đáy là . Độ dài hai đáy hình thang.
a. 28cm và 68cm.
b. 26cm và 70cm
c. 36cm và 60cm
d. 40cm và 56cm
5. Tứ giác ABCD có =500 ,=1300 và =. Tứ giác ABCD là hình gì.
a. Hình thang
b. Hình thang cân
c. Hình thang vuông
d. Không có gì đặc biệt
6. Nếu cạnh hình vuông tăng gấp 2 lần thì diện tích hình thang vuông tăng gấp mấy lần.
a. 2 lần b. 4 lần c. 6 lần d. 8 lần
B. Phần tự luận : 7đ
1. Phân tích đa thức thành nhân tử.
a. x2y + y2x + x + y b. x2 – y2 + 2yz - z2
2. Tìm x biết :
a. (x – 1)2 – 4 = 0 b. (2x – 3)(2x + 3) – (x + 5)2 – 3(x – 1)(x + 2) = 0
3. Cho phân thức A=
a. Rút gọn phân thức A b. Tính giá trị của x để giá trị của A=2
4. Cho ( ABC vuông tại A có = 600, kẻ tia Ax, song song với BC sao cho đường trung trực đoạn AC cắt Ax tại D. Gọi E là trung điểm của BC. Trên tia đối của EA lấy điểm M sao cho EM = EA
a. ACMB là hình gì ? chứng minh
b. Cm : ADCB là hình thang cân
c. CM : ADCE là hình thoi.
ĐÁP ÁN
A. Phần trắc nghiệm : 3đ
1. c 2. c 3. b 4. c 5. c 6.b
B. Phần tự luận : 7đ
1. phân tích các đa thức thành nhân tử (1,5đ)
a. x2y + y2x + x + y
= xy(x + y) + (x + y) (0,5)
= (xy + 1)(x + y) (0,25)
2. Tìm x biết
b. x2 – y2 + 2yz - z2
= x2 – (y2 -2yz – z2) (0,25)
= x2 – (y – z)2 = (x – y + z)(x + y – z) (0,5)
a. (x – 1)2 – 4 = 0
= ( x - 1 – 2)(x – 1 + 2) = 0
= (x – 3)(x + 1) = 0 (0,25)
[ [ (0,5)
b. (2x – 3)(2x + 3) – (x + 5)2 – 3(x – 1)(x + 2) = 0
4x2 -9 – x2 – 10x – 25 -3x2 +3x +6 =0 (0,25)
-13x – 28 = 0 (0,25)
x = (0,25)
3. Rút gọn A
(0,25)
(0,25)
A = 2 tính x?
ĐK (0,25)
(hợp ĐK) (0,25)
4. a. ACMB hình gì ?
Từ EB = EC, EA = EM (gt) ACMB là hình bình hành (0,5)
Mà . Vậy ACMB là hình chử nhật (0,5)
b. ADCB là hình thang cân
AD // CB ADCB là hình thang (
 








Các ý kiến mới nhất