Đề kiểm tra học kì II theo chuẩn Toán 7

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 09h:19' 25-04-2014
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Trần Chung Dũng
Ngày gửi: 09h:19' 25-04-2014
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD & ĐT VĂN BÀN
TRƯỜNG THCS NẬM MẢ
ĐỀ, BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Toán, lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 Phút)
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):
Câu 1 ( 1 điểm): Lựa chọn câu trả lời đúng.
a) Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận theo hệ số k = -2 được cho bởi công thức
A.y = - 2x ;
B.
C. Kết quả khác.
b)Hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch theo hệ số a = - 2 được cho bởi công thức
A.y = - 2x ;
B.
C
c) Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
d) Đa thức sau Q(x) = 2x2 – 3x3 - x có bậc là:
A.3
B.6
C.5
Câu 2: ( 0,5 điểm). Điểm khảo sát môn toán của 24 học sinh lớp 7 của một trường được cho trong bảng tần số sau:
Gía trị (x)
4
5
6
7
8
9
N = 24
Tần số (n)
4
5
3
6
4
2
Hãy điền từ Đ(đúng) và S(sai) vào ô thích hợp.
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Số các giá trị điều tra là 24
2
Có 8 giá trị khác nhau
Câu 3: (0,5 điểm) Nối ý ở cột A với ý ở cột B để được câu trả lời đúng..
Cột A
Nối
Cột B
a) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của
a) -
1) là cạnh lớn hơn.
b) Trong một tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn
b) -
2) ba đường phân giác.
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm):
Câu 4: (2 điểm): a) Tính giá trị của biểu thức:
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Câu 5: (2 điểm): Cho đa thức: Q(x) = 2x2 – 3x3 - x2 + 6x - 3 + 3x3 – x + 3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của biến?
b) Tìm nghiệm của đa thức Q(x) ở phần a)?
Câu 6: (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác CD(). Trên CB lấy điểm E sao cho CE = CA.Chứng minh rằng:
a) b)
c) AD = ED và CD là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
NGƯỜI RA ĐỀ
Trần Chung Dũng
HIỆU TRƯỞNG
III. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
Câu
ý
Đáp án
Điểm
I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):
Câu 1
Câu
a
b
c
d
Ý đúng
A
C
C
A
1
Mỗi ý đúng đạt 0,25
Câu 2
1
1 – Đ; 2 – S; 3
0,5
2
Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3
a
a) - 2); b) - 1);
0,5
b
Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
II.TỰ LUẬN ( 8 điểm):
Câu 4
a
=
0,5
= 8 - 36
0,25
= - 28
0,25
b
Đồ thị hàm số y = 3x (a = 3 ) đi qua điểm O(0;0) và A(1; 3)
0,5
Vẽ đúng đồ thị đạt
0,5
Câu 5
a)
Q(x) = 2x2 – 3x3 - x2 + 3x - 3 + 3x3 – x + 3
= (3x3 – 3x3) + (2x 2 - x2) +(6x– x) + (3 -3)
0,5
= x2 + 5x
0,5
b)
Q(x) = 0 => x2 + 5x = 0
0,25
x(x + 5) = 0
0,25
x = 0 hoặc x + 5 = 0
0,25
Vậy x = 0 hoặc x = -5 là nghiệm
TRƯỜNG THCS NẬM MẢ
ĐỀ, BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Năm học: 2013 – 2014
Môn: Toán, lớp 7 (Thời gian làm bài: 90 Phút)
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):
Câu 1 ( 1 điểm): Lựa chọn câu trả lời đúng.
a) Hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận theo hệ số k = -2 được cho bởi công thức
A.y = - 2x ;
B.
C. Kết quả khác.
b)Hai đại lượng y và x tỉ lệ nghịch theo hệ số a = - 2 được cho bởi công thức
A.y = - 2x ;
B.
C
c) Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
d) Đa thức sau Q(x) = 2x2 – 3x3 - x có bậc là:
A.3
B.6
C.5
Câu 2: ( 0,5 điểm). Điểm khảo sát môn toán của 24 học sinh lớp 7 của một trường được cho trong bảng tần số sau:
Gía trị (x)
4
5
6
7
8
9
N = 24
Tần số (n)
4
5
3
6
4
2
Hãy điền từ Đ(đúng) và S(sai) vào ô thích hợp.
Câu
Nội dung
Đúng
Sai
1
Số các giá trị điều tra là 24
2
Có 8 giá trị khác nhau
Câu 3: (0,5 điểm) Nối ý ở cột A với ý ở cột B để được câu trả lời đúng..
Cột A
Nối
Cột B
a) Điểm cách đều ba cạnh của tam giác là giao điểm của
a) -
1) là cạnh lớn hơn.
b) Trong một tam giác cạnh đối diện với góc lớn hơn
b) -
2) ba đường phân giác.
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm):
Câu 4: (2 điểm): a) Tính giá trị của biểu thức:
b) Vẽ đồ thị hàm số y = 3x
Câu 5: (2 điểm): Cho đa thức: Q(x) = 2x2 – 3x3 - x2 + 6x - 3 + 3x3 – x + 3
a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm của biến?
b) Tìm nghiệm của đa thức Q(x) ở phần a)?
Câu 6: (4 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường phân giác CD(). Trên CB lấy điểm E sao cho CE = CA.Chứng minh rằng:
a) b)
c) AD = ED và CD là đường trung trực của đoạn thẳng AE.
NGƯỜI RA ĐỀ
Trần Chung Dũng
HIỆU TRƯỞNG
III. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM.
Câu
ý
Đáp án
Điểm
I: TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm):
Câu 1
Câu
a
b
c
d
Ý đúng
A
C
C
A
1
Mỗi ý đúng đạt 0,25
Câu 2
1
1 – Đ; 2 – S; 3
0,5
2
Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
Câu 3
a
a) - 2); b) - 1);
0,5
b
Nối mỗi ý đúng đạt 0,25 điểm
II.TỰ LUẬN ( 8 điểm):
Câu 4
a
=
0,5
= 8 - 36
0,25
= - 28
0,25
b
Đồ thị hàm số y = 3x (a = 3 ) đi qua điểm O(0;0) và A(1; 3)
0,5
Vẽ đúng đồ thị đạt
0,5
Câu 5
a)
Q(x) = 2x2 – 3x3 - x2 + 3x - 3 + 3x3 – x + 3
= (3x3 – 3x3) + (2x 2 - x2) +(6x– x) + (3 -3)
0,5
= x2 + 5x
0,5
b)
Q(x) = 0 => x2 + 5x = 0
0,25
x(x + 5) = 0
0,25
x = 0 hoặc x + 5 = 0
0,25
Vậy x = 0 hoặc x = -5 là nghiệm
 








Các ý kiến mới nhất