Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra môn anh văn khối 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hai Âu
Ngày gửi: 12h:50' 26-04-2026
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
School: Hoa My 1 Primary School

THE SECOND TERM TEST

Full name: ……………………………………

YEAR: 2025-2026

Class: 2…

Subject: English 2. Time: 35'

Marks:

A . Listening

B. speaking

C. Reading and writing

Q.4

Q.5.6.7

Q.1.2.3

A. Listening:(3pt)
I. Listen and tick. (2pt) (Nghe và đánh dấu √)
Ex: 1. Can you see the ............?
 a. sea

b. sand

c. sail

b. zebu

c. zebra

b. popcorn

c. pizza

b. cake

c. kitten

b. fox

c. box

2. Can you see the ................?
a. zoo
3. I like ..............
a. pasta
4. He has a .....................
a. kite
5. I can see the………..
a. ox

II. Listen and circle. (1pt) (Nghe và khoanh tròn)

III. Listen and tick (1pt). (Nghe và đánh dấu )



B. Speaking:(2pts)
IV. Look at the picture and answer.
1. What can you see? → I can see a ……………….
2. How old is your ............? He's/She's..........................

Full name: …………………………….
Class: 2…

Subject: English 2.
Time: 20'

C. Reading and writing:
V. Look, read and circle. (1,5pt): (Nhìn, đọc và khoanh tròn)

Ex:
fox

rainbow

pizza

cake

pasta

box

river

table

popcorn

ox

road

grapes

VI. Look and write. (2,5pts): (Đọc và viết)

Ex: 1. Grandmother

2. Broth_ _

4. R_ding

5. Dr_ving

3. ..........................

6. Sl_ding

VII. Translate into Vietnamese. 1pt (Dịch sang tiếng Việt)
Ex: 1. I can see a fox. → Tôi có thể thấy một con cáo.
2. I can see the sun. →…………………………………………………….......................
3. Pizza: →………………….................

THE FIRST TERM TEST
(ĐÁP ÁN KHỐI 2)
A. Listening:( 4 points)
I. Listen and tick. (2pts)
1.Ex: a. sea

2.c. zebra

3. a. Pasta

4. b. cake

II. Listen and circle. (1pt)
1. b

2. a

III. Listen and tick (1pt). (Nghe và đánh dấu )
Ex: 1. a. river

2. a. yo- yos

3.a. sea

B. Speaking (2pt):
IV: Nhìn tranh nói.
C. Reading and writing:( 4 points)
V. Read and circle.
1. EX.: popcorn
2. box
3. rainbow
4. grapes
VI. Look and write.
Ex: 1. Grandmother
2. Brother
3. Sister
4. Riding
5. Driving
6. Sliding
VII. Translate into Vietnamese.
Ex:1. Tôi có thể thấy một con cáo.
2. Tôi có thể thấy mặt trời.
3. Bánh Pizza

5. c. box

MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 2 HỌC KỲ I
Kĩ
năng
Nghe

Nhiệm vụ đánh giá
I. Listen and tick. (2pts).
2.
3.
4
5.
II. Listen and circle. (1pt)
1
2
III. Listen and tick (1pt)

M1
C3

Số lượng
M2

M3

C2,
4,5

C1,2

2.
3.
Nói

Đọc và
viết

C2,3

IV. Look at the picture and answer.
(2pts)
C1
1.
2.
3.
4.
V. Look, read and
circle. (1pt):
2.
3.
4.
VI. Look and write. (2,5pts):
2.
3.
4.
C2,4
5.
,5,6
6.
VII. Translate into Vietnamese. 0,5
pt
2.
C3
3.

Tổng:

22 câu

11c

C2,
3,4

C2,
3,4

C3

C2

9c

2c
 
Gửi ý kiến