ĐỀ KIỂM TRA HK I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Tấn Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:09' 06-05-2008
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 136
Nguồn:
Người gửi: Đoàn Tấn Quỳnh (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:09' 06-05-2008
Dung lượng: 61.5 KB
Số lượt tải: 136
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD& ĐT THỊ XÃ BÀ RỊA
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ&Tên:....................................
Lớp :....................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008
MÔN sinh vật 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Giám Thị
ĐIỄM
NHẬN XÉT CỦA GV
Mã đề thi
S 9
Chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cấu trúc vòng xoắn lò xo của Protêin là cấu trúc :
A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4.
Câu 2: Dựa vào cơ sở nào , người ta phân chia ARN thành các loại khác nhau ?
A. Số lượng Nuclêôtit của ARN. B. Thành phần Nuclêôtit của ARN.
C. Chức năng di truyền của ARN. D. Cấu trúc không gian của ARN .
Câu 3: Sự kiện quan trọng trong quá trình thụ tinh là gì?
A. Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B. Sự kết hợp nhân của giao tử đực và giao tử cái.
C. Sự kết hợp giữa 2 bộ NST đơn bội n NST để tạo ra hợp tử có có bộ NST 2n NST.
D. Sự tổ hợp lại các NST trong cặp tương đồng để tạo nên bộ NST lưỡng bội 2n NST.
Câu 4: Sự tiếp hợp và bắt chéo giữa các cặp NST trong các cặp NST tương đồng xảy ra ở kì nào ?
A. Kì trung gian . B. Kì đầu của giảm phân I.
C. Kì giữa của giảm phân I. D. Kì sau của giảm phân I .
Câu 5: Tại sao ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1 : 1
A. Vì số giao tử đực mang NST Y tương đương với số giao tử đực mang NST X
B. Vì số con cái và con đực trong loài bằng nhau.
C. Vì số giao tử đực bằng số giao tử cái.
D. Vì số giao tử đực mang NST Y nhiều hơn số giao tử đực mang NST X .
Câu 6: Đối với loài sinh sản vô tính cơ chế nào duy trì bộ NST đặc trưng của loài ?
A. Nguyên phân. B. Giảm phân.
C. Nguyên phân,giảm phân,thụ tinh. D. Nguyên phân,giảm phân.
Câu 7: Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội ?
A. Hợp tử. B. Giao tử.
C. Tế bào sinh dưỡng. D. Mọi loại tế bào.
Câu 8: Đột biến NST là gì?
A. Là sự thay đổi về số lượng NST.
B. Là sự thay đổi về cấu trúc NST.
C. Là sự thay đổi rất lớn về kiểu hình.
D. Là sự thay đổi về số lượng,về cấu trúc NST.
Câu 9: Trên phân tử ADN , chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu ?
A. 3,4 A0. B. 34 A0. C. 340 A0. D. 20 A0.
Câu 10: Nguyên tắc bổ sung là gì ?
A. Các Nuclêotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc : A liên kết với G và T liên kết với X.
B. Các Nuclêotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc : A liên kết với T và G liên kết với X.
C. Các Nuclêôtit liên kết với nhau theo chiều dọc bằng các liên kết hiđro.
D. Các Nuclêotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc : A liên kết với X và T liên kết với G.
Câu 11: Gen là gì ?
A. Gen là 1 đọan phân tử ADN mang thông tin di truyền , có khả năng tự nhân đôi .
B. Gen là 1 đoạn NST.
C. Gen bao gồm các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hoá trị.
D. Gen là một chuỗi axit amin.
Câu 12: Chức năng của ADN là gì ?
A. Tự nhân đôi để duy trì sự ổn định qua các thế hệ .
B. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền .
C. Điều khiển sự hình thành tính trạng của cơ thể.
D. Vận chuyển các axit amin.
Câu 13: Một phân tử ADN có 1800 Nuclêôtit loại Ađênin ,1200 Nuclêôtit loại Guanin .Chiều dài phân tử ADN là :
A. 5880 A0. B. 1020 A0. C. 10200 A0. D. 588 A0.
Câu 14: Trên phân tử ADN, vòng xoắn có đường kính là bao nhiêu ?
A. 20 A0. B. 10 A0 . C. 50 A0. D. 100 A0.
Câu 15: Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm là:
A. Cứ 3 nuclêôtit ứng với 1 axit amin. B. Cứ 1 nuclêôtit ứng với 3 axit amin.
C. Cứ 2 nuclêôtit ứng với 1 axit amin. D. Cứ 3 nuclêôtit ứng với 3 axit amin.
Câu 16: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. mARN , tARN.
Câu 17: Một phân tử ADN có 200 Nuclêôtit loại Ađênin , 800 Nuclêôtit loại Guanin . Số vòng xoắn trong phân tử ADN là :
A. 100 vòng . B. 50 vòng . C. 25 vòng . D. 5 vòng .
Câu 18: Protêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A. Bậc 1 và bậc 2. B. Bậc 2 và bậc 4. C. Bậc 3 và bậc 4 D. Bậc 1 và bậc 3.
Câu 19: Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là :
A. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con .
B. Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.
C. Sự phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con .
D. Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.
Câu 20: Bộ NST của một loài là 2n = 24 . Số lượng NST ở thể 3n là :
A. 36. B. 24. C. 12. D. 6.
Câu 21: Bộ nhiễm sắc thể của một loài là 2n = 8. Số lượng NST ở thể n là :
A. 4. B. 8. C. 12. D. 24.
Câu 22: Bộ nhiễm sắc thể của một loài là 2n = 24 Số lượng NST ở thể 2n + 1 là :
A. 24. B. 25. C. 26. D. 27.
Câu 23: Cơ chế phát sinh thể dị bội là do sự không phân ly bình thường của một cặp NST trong giảm phân, tạo nên :
A. Giao tử có 3 nhiễm sắc thể hoặc không có NST nào của cặp tương đồng.
B. Giao tử có 2 nhiễm sắc thể hoặc không có NST nào của cặp tương đồng.
C. hai giao tử đều có một NST của cặp tương đồng.
D. hai giao tử đều không có NST của cặp tương đồng.
Câu 24: Thường biến thuộc loại biến dị nào sau đây:
A. Biến dị di truyền được. B. Biến dị không di truyền được.
C. Biến dị đột biến. D. Biến dị tổ hợp.
Câu 25: Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng :
A. Mất đoạn ,lặp đọan . B. Mất đoạn ,đảo đọan .
C. Đảo đoạn ,lặp đọan . D. Mất đoạn ,lặp đọan , đảo đoạn .
Câu 26: Mạch 2 của một đoạn ADN có cấu trúc như sau :
A – G – X – X – T – A – A – G – G –
Biết đoạn ADN trên mang thông tin cấu trúc protêin và bộ ba đầu tiên được bắt đầu từ nuclêôtit thứ nhất của mạch 2 . Đoạn ADN trên qui định tổng hợp chuỗi axit amin có số axit amin là :
A. 3 axit amin. B. 4 axit amin. C. 5 axit amin . D. 6 axit amin.
Câu 27: Một đoạn ADN bình thường có số nuclêotit loại Ađênin là 62 và số nuclêotit loại Guanin là 80 . Do tác nhân phóng xạ, đoạn ADN này bị đột biến và có số nuclêotit loại Ađênin là 62 và số nuclêotit loại Guanin 81 . Đây là dạng đột biến gì?.
A. Mất một cặp nuclêotit . B. Thêm một cặp nuclêotit.
C. Thay thế một cặp nuclêotit. D. Đảo một cặp nuclêotit.
Câu 28: Có 12 tinh bào bậc I của chuột qua giảm phân bình thường .Số tinh trùng được tạo ra là :
A. 48. B. 46. C. 44. D. 42.
Câu 29: Có 24 noãn bào bậc I của chuột qua giảm phân bình thường . Số trứng được tạo ra là :
A. 24. B. 48. C. 12. D. 6
Câu 30: Ở người, gen M qui định mắt bình thường, gen lặn tương ứng m qui định bị mù màu .Biết các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X .Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai bị mù màu . Vậy ai đã truyền bệnh mù màu cho người con trai đó ?.
A. Do mẹ truyền cho. B. Do cha truyền cho.
C. Do mẹ ,cha truyền cho. D. Do ông nội truyền cho.
Câu 31: Ở người, gen A qui định da bình thường, gen lặn tương ứng a qui định bệnh bạch tạng .Biết các gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường .Nếu bố có kiểu gen đồng hợp AA và mẹ có kiểu gen dị hợp Aa thì khả năng các con bị bệnh bạch tạng có tỉ lệ là :
A. 25 % . B. 50 %. C. 75 % . D. O %
Câu 32: Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao , số lượng nhiễm sắc thể ở cặp 21 là bao nhiêu?.
A. 1 nhiễm sắc thể . B. 2 nhiễm sắc thể . C. 3 nhiễm sắc thể. D. 4 nhiễm sắc thể.
Câu 33: Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân Tớcnơ , có bao nhiêu nhiễm sắc thể X ?.
A. 1 nhiễm sắc thể . B. 2 nhiễm sắc thể . C. 3 nhiễm sắc thể. D. 4 nhiễm sắc thể.
Câu 34: Nếu bố mẹ có kiểu gen đồng hợp lặn thì các con của họ :
A. 100 % kiểu gen giống bố mẹ . B. 50 % kiểu gen giống bố mẹ .
C. 25 % kiểu gen giống bố mẹ . D. 0 % kiểu gen giống bố mẹ .
Câu 35: Một đoạn mạch ADN mẹ có chiều dài là 499,8 Ao .Do tác động của tia tử ngoại, đoạn mạch ADN trên bị mất một cặp nuclêotit . Chiều dài của đoạn ADN đột biến là :
A. 496,4 AO . B. 49,64 AO . C. 469,4 AO. D. 466,9 AO.
Câu 36: Một gen có 3000 nuclêotit , khi gen đó tự nhân đôi một lần đã lấy từ môi trường nội bào số nuclêotit là :
A. 3000 nuclêotit . B. 6000 nuclêotit. C. 300 nuclêotit. D. 600 nuclêotit.
Câu 37: Trong giảm phân II ,nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở :
A. Kì cuối . B. Kì đầu . C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 38: Trong nguyên phân , nhiễm sắc thể phân ly về hai cực của tế bào ở :
A. Kì cuối . B. Kì đầu . C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 39: Trong chu kì tế bào,nhiễm sắc thể nhân đôi ở :
A. Kì trung gian . B. Kì đầu . C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 40: Đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN là :
A. Glucôzơ . B. axitamin.
C. Nuclêotit. D. Glucôzơ và axitamin.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ&Tên:....................................
Lớp :....................
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 – 2008
MÔN sinh vật 9
Thời gian làm bài: 45 phút
(40 câu trắc nghiệm)
Giám Thị
ĐIỄM
NHẬN XÉT CỦA GV
Mã đề thi
S 9
Chọn câu trả lời đúng nhất :
Câu 1: Cấu trúc vòng xoắn lò xo của Protêin là cấu trúc :
A. Bậc 1. B. Bậc 2. C. Bậc 3. D. Bậc 4.
Câu 2: Dựa vào cơ sở nào , người ta phân chia ARN thành các loại khác nhau ?
A. Số lượng Nuclêôtit của ARN. B. Thành phần Nuclêôtit của ARN.
C. Chức năng di truyền của ARN. D. Cấu trúc không gian của ARN .
Câu 3: Sự kiện quan trọng trong quá trình thụ tinh là gì?
A. Sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.
B. Sự kết hợp nhân của giao tử đực và giao tử cái.
C. Sự kết hợp giữa 2 bộ NST đơn bội n NST để tạo ra hợp tử có có bộ NST 2n NST.
D. Sự tổ hợp lại các NST trong cặp tương đồng để tạo nên bộ NST lưỡng bội 2n NST.
Câu 4: Sự tiếp hợp và bắt chéo giữa các cặp NST trong các cặp NST tương đồng xảy ra ở kì nào ?
A. Kì trung gian . B. Kì đầu của giảm phân I.
C. Kì giữa của giảm phân I. D. Kì sau của giảm phân I .
Câu 5: Tại sao ở những loài giao phối (động vật có vú và người), tỉ lệ đực cái xấp xỉ 1 : 1
A. Vì số giao tử đực mang NST Y tương đương với số giao tử đực mang NST X
B. Vì số con cái và con đực trong loài bằng nhau.
C. Vì số giao tử đực bằng số giao tử cái.
D. Vì số giao tử đực mang NST Y nhiều hơn số giao tử đực mang NST X .
Câu 6: Đối với loài sinh sản vô tính cơ chế nào duy trì bộ NST đặc trưng của loài ?
A. Nguyên phân. B. Giảm phân.
C. Nguyên phân,giảm phân,thụ tinh. D. Nguyên phân,giảm phân.
Câu 7: Loại tế bào nào có bộ NST đơn bội ?
A. Hợp tử. B. Giao tử.
C. Tế bào sinh dưỡng. D. Mọi loại tế bào.
Câu 8: Đột biến NST là gì?
A. Là sự thay đổi về số lượng NST.
B. Là sự thay đổi về cấu trúc NST.
C. Là sự thay đổi rất lớn về kiểu hình.
D. Là sự thay đổi về số lượng,về cấu trúc NST.
Câu 9: Trên phân tử ADN , chiều dài mỗi chu kì xoắn là bao nhiêu ?
