Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA HOA 12

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Tịọíích
Ngày gửi: 11h:28' 02-11-2010
Dung lượng: 135.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích: 0 người
Họ và tên : . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Đề kiểm tra 1 tiết XA
Lớp : . . . . . . . . . . . . . Môn : HÓA HỌC

1. Thành phần chính của xà phòng là muối natri hoặc kali của:
A. axit béo. B. axit vô cơ. C. axit sunfonic. D. axit hữu cơ.
2. Thứ tự thuốc thử dùng để phân biệt các dd: axit fomic, axit axetic, axit acrylic, ancol
etylic là:
A. quì tím, dd brom, dd AgNO3/NH3. B. quì tím, dd AgNO3/NH3, Na.
C. đá vôi, Cu(OH)2 . D. quì tím, dd brom, dd NaOH.
3. Chất nào trong các chất sau không chuyển hoá trực tiếp thành CH3CHO?
A. C2H5Cl. B. C2H5OH. C. CHCH. D. CH2=CH2.
4. Để trung hòa axit béo tự do có trong 5,6 gam chất béo cần 3,0 ml dd KOH 0,2 M . Chỉ
số axit của mẫu chất béo trên là:
A. 6. B. 0,1. C. 3,36. D. 0,54.
5. Cho sơ đồ chuyển hoá: C6H6 A  B C 2,4,6-tribromphenol. A, B,C lần lượt là:
A. C6H5OH, C6H5ONa, C6H5OH. B. C6H12, C6H11Cl, C6H11OH.
C. C6H5Br, C6H5ONa, C6H5OH. D. C6H5Br, C6H5OH, C6H5ONa.
6. Chất nào trong các chất sau tác dụng được với dd NaOH,dd AgNO3/NH3 , không tác
dụng với Na ? (đk có đủ):
A. HCOOCH3. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO.
7. Andehit no đơn chức mạch hở có CTPT là:
A. CnH2nO. B. CnH2nO2. C. CnH2n+2O. D. CnH2n+2O2.
8. Chất CH3-CH-CH2-COOH có tên gọi là:
CH3
A. axit 2-metylbutanoic. B. axit 3-metylbutan-1-oic.
C. axit 3-metylbutanoic. D. axit 3-metylpentanoic.
9. Số đồng phân của C4H8O2 tác dụng được với CaCO3 giải phóng CO2 là:
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
10. Cho các chất sau: C2H5-OH(1), C6H5-OH(2), CH3-C6H4-OH(3), C6H5-CH2-OH(4). Các
chất thuộc loại phenol là:
A. (2), (4). B. (1), (2). C. (3), (4). D. (2), (3).
11. Đun hỗn hợp CH3-OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140oC . Số lượng ete thu được là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
12. Trong phản ứng của ancol etylicvới axit HBr,xt , ancol đóng vai trò:
A. bazơ. B. cả oxi hoá, khử. C. chất oxi hoá. D. chất khử.
13. A( C4H8O2) tác dụng với dd NaOH tạo ra B( CH3OH) và C( C3H5O2Na). CTCT A là:
A. C3H5COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC3H7. D. CH3COOC2H5.
14. Oxi hoá ancol thu được andehit đơn chức. Ancol ban đầu có dạng:
A. RCH2OH. B. R-CHOH-R`. C. R(OH)x. D. ROH.
15. X (C3H6O2 ) tác dụng với dd NaOH tạo Y( C3H5O2Na).X thuộc loại:
A. este. B. axit. C. ancol. D. andehit.
16. Trong các chất sau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. metylfomiat. B. axit axetic. C. ancol etylic. D. axit fomic.

17. Etylaxetat có CTCT thu gọn là:
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC2H3. C. CH3COOCH3. D. C2H5COOC2H5
18. Axit propionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, CaCO3, Ag, CuO, C2H5OH. B. NaOH, CaCO3, Mg
 
Gửi ý kiến