de kiem tra toan 9 chuong 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Chiến
Ngày gửi: 14h:17' 12-05-2009
Dung lượng: 11.8 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lê Ngọc Chiến
Ngày gửi: 14h:17' 12-05-2009
Dung lượng: 11.8 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ LỚP 9
LỚP 9A Ngày kiểm tra:
Đề I
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng:
1/ Điểm P(–1;–2) thuộc đồ thị hàm số y = –mx2 khi m bằng:
A. –2 ; B. 2 ; C. –4 ; D. 4
2/ Điểm M(–3; –9) thuộc đồ thị hàm số:
A. y = x2 ; B. y = –x2 ; C. y = x2 ; D. y = x2
3/ Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < ; B. m > ; C. m > ; D. m = 0
4/ Phương trình x2 – 5x – 6 = 0 có một nghiệm là:
A. x = 1 ; B. x = 5 ; C. x = 6 ; D. x = – 6
5/ Phương trình nào trong các phương trình sau có nghiệm kép:
A. –x2 – 4x + 4 = 0 ; B. x2 – 4x – 4 = 0 ; C. x2 – 4x + 4 = 0 ; D. Cả 3 câu đều sai
6/ Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình:
Phương trình
Tổng hai nghiệm
Tích hai nghiệm
a) 0,2x2 – 0,7x + 0,2 = 0
b) x2 + x – = 0
x1 + x2 =
x1 + x2 =
x1.x2 =
x1.x2 =
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,5 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm) Cho phương trình 2x2 + (2m – 1) + m2 – 2 = 0.
a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm x1 = 2.
b) Dùng hệ thức Vi–ét để tìm nghiệm x2.
Bài 2: (2.0 điểm)
Cho hai hàm số: y = x2 và y = x + 2.
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao diểm của hai đồ thị đó.
Bài 3: (2.5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe khách khởi hành từ A để đi đến B. Sau 50 phút một xe du lịch cũng khởi hành từ A với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20km/h. Do đó hai xe đến B cùng một lúc. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng quảng đường AB dài 100km.
–––––oOo–––––
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ LỚP 9
LỚP 9A Ngày kiểm tra:
Đề II
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng:
1/ Điểm Q(–1;–1) thuộc đồ thị hàm số y = (m – 1)x2 khi m bằng:
A. 2 ; B. – 2 ; C. 1 ; D. 0
2/ Điểm M(–3; 9) thuộc đồ thị hàm số:
A. y = x2 ; B. y = –x2 ; C. y = x2 ; D. y =
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ LỚP 9
LỚP 9A Ngày kiểm tra:
Đề I
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng:
1/ Điểm P(–1;–2) thuộc đồ thị hàm số y = –mx2 khi m bằng:
A. –2 ; B. 2 ; C. –4 ; D. 4
2/ Điểm M(–3; –9) thuộc đồ thị hàm số:
A. y = x2 ; B. y = –x2 ; C. y = x2 ; D. y = x2
3/ Hàm số y = x2 đồng biến khi x > 0 nếu:
A. m < ; B. m > ; C. m > ; D. m = 0
4/ Phương trình x2 – 5x – 6 = 0 có một nghiệm là:
A. x = 1 ; B. x = 5 ; C. x = 6 ; D. x = – 6
5/ Phương trình nào trong các phương trình sau có nghiệm kép:
A. –x2 – 4x + 4 = 0 ; B. x2 – 4x – 4 = 0 ; C. x2 – 4x + 4 = 0 ; D. Cả 3 câu đều sai
6/ Không giải phương trình, dùng hệ thức Vi-ét hãy tính tổng và tích các nghiệm của mỗi phương trình:
Phương trình
Tổng hai nghiệm
Tích hai nghiệm
a) 0,2x2 – 0,7x + 0,2 = 0
b) x2 + x – = 0
x1 + x2 =
x1 + x2 =
x1.x2 =
x1.x2 =
II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,5 điểm)
Bài 1: (2.0 điểm) Cho phương trình 2x2 + (2m – 1) + m2 – 2 = 0.
a) Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm x1 = 2.
b) Dùng hệ thức Vi–ét để tìm nghiệm x2.
Bài 2: (2.0 điểm)
Cho hai hàm số: y = x2 và y = x + 2.
a) Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.
b) Tìm tọa độ giao diểm của hai đồ thị đó.
Bài 3: (2.5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Một xe khách khởi hành từ A để đi đến B. Sau 50 phút một xe du lịch cũng khởi hành từ A với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 20km/h. Do đó hai xe đến B cùng một lúc. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng quảng đường AB dài 100km.
–––––oOo–––––
TRƯỜNG THCS TT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG IV
HỌ VÀ TÊN: MÔN : ĐẠI SỐ LỚP 9
LỚP 9A Ngày kiểm tra:
Đề II
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D mà em cho là đúng:
1/ Điểm Q(–1;–1) thuộc đồ thị hàm số y = (m – 1)x2 khi m bằng:
A. 2 ; B. – 2 ; C. 1 ; D. 0
2/ Điểm M(–3; 9) thuộc đồ thị hàm số:
A. y = x2 ; B. y = –x2 ; C. y = x2 ; D. y =
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất