Tìm kiếm Giáo án
Đề kiểm tra vật lí 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Bình
Ngày gửi: 15h:42' 02-11-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Công Bình
Ngày gửi: 15h:42' 02-11-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD-ĐT TP Cao Lãnh. Ngày tháng năm 200…
Trường THCS Thống Linh. Đề kiểm tra 15phút
Tên:……………………… Môn Vật Lý 8
Điểm:
Lời phê:
Đề bài:
I. Trắc nghiệm(5đ):
1.Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau(3đ):
a) Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ ____ sang vật có nhiệt độ ____ hơn.
b) Nhiệt lượng vật này _______ bằng nhiệt lượng vật kia _________.
c) Đơn vị của năng suất toả nhiệt là ________.
d) Đơn vị của nhiệt dung riêng là __________.
2.Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn(2đ):
a) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Năng suất toả nhiệt của động cơ nhiệt.
B. Năng suất toả nhiệt của nguồn điện.
C. Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu.
D. Năng suất toả nhiệt của một vật.
b) Hãy so sánh nhiệt độ cuối cùng của 3 miếng nhôm, đồng, chì có cùng khối lượng khi thả vào một cốc nước nóng.
A. Nhiệt độ của 3 miếng bằng nhau.
B. Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất.
C. Nhiệt độ của miếng chì cao nhất.
D. Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất.
II. Tự luận(5đ):
1. Người ta thả một miếng đồng khối lượng 600g ở nhiệt độ 100 C vào 2kg nước. Nhiệt độ khi có sự cân bằng là 30 C. Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ? (nếu bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình đựng nước và môi trường bên ngoài).
2. Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 25kg than bùn. Để thu được nhiệt lượng trên thì cần đốt cháy hết bao nhiêu kg củi khô? Biết năng suất tỏa nhiệt của than bùn là 14.10 J/kg, của củi khô là 10.10 J/kg.
Bài làm
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và biểu điêm
I.Trắc nghiệm:
1. a) cao, thấp : 1đ
b) toả ra, thu vào : 1đ
c) J/kg : 0.5đ
d) J/kg.K : 0.5đ.
2. a) C : 0.5đ
b) A : 0.5đ.
II. Tự luận:
1. Nhiệt lượng do miếng đồng toả ra:
Q1 = m1.c1.(t1 – t) = 0.6 x 380 x (100 – 30)
= 15960(J). : 1đ
Nhiệt lượng của nước thu vào:
Q2 = m2.c2.dt = 2 x 4200 x dt
= 8400dt : 1đ
Nhiệt lượng toả ra bằng nhiệt lượng thu vào:
Q1 = Q2 nên 8400dt = 15960
suy ra dt = 15960/8400
= 1,90C. : 1đ
Vậy nước tăng lên 1,90C.
2. Nhiệt lượng khi đốt cháy 25kg than bùn là:
Q = q . m = 14.106 x 25 = 350.106(J). : 1đ
Để thu được 350.106J ta cần đốt số kg củi là:
Q = qcủi . mcủi
suy ra mcủi = Q/qcủi
= 350.106/10.106
= 35 (kg). : 1đ
Đáp số: mcủi = 35 kg.
Trường THCS Thống Linh. Đề kiểm tra 15phút
Tên:……………………… Môn Vật Lý 8
Điểm:
Lời phê:
Đề bài:
I. Trắc nghiệm(5đ):
1.Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau(3đ):
a) Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ ____ sang vật có nhiệt độ ____ hơn.
b) Nhiệt lượng vật này _______ bằng nhiệt lượng vật kia _________.
c) Đơn vị của năng suất toả nhiệt là ________.
d) Đơn vị của nhiệt dung riêng là __________.
2.Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn(2đ):
a) Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
A. Năng suất toả nhiệt của động cơ nhiệt.
B. Năng suất toả nhiệt của nguồn điện.
C. Năng suất toả nhiệt của nhiên liệu.
D. Năng suất toả nhiệt của một vật.
b) Hãy so sánh nhiệt độ cuối cùng của 3 miếng nhôm, đồng, chì có cùng khối lượng khi thả vào một cốc nước nóng.
A. Nhiệt độ của 3 miếng bằng nhau.
B. Nhiệt độ của miếng nhôm cao nhất.
C. Nhiệt độ của miếng chì cao nhất.
D. Nhiệt độ của miếng đồng cao nhất.
II. Tự luận(5đ):
1. Người ta thả một miếng đồng khối lượng 600g ở nhiệt độ 100 C vào 2kg nước. Nhiệt độ khi có sự cân bằng là 30 C. Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ? (nếu bỏ qua sự trao đổi nhiệt với bình đựng nước và môi trường bên ngoài).
2. Tính nhiệt lượng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn 25kg than bùn. Để thu được nhiệt lượng trên thì cần đốt cháy hết bao nhiêu kg củi khô? Biết năng suất tỏa nhiệt của than bùn là 14.10 J/kg, của củi khô là 10.10 J/kg.
Bài làm
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và biểu điêm
I.Trắc nghiệm:
1. a) cao, thấp : 1đ
b) toả ra, thu vào : 1đ
c) J/kg : 0.5đ
d) J/kg.K : 0.5đ.
2. a) C : 0.5đ
b) A : 0.5đ.
II. Tự luận:
1. Nhiệt lượng do miếng đồng toả ra:
Q1 = m1.c1.(t1 – t) = 0.6 x 380 x (100 – 30)
= 15960(J). : 1đ
Nhiệt lượng của nước thu vào:
Q2 = m2.c2.dt = 2 x 4200 x dt
= 8400dt : 1đ
Nhiệt lượng toả ra bằng nhiệt lượng thu vào:
Q1 = Q2 nên 8400dt = 15960
suy ra dt = 15960/8400
= 1,90C. : 1đ
Vậy nước tăng lên 1,90C.
2. Nhiệt lượng khi đốt cháy 25kg than bùn là:
Q = q . m = 14.106 x 25 = 350.106(J). : 1đ
Để thu được 350.106J ta cần đốt số kg củi là:
Q = qcủi . mcủi
suy ra mcủi = Q/qcủi
= 350.106/10.106
= 35 (kg). : 1đ
Đáp số: mcủi = 35 kg.
 








Các ý kiến mới nhất