A. 3,4 A0. B. 34 A0. C. 340 A0. D. 20 A0.
Câu 10: Nguyên tắc bổ sung là gì ?
A. Các Nuclêotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc : A liên kết với G và T liên kết với X.
B. Các Nuclêotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc : A liên kết với T và G liên kết với X.
C. Các Nuclêôtit liên kết với nhau theo chiều dọc bằng các liên kết hiđro.
D. Các Nuclêotit giữa 2 mạch của phân tử ADN liên kết với nhau theo nguyên tắc : A liên kết với X và T liên kết với G.
Câu 11: Gen là gì ?
A. Gen là 1 đọan phân tử ADN mang thông tin di truyền , có khả năng tự nhân đôi .
B. Gen là 1 đoạn NST.
C. Gen bao gồm các nuclêôtit liên kết với nhau bằng các liên kết hoá trị.
D. Gen là một chuỗi axit amin.
Câu 12: Chức năng của ADN là gì ?
A. Tự nhân đôi để duy trì sự ổn định qua các thế hệ .
B. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền .
C. Điều khiển sự hình thành tính trạng của cơ thể.
D. Vận chuyển các axit amin.
Câu 13: Một phân tử ADN có 1800 Nuclêôtit loại Ađênin ,1200 Nuclêôtit loại Guanin .Chiều dài phân tử ADN là :
A. 5880 A0. B. 1020 A0. C. 10200 A0. D. 588 A0.
Câu 14: Trên phân tử ADN, vòng xoắn có đường kính là bao nhiêu ?
A. 20 A0. B. 10 A0 . C. 50 A0. D. 100 A0.
Câu 15: Tương quan về số lượng giữa axit amin và nuclêôtit của mARN khi ở trong ribôxôm là:
A. Cứ 3 nuclêôtit ứng với 1 axit amin. B. Cứ 1 nuclêôtit ứng với 3 axit amin.
C. Cứ 2 nuclêôtit ứng với 1 axit amin. D. Cứ 3 nuclêôtit ứng với 3 axit amin.
Câu 16: Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền?
A. tARN. B. rARN. C. mARN. D. mARN , tARN.
Câu 17: Một phân tử ADN có 200 Nuclêôtit loại Ađênin , 800 Nuclêôtit loại Guanin . Số vòng xoắn trong phân tử ADN là :
A. 100 vòng . B. 50 vòng . C. 25 vòng . D. 5 vòng .
Câu 18: Protêin thực hiện được chức năng của mình chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây?
A. Bậc 1 và bậc 2. B. Bậc 2 và bậc 4. C. Bậc 3 và bậc 4 D. Bậc 1 và bậc 3.
Câu 19: Đặc điểm quan trọng nhất của quá trình nguyên phân là :
A. Sự phân chia đều chất tế bào cho 2 tế bào con .
B. Sự phân chia đều chất nhân cho 2 tế bào con.
C. Sự phân chia đồng đều của cặp NST về 2 tế bào con .
D. Sự sao chép bộ NST của tế bào mẹ sang 2 tế bào con.
Câu 20: Bộ NST của một loài là 2n = 24 . Số lượng NST ở thể 3n là :
A. 36. B. 24. C. 12. D. 6.
Câu 21: Bộ nhiễm sắc thể của một loài là 2n = 8. Số lượng NST ở thể n là :
A. 4. B. 8. C. 12. D. 24.
Câu 22: Bộ nhiễm sắc thể của một loài là 2n = 24 Số lượng NST ở thể 2n + 1 là :
A. 24. B. 25. C. 26. D. 27.
Câu 23: Cơ chế phát sinh thể dị bội là do sự không phân ly bình thường của một cặp NST trong giảm phân, tạo nên :
A. Giao tử có 3 nhiễm sắc thể hoặc không có NST nào của cặp tương đồng.
B. Giao tử có 2 nhiễm sắc thể hoặc không có NST nào của cặp tương đồng.
C. hai giao tử đều có một NST của cặp tương đồng.
D. hai giao tử đều không có NST của cặp tương đồng.
Câu 24: Thường biến thuộc loại biến dị nào sau đây:
A. Biến dị di truyền được. B. Biến dị không di truyền được.
C. Biến dị đột biến. D. Biến dị tổ hợp.
Câu 25: Đột biến cấu trúc NST gồm các dạng :
