Đề kiểm tra học kì 2 địa 8 có ma trận

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thực
Ngày gửi: 15h:03' 05-05-2012
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 763
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Thực
Ngày gửi: 15h:03' 05-05-2012
Dung lượng: 165.0 KB
Số lượt tải: 763
Số lượt thích:
0 người
Tuần Tiết TRA HỌC KỲ II
Ngày soạn:
Ngày dạy:
dạy:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
*Sau bài học HS cần:
-Hiểu và trình bày được:
+Đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế châu Nam Cực, châu Âu, châu Đại Dương
+ áp dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
2.Kỹ năng:
-Biết hệ tống hóa kiến thức, kĩ năng .
-Có kỹ năng so sánh.à.
3.Thái độ:
-Có ý thức bài, giác trong kiểm tra.
II.Chuẩn bị:
a. Giáo viên:
-Đề kiểm tra
b. Học sinh:
-Ôn bài
III.Tiến trình:
1. Oån định lớp: Kiểm diện học sinh – nề nếp học tập
2. Kiểm tra bài cũ: tra đồ
3. Giảng bài mới:
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Bảng ma trận ĐKT nội dung kiến thức kĩ năng kì II, Địa lí 7
Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Châu Nam Cực
-Nhận biết đặc điểm vị trí địa lí, giới hạn châu nam Cực.
-Trình bày đặc tự nhiên châu Nam Cực.
-Giải thích đặc tự nhiên châu Nam Cực.
-Phân tích biểu đồ khí hậu ở châu Nam Cực
20% TSĐ = 2 điểm
25%TSĐ =0,5 điểm.
25% TSĐ =0,5.điểm
25% TSĐ = 0,5 điểm
25% TSĐ =0,5điểm
Châu Đại Dương.
-----------------
40%TSĐ=4 điểm
-Nhận biết đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
-Đặc điểm tự nhiên,dân cư, kinh tế của vùng.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm.
-Giải thích các đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế của vùng.
------------------25%TSĐ = 1,0 điểm.
- phân tích biểu đồ khí hậu, lược đồ tự nhiên.
------------25%TSĐ= 1,0 điểm;
Châu Âu
-----------------
40%TSĐ=4 điểm
-Biết được vị trí địa lí, giới hạn của châu Âu trên lược đồ
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
- Trình bày một số đặc điểm tự nhiên, dân cư,kinh tế của châu Âu.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
-So sánh và giải thích các môi trường tự nhiên châu Âu.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
-Giải thích một số đặc điểm tự nhiên, dân cư,kinh tế của châu Âu.
-------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
TSĐ 10
Tổng số câu 04
2,5điểm=25% TSĐ
2,5điểm=25% TSĐ
2,5điểm=25% TSĐ
2,5.điểm 25% TSĐ
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN :Địa lí lớp 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể phát đề)
HỌ VÀ TÊN:…………………………..
LỚP : ………..………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Phần I: . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Năm 1967, các nhà khoa học Na Uy đã đo nhiệt độ thấp nhất ở châu Nam cực là:
-94,5°C b.-94,6°C c.-94,7°C d.-94,8°C
Câu 2: Lục địa Ô-trây-li-a nổi tiếng về các loài động vật:
a. Cừu, dê b. Thú có túi
c. Gấu trúc d. Ngựa vằn
Câu 3:Phía nam châu Âu có khí hậu :
Khí hậu ôn đới hải dương c. Khí hậu hàn đới
Khí hậu ôn đới lục địa d. Khí hậu địa trung hải
Câu 4: Dân cư châu Âu theo đạo:
a.Thiên Chúa d.Đạo Hồi
b. Tin Lành e. Cả 4 đạo trên
c. Chính Thống
Câu 5:Môi trường có diện tích lớn nhất châu Âu:
a.Ôn đới hải dương c.Địa trung hải
Ngày soạn:
Ngày dạy:
dạy:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
*Sau bài học HS cần:
-Hiểu và trình bày được:
+Đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế châu Nam Cực, châu Âu, châu Đại Dương
+ áp dụng kiến thức vào làm bài kiểm tra
2.Kỹ năng:
-Biết hệ tống hóa kiến thức, kĩ năng .
