đề kiểm tra ki I địa li 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình
Ngày gửi: 00h:12' 15-10-2008
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Bình
Ngày gửi: 00h:12' 15-10-2008
Dung lượng: 428.5 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Kỳ thi: Cuối năm học 2007-2008
Môn thi: ĐIA LÍ 10
001: Cách thức biểu hiện mặt cong của trái đất trên bề mặt phẳng được gọi là :
A. Bản đồ B. Sơ đồ C. Biểu đồ D. Phép chiếu hình bản đồ
002: Lúc giờ GMT là 24 giờ ngày 31 tháng 12 thì giờ Việt Nam là:
A. 7 giờ ngày 1 tháng 11 B. 7 giờ ngày 31 tháng 12 C. 7 giờ ngày30 tháng 1 D. 8 giờ ngày 1 tháng 1
003: Nếu đi từ phía tây sang phía đông qua đường kinh tuyến 1800 thì
A. Lùi lại một ngày dương lịch B. Tăng thêm một ngày dương lịch
C. Tăng thêm hai ngày dương lịch D. Lùi lại hai ngày dương lịc
004: Trình tự của quá trình xâm thực ,vận chuyển,bồi tụ là:
A. vận chuyển -> xâm thực -> bồi tụ B. xâm thực ->bồi tụ ->vận chuyển
C. Vận chuyển -> bồi tụ -> xâm thực D. Xâm thực -> vận chuyển ->bồi tụ
005: Ở đai chí tuyến vùng có khí hậu ẩm mua nhiều là:
A. Bờ phía đông của lục địa B. Bờ phía bắc của lục địa
C. Bờ phía tây của lục địa D. Bờ phía nam của lục đị
006: Hai khối núi cùng ở một đới khí hậu ,nhưng có độ cao khác nhau thì
A. Khối núi có độ cao lớn hơn sẽ có số lượng vành đai nhiều hơn
B. Cả hai đều có số lượng vành đai như nhau
C. Khối núi có độ cao thấp sẽ có số lượng vành đai nhiều hơn
D. Số lượng vành đai ở hai khối núi đều thay đổi bất thườn
007: Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng
A. 30-35km B. 30-40km C. 40-50km D. 35-40km
008: Mật độ dân số được tính bằng
A. Số lao động được tính trên đơn vị diện tích
B. Số dân trên một đơn vị diện tích tương ứng với số dân đó
C. Số người sinh sống trên một quốc gia
D. Số dân trên một đơn vị diện tích đất canh tá
009: Khu vục có tỉ lệ dân thành thị cao nhất thế giới hiện nay là
A. Bắc mỹ,.Úc,Niuzilân B. Tây âu C. Nam Mỹ D. Đông Á
010: Nhân tố tác động mạnh mẽ tới sản xuất nông nghiệp và giá cả nông sản là
A. Dân cư và nguồn lao động B. Tiến bộ khoa học kỷ thuật
C. Thị trường tiêu thụ D. Trình độ phát truyển sản xuất
011: 2/3 số cảng trên thế giới tập trung ở hai bờ đại tây dương là vì
A. Điều kiện ở đây thuận lợi cho việc xây dựng các cảng
B. Vì đây là hai vùng ít xãy ra thiên tai
C. Vì tuyến đường nối hai bờ đại tây dương ngắn
D. Vì trên hai bờ đại tây dương là các trung tâm kinh tế lớn và vùng nguyên liệu phong phú
012: Mạng internet toàn cầu ra đời năm nào
A. 1999 B. 1988 C. 2000 D. 1989
013: Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp tới súc mua và nhu cầu dịch vụ :
A. Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội
B. Mức sống và thu nhập thực tế
C. Phân bố dan cư và mạng lưới quần cư
D. Truyền thống văn hoá ,phong tục tập quán
014: Cách phân biệt ngành công nghiệp phổ biến hiện nay là
A. Tính chất tác động đến đối tượng lao động B. Công dụng kinh tế của sản phẩm
C. Trình độ trang bị kỷ thuật D. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
015: Các nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triểnvà phân bố công nghiệp là
A. Khoáng sản ,nguồn nước và khí hậu B. Đất , rừng, biển và khoáng sản
C. Khí hậu ,đất rừng ,và tài nguyên biển D. Khoáng sản, khí hậu và đất
016: Ngành công nghiệp đi tiên phong trong cuộc cách mạng thế giới là:
A. Dệt B. cơ khí C. Luyện kim D. Hoá chất
017: Ba trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là
A. Pari , luân đôn và Niu Iooc B. Niu Iooc, luân đôn và tôkyô
C. Pari , tôkyô và Niu Iooc D. Luân đôn , xingapo và lôt an giơ let
