đề kiểm tra môn anh văn khối 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hai Âu
Ngày gửi: 12h:50' 26-04-2026
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hai Âu
Ngày gửi: 12h:50' 26-04-2026
Dung lượng: 2.5 MB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
School: Hoa My 1 Primary School
THE SECOND TERM TEST
Full name: ……………………………………
YEAR: 2025-2026
Class: 2…
Subject: English 2. Time: 35'
Marks:
A . Listening
B. speaking
C. Reading and writing
Q.4
Q.5.6.7
Q.1.2.3
A. Listening:(3pt)
I. Listen and tick. (2pt) (Nghe và đánh dấu √)
Ex: 1. Can you see the ............?
a. sea
b. sand
c. sail
b. zebu
c. zebra
b. popcorn
c. pizza
b. cake
c. kitten
b. fox
c. box
2. Can you see the ................?
a. zoo
3. I like ..............
a. pasta
4. He has a .....................
a. kite
5. I can see the………..
a. ox
II. Listen and circle. (1pt) (Nghe và khoanh tròn)
III. Listen and tick (1pt). (Nghe và đánh dấu )
B. Speaking:(2pts)
IV. Look at the picture and answer.
1. What can you see? → I can see a ……………….
2. How old is your ............? He's/She's..........................
Full name: …………………………….
Class: 2…
Subject: English 2.
Time: 20'
C. Reading and writing:
V. Look, read and circle. (1,5pt): (Nhìn, đọc và khoanh tròn)
Ex:
fox
rainbow
pizza
cake
pasta
box
river
table
popcorn
ox
road
grapes
VI. Look and write. (2,5pts): (Đọc và viết)
Ex: 1. Grandmother
2. Broth_ _
4. R_ding
5. Dr_ving
3. ..........................
6. Sl_ding
VII. Translate into Vietnamese. 1pt (Dịch sang tiếng Việt)
Ex: 1. I can see a fox. → Tôi có thể thấy một con cáo.
2. I can see the sun. →…………………………………………………….......................
3. Pizza: →………………….................
THE FIRST TERM TEST
(ĐÁP ÁN KHỐI 2)
A. Listening:( 4 points)
I. Listen and tick. (2pts)
1.Ex: a. sea
2.c. zebra
3. a. Pasta
4. b. cake
II. Listen and circle. (1pt)
1. b
2. a
III. Listen and tick (1pt). (Nghe và đánh dấu )
Ex: 1. a. river
2. a. yo- yos
3.a. sea
B. Speaking (2pt):
IV: Nhìn tranh nói.
C. Reading and writing:( 4 points)
V. Read and circle.
1. EX.: popcorn
2. box
3. rainbow
4. grapes
VI. Look and write.
Ex: 1. Grandmother
2. Brother
3. Sister
4. Riding
5. Driving
6. Sliding
VII. Translate into Vietnamese.
Ex:1. Tôi có thể thấy một con cáo.
2. Tôi có thể thấy mặt trời.
3. Bánh Pizza
5. c. box
MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 2 HỌC KỲ I
Kĩ
năng
Nghe
Nhiệm vụ đánh giá
I. Listen and tick. (2pts).
2.
3.
4
5.
II. Listen and circle. (1pt)
1
2
III. Listen and tick (1pt)
M1
C3
Số lượng
M2
M3
C2,
4,5
C1,2
2.
3.
Nói
Đọc và
viết
C2,3
IV. Look at the picture and answer.
(2pts)
C1
1.
2.
3.
4.
V. Look, read and
circle. (1pt):
2.
3.
4.
VI. Look and write. (2,5pts):
2.
3.
4.
C2,4
5.
,5,6
6.
VII. Translate into Vietnamese. 0,5
pt
2.
C3
3.
Tổng:
22 câu
11c
C2,
3,4
C2,
3,4
C3
C2
9c
2c
THE SECOND TERM TEST
Full name: ……………………………………
YEAR: 2025-2026
Class: 2…
Subject: English 2. Time: 35'
Marks:
A . Listening
B. speaking
C. Reading and writing
Q.4
Q.5.6.7
Q.1.2.3
A. Listening:(3pt)
I. Listen and tick. (2pt) (Nghe và đánh dấu √)
Ex: 1. Can you see the ............?
a. sea
b. sand
c. sail
b. zebu
c. zebra
b. popcorn
c. pizza
b. cake
c. kitten
b. fox
c. box
2. Can you see the ................?
a. zoo
3. I like ..............
a. pasta
4. He has a .....................
a. kite
5. I can see the………..
a. ox
II. Listen and circle. (1pt) (Nghe và khoanh tròn)
III. Listen and tick (1pt). (Nghe và đánh dấu )
B. Speaking:(2pts)
IV. Look at the picture and answer.
1. What can you see? → I can see a ……………….
2. How old is your ............? He's/She's..........................
Full name: …………………………….
Class: 2…
Subject: English 2.
Time: 20'
C. Reading and writing:
V. Look, read and circle. (1,5pt): (Nhìn, đọc và khoanh tròn)
Ex:
fox
rainbow
pizza
cake
pasta
box
river
table
popcorn
ox
road
grapes
VI. Look and write. (2,5pts): (Đọc và viết)
Ex: 1. Grandmother
2. Broth_ _
4. R_ding
5. Dr_ving
3. ..........................
6. Sl_ding
VII. Translate into Vietnamese. 1pt (Dịch sang tiếng Việt)
Ex: 1. I can see a fox. → Tôi có thể thấy một con cáo.
2. I can see the sun. →…………………………………………………….......................
3. Pizza: →………………….................
THE FIRST TERM TEST
(ĐÁP ÁN KHỐI 2)
A. Listening:( 4 points)
I. Listen and tick. (2pts)
1.Ex: a. sea
2.c. zebra
3. a. Pasta
4. b. cake
II. Listen and circle. (1pt)
1. b
2. a
III. Listen and tick (1pt). (Nghe và đánh dấu )
Ex: 1. a. river
2. a. yo- yos
3.a. sea
B. Speaking (2pt):
IV: Nhìn tranh nói.
C. Reading and writing:( 4 points)
V. Read and circle.
1. EX.: popcorn
2. box
3. rainbow
4. grapes
VI. Look and write.
Ex: 1. Grandmother
2. Brother
3. Sister
4. Riding
5. Driving
6. Sliding
VII. Translate into Vietnamese.
Ex:1. Tôi có thể thấy một con cáo.
2. Tôi có thể thấy mặt trời.
3. Bánh Pizza
5. c. box
MA TRẬN ĐỀ THI LỚP 2 HỌC KỲ I
Kĩ
năng
Nghe
Nhiệm vụ đánh giá
I. Listen and tick. (2pts).
2.
3.
4
5.
II. Listen and circle. (1pt)
1
2
III. Listen and tick (1pt)
M1
C3
Số lượng
M2
M3
C2,
4,5
C1,2
2.
3.
Nói
Đọc và
viết
C2,3
IV. Look at the picture and answer.
(2pts)
C1
1.
2.
3.
4.
V. Look, read and
circle. (1pt):
2.
3.
4.
VI. Look and write. (2,5pts):
2.
3.
4.
C2,4
5.
,5,6
6.
VII. Translate into Vietnamese. 0,5
pt
2.
C3
3.
Tổng:
22 câu
11c
C2,
3,4
C2,
3,4
C3
C2
9c
2c
 








Các ý kiến mới nhất