-Có kỹ năng so sánh.à.
3.Thái độ:
-Có ý thức bài, giác trong kiểm tra.
II.Chuẩn bị:
a. Giáo viên:
-Đề kiểm tra
b. Học sinh:
-Ôn bài
III.Tiến trình:
1. Oån định lớp: Kiểm diện học sinh – nề nếp học tập
2. Kiểm tra bài cũ: tra đồ
3. Giảng bài mới:
BẢNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Bảng ma trận ĐKT nội dung kiến thức kĩ năng kì II, Địa lí 7
Chủ đề (nội dung, chương)/Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng cấp độ thấp
Vận dụng cấp độ cao
Châu Nam Cực
-Nhận biết đặc điểm vị trí địa lí, giới hạn châu nam Cực.
-Trình bày đặc tự nhiên châu Nam Cực.
-Giải thích đặc tự nhiên châu Nam Cực.
-Phân tích biểu đồ khí hậu ở châu Nam Cực
20% TSĐ = 2 điểm
25%TSĐ =0,5 điểm.
25% TSĐ =0,5.điểm
25% TSĐ = 0,5 điểm
25% TSĐ =0,5điểm
Châu Đại Dương.
-----------------
40%TSĐ=4 điểm
-Nhận biết đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi châu Đại Dương.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
-Đặc điểm tự nhiên,dân cư, kinh tế của vùng.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm.
-Giải thích các đặc điểm tự nhiên, dân cư, kinh tế của vùng.
------------------25%TSĐ = 1,0 điểm.
- phân tích biểu đồ khí hậu, lược đồ tự nhiên.
------------25%TSĐ= 1,0 điểm;
Châu Âu
-----------------
40%TSĐ=4 điểm
-Biết được vị trí địa lí, giới hạn của châu Âu trên lược đồ
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
- Trình bày một số đặc điểm tự nhiên, dân cư,kinh tế của châu Âu.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
-So sánh và giải thích các môi trường tự nhiên châu Âu.
-----------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
-Giải thích một số đặc điểm tự nhiên, dân cư,kinh tế của châu Âu.
-------------
25%TSĐ = 1,0 điểm
TSĐ 10
Tổng số câu 04
2,5điểm=25% TSĐ
2,5điểm=25% TSĐ
2,5điểm=25% TSĐ
2,5.điểm 25% TSĐ
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN :Địa lí lớp 7
THỜI GIAN: 45 PHÚT (Không kể phát đề)
HỌ VÀ TÊN:…………………………..
LỚP : ………..………………
Điểm
Lời phê của giáo viên
Phần I: . TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN : ( 3 điểm )
Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Năm 1967, các nhà khoa học Na Uy đã đo nhiệt độ thấp nhất ở châu Nam cực là:
-94,5°C b.-94,6°C c.-94,7°C d.-94,8°C
Câu 2: Lục địa Ô-trây-li-a nổi tiếng về các loài động vật:
a. Cừu, dê b. Thú có túi
c. Gấu trúc d. Ngựa vằn
Câu 3:Phía nam châu Âu có khí hậu :
Khí hậu ôn đới hải dương c. Khí hậu hàn đới
Khí hậu ôn đới lục địa d. Khí hậu địa trung hải
Câu 4: Dân cư châu Âu theo đạo:
a.Thiên Chúa d.Đạo Hồi
b. Tin Lành e. Cả 4 đạo trên
c. Chính Thống
Câu 5:Môi trường có diện tích lớn nhất châu Âu:
a.Ôn đới hải dương c.Địa trung hải
 









Các ý kiến mới nhất