A. Mất đoạn ,lặp đọan . B. Mất đoạn ,đảo đọan .
C. Đảo đoạn ,lặp đọan . D. Mất đoạn ,lặp đọan , đảo đoạn .
Câu 26: Mạch 2 của một đoạn ADN có cấu trúc như sau :
A – G – X – X – T – A – A – G – G –
Biết đoạn ADN trên mang thông tin cấu trúc protêin và bộ ba đầu tiên được bắt đầu từ nuclêôtit thứ nhất của mạch 2 . Đoạn ADN trên qui định tổng hợp chuỗi axit amin có số axit amin là :
A. 3 axit amin. B. 4 axit amin. C. 5 axit amin . D. 6 axit amin.
Câu 27: Một đoạn ADN bình thường có số nuclêotit loại Ađênin là 62 và số nuclêotit loại Guanin là 80 . Do tác nhân phóng xạ, đoạn ADN này bị đột biến và có số nuclêotit loại Ađênin là 62 và số nuclêotit loại Guanin 81 . Đây là dạng đột biến gì?.
A. Mất một cặp nuclêotit . B. Thêm một cặp nuclêotit.
C. Thay thế một cặp nuclêotit. D. Đảo một cặp nuclêotit.
Câu 28: Có 12 tinh bào bậc I của chuột qua giảm phân bình thường .Số tinh trùng được tạo ra là :
A. 48. B. 46. C. 44. D. 42.
Câu 29: Có 24 noãn bào bậc I của chuột qua giảm phân bình thường . Số trứng được tạo ra là :
A. 24. B. 48. C. 12. D. 6
Câu 30: Ở người, gen M qui định mắt bình thường, gen lặn tương ứng m qui định bị mù màu .Biết các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X .Một cặp vợ chồng bình thường sinh được một con trai bị mù màu . Vậy ai đã truyền bệnh mù màu cho người con trai đó ?.
A. Do mẹ truyền cho. B. Do cha truyền cho.
C. Do mẹ ,cha truyền cho. D. Do ông nội truyền cho.
Câu 31: Ở người, gen A qui định da bình thường, gen lặn tương ứng a qui định bệnh bạch tạng .Biết các gen này nằm trên nhiễm sắc thể thường .Nếu bố có kiểu gen đồng hợp AA và mẹ có kiểu gen dị hợp Aa thì khả năng các con bị bệnh bạch tạng có tỉ lệ là :
A. 25 % . B. 50 %. C. 75 % . D. O %
Câu 32: Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân mắc bệnh Đao , số lượng nhiễm sắc thể ở cặp 21 là bao nhiêu?.
A. 1 nhiễm sắc thể . B. 2 nhiễm sắc thể . C. 3 nhiễm sắc thể. D. 4 nhiễm sắc thể.
Câu 33: Trong bộ nhiễm sắc thể của bệnh nhân Tớcnơ , có bao nhiêu nhiễm sắc thể X ?.
A. 1 nhiễm sắc thể . B. 2 nhiễm sắc thể . C. 3 nhiễm sắc thể. D. 4 nhiễm sắc thể.
Câu 34: Nếu bố mẹ có kiểu gen đồng hợp lặn thì các con của họ :
A. 100 % kiểu gen giống bố mẹ . B. 50 % kiểu gen giống bố mẹ .
C. 25 % kiểu gen giống bố mẹ . D. 0 % kiểu gen giống bố mẹ .
Câu 35: Một đoạn mạch ADN mẹ có chiều dài là 499,8 Ao .Do tác động của tia tử ngoại, đoạn mạch ADN trên bị mất một cặp nuclêotit . Chiều dài của đoạn ADN đột biến là :
A. 496,4 AO . B. 49,64 AO . C. 469,4 AO. D. 466,9 AO.
Câu 36: Một gen có 3000 nuclêotit , khi gen đó tự nhân đôi một lần đã lấy từ môi trường nội bào số nuclêotit là :
A. 3000 nuclêotit . B. 6000 nuclêotit. C. 300 nuclêotit. D. 600 nuclêotit.
Câu 37: Trong giảm phân II ,nhiễm sắc thể kép xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở :
A. Kì cuối . B. Kì đầu . C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 38: Trong nguyên phân , nhiễm sắc thể phân ly về hai cực của tế bào ở :
A. Kì cuối . B. Kì đầu . C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 39: Trong chu kì tế bào,nhiễm sắc thể nhân đôi ở :
A. Kì trung gian . B. Kì đầu . C. Kì giữa. D. Kì sau.
Câu 40: Đơn phân cấu tạo nên phân tử ARN là :
A. Glucôzơ . B. axitamin.
C. Nuclêotit. D. Glucôzơ và axitamin.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
 









Các ý kiến mới nhất