018: Loại hình dịch vụ nào sau đây không được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng
A. Du lịch B. Dịch vụ y tế ,giáo dục,thể dục thể thao
C
Môn thi: ĐIA LÍ 10
001: Cách thức biểu hiện mặt cong của trái đất trên bề mặt phẳng được gọi là :
A. Bản đồ B. Sơ đồ C. Biểu đồ D. Phép chiếu hình bản đồ
002: Lúc giờ GMT là 24 giờ ngày 31 tháng 12 thì giờ Việt Nam là:
A. 7 giờ ngày 1 tháng 11 B. 7 giờ ngày 31 tháng 12 C. 7 giờ ngày30 tháng 1 D. 8 giờ ngày 1 tháng 1
003: Nếu đi từ phía tây sang phía đông qua đường kinh tuyến 1800 thì
A. Lùi lại một ngày dương lịch B. Tăng thêm một ngày dương lịch
C. Tăng thêm hai ngày dương lịch D. Lùi lại hai ngày dương lịc
004: Trình tự của quá trình xâm thực ,vận chuyển,bồi tụ là:
A. vận chuyển -> xâm thực -> bồi tụ B. xâm thực ->bồi tụ ->vận chuyển
C. Vận chuyển -> bồi tụ -> xâm thực D. Xâm thực -> vận chuyển ->bồi tụ
005: Ở đai chí tuyến vùng có khí hậu ẩm mua nhiều là:
A. Bờ phía đông của lục địa B. Bờ phía bắc của lục địa
C. Bờ phía tây của lục địa D. Bờ phía nam của lục đị
006: Hai khối núi cùng ở một đới khí hậu ,nhưng có độ cao khác nhau thì
A. Khối núi có độ cao lớn hơn sẽ có số lượng vành đai nhiều hơn
B. Cả hai đều có số lượng vành đai như nhau
C. Khối núi có độ cao thấp sẽ có số lượng vành đai nhiều hơn
D. Số lượng vành đai ở hai khối núi đều thay đổi bất thườn
007: Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng
A. 30-35km B. 30-40km C. 40-50km D. 35-40km
008: Mật độ dân số được tính bằng
A. Số lao động được tính trên đơn vị diện tích
B. Số dân trên một đơn vị diện tích tương ứng với số dân đó
C. Số người sinh sống trên một quốc gia
D. Số dân trên một đơn vị diện tích đất canh tá
009: Khu vục có tỉ lệ dân thành thị cao nhất thế giới hiện nay là
A. Bắc mỹ,.Úc,Niuzilân B. Tây âu C. Nam Mỹ D. Đông Á
010: Nhân tố tác động mạnh mẽ tới sản xuất nông nghiệp và giá cả nông sản là
A. Dân cư và nguồn lao động B. Tiến bộ khoa học kỷ thuật
C. Thị trường tiêu thụ D. Trình độ phát truyển sản xuất
011: 2/3 số cảng trên thế giới tập trung ở hai bờ đại tây dương là vì
A. Điều kiện ở đây thuận lợi cho việc xây dựng các cảng
B. Vì đây là hai vùng ít xãy ra thiên tai
C. Vì tuyến đường nối hai bờ đại tây dương ngắn
D. Vì trên hai bờ đại tây dương là các trung tâm kinh tế lớn và vùng nguyên liệu phong phú
012: Mạng internet toàn cầu ra đời năm nào
A. 1999 B. 1988 C. 2000 D. 1989
013: Nhân tố nào sau đây tác động trực tiếp tới súc mua và nhu cầu dịch vụ :
A. Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động xã hội
B. Mức sống và thu nhập thực tế
C. Phân bố dan cư và mạng lưới quần cư
D. Truyền thống văn hoá ,phong tục tập quán
014: Cách phân biệt ngành công nghiệp phổ biến hiện nay là
A. Tính chất tác động đến đối tượng lao động B. Công dụng kinh tế của sản phẩm
C. Trình độ trang bị kỷ thuật D. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
015: Các nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triểnvà phân bố công nghiệp là
A. Khoáng sản ,nguồn nước và khí hậu B. Đất , rừng, biển và khoáng sản
C. Khí hậu ,đất rừng ,và tài nguyên biển D. Khoáng sản, khí hậu và đất
016: Ngành công nghiệp đi tiên phong trong cuộc cách mạng thế giới là:
A. Dệt B. cơ khí C. Luyện kim D. Hoá chất
017: Ba trung tâm dịch vụ lớn nhất thế giới là
A. Pari , luân đôn và Niu Iooc B. Niu Iooc, luân đôn và tôkyô
C. Pari , tôkyô và Niu Iooc D. Luân đôn , xingapo và lôt an giơ let
018: Loại hình dịch vụ nào sau đây không được xếp vào nhóm dịch vụ tiêu dùng
A. Du lịch B. Dịch vụ y tế ,giáo dục,thể dục thể thao
C
 








Các ý kiến mới nhất