Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TOÁN 7 CD (22-23)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vy Văn Yển (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:58' 12-11-2022
Dung lượng: 269.4 KB
Số lượt tải: 3178
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT LỤC NGẠN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2022 - 2023
Môn: TOÁN – Lớp 7
Thời gian làm bài: 90 phút

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Câu 1. Trong các phân số sau đây, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ
A.

B.

C.

Câu 2. Trong các số hữu tỉ
A.
B.
Câu 3. Điểm biểu diễn số hữu tỉ nào?

A.

B.

Câu 4. Kết quả của phép tính

,

D.

có bao nhiêu số hữu tỉ dương?
C.

D.

C.

D.

C.

D.

 bằng

A.
B.
Câu 5. Phép tính nào sau đây không đúng?
B.
A.
Câu 6. Kết quả của phép tính:

?

C.

D.

là

A.
B.
Câu 7. Trong các số sau, số nào là số vô tỉ ?

C.

D.

A.
B.
C.
Câu 8. Số nào sau đây không có căn bậc hai số học?

D.

A.
Câu 9.
A.

B.

C.

D.

B.

C.

D.

bằng

Câu 10. Số đối cùa

là:

A.
B.
Câu 11. Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là
A.
B.

C.

D.

C.

D.

Câu 12. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.

B.

C.

D.

Câu 13. Cho
( với
,
). Nếu
cùng dấu thì
A.
B.
C.
Câu 14. Số nào sau đây có thể viết thành số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A.

B.

D.

C.

D.

Câu 15. Tính
và làm tròn chính xác đến
ta được kết quả là
A.
B.
C.
Câu 16. Các mặt bên của hình lăng trụ đứng tam giác
là những hình gì?
A. Hình tam giác .
B. Hình tứ giác.
C. Hình chữ nhật .
D. Hình vuông.

D.

Câu 17. Thùng chứa của một xe chở hai bánh có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước
như hình vẽ. Thể tích của thùng xe đó là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Số mặt của hình hộp chữ nhật
là
A.
B.
C.
Câu 19. Cho một hình lăng trụ đứng có diện tích đáy là , chiều cao là
của hình lăng trụ đứng đó là

D.
. Công thức tính thể tích

A.
B.
C.
Câu 20. Cho hình vẽ. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A.

đối đỉnh với

B.

kề bù với

C.

đối đỉnh với

.

b

x

.

A

.

a
D.
kề bù với
.
PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm).
Câu 1. (1,0 điểm) Viết các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ.

a)

D.

b)

y

Câu 2. (2,0 điểm)
1) Tìm x biết:
2) Tính:
Câu 3. (0,5 điểm) Nhà bạn An có một bể cá hình hộp chữ nhật với kích thước chiều dài đáy bể là
; chiều rộng đáy bể là
và chiều cao của bể là
. Tính thể tích của bể cá nhà bạn An.
Câu 4. (0,5 điểm) Một tấm lịch để bàn có dạng một lăng trụ đứng (như hình vẽ). Tính diện tích
miếng bìa để làm một tấm lịch như trên.

Câu 5. (1,0 điểm)
Vào dịp tết Nguyên đán, gia đình của bạn Bình tổ chức gói bánh Chưng với nguyên liệu để làm
bánh gồm gạo nếp, đậu xanh, thịt lợn và lá dong. Nhà bạn Bình gói được tất cả
cái bánh chưng,
mỗi cái bánh chưng nặng khoảng
gồm
gạo;
đậu xanh;
lá dong, còn lại là
thịt lợn.
a) Tính khối lượng thịt lợn cần dùng để làm mỗi cái bánh chưng ?
b) Nếu nhà bạn Bình đem bán 25 chiếc bánh đó với giá
đồng một chiếc thì tiền lãi được
bao nhiêu? Biết gạo nếp giá là
đ/kg, đậu xanh giá
đ/kg, lá dong giá
đ/kg và giá
thịt lợn
đ/kg.

………………………Hết…………………………
Họ và tên thí sinh:……………………………SBD:………………………………..

IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2022 - 2923
Môn: Toán 7

Lưu ý khi chấm bài:
- Dưới đây chỉ là sơ lược các bước giải. Lời giải của học sinh cần lập luận chặt chẽ hợp
logic. Nếu học sinh làm cách khác mà giải đúng thì cho điểm tối đa.
- Đối với câu 4 phần tự luận, học sinh vẽ hình sai hoặc không vẽ hình thì không chấm.
Phần I: Trắc nghiệm (5 điểm)
Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
Đáp án
B
C
D
Câu
Đáp án

11
C

12
D

13
B

4
B

5
C

6
A

7
C

8
C

9
D

10
A

14
A

15
B

16
C

17
C

18
D

19
A

20
D

Phần 2: Tự luận (5 điểm)
Câu
Câu 1
1 điểm

Nội dung

() () ()

6 6 8 6
a) 5 . 5 = 5

b)
Câu 2

1+ 8

=

6 9
5 .

Điểm
1,0
0,5
0,5
2,0

1)

2,0 điểm

−3
+ 2 x=1,5
5
3
2 x=1,5+
5
21
2 x=
10
21
x=
20
1
x=1
20
1
Vậy x=1 20 .

0,25
0,25
0,25
0,25

2)
−1,3+0,35+(−0,7)+5,65−2022
¿ (−1,3 ) + (−0,7 ) + ( 0,35+5,65 ) −2022
¿−2+6−2022
¿−2018.

Câu 3
0,5 điểm Thể tích của bể cá nhà bạn An là: 1,5.1,2.0,9=1,62 ( m3 ) .

0,5
0,25
0,25
0,5
0,5
0,5

Câu 4
Chu vi tam giác

là

0,25

Diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch chính là diện tích
0,5 điểm xung quanh của hình lăng trụ đứng, ta có:
S xq = 38. 22 = 836(cm2).
Vậy diện tích miếng bìa để làm một tấm lịch là 836cm2.

1,0

Câu 5

1điểm

0,25

a) Khối lượng thịt cần dùng để làm mỗi cái bánh chưng:
0,8−( 0,5+0,125+0,04 )=0,135 ( kg ) .

0,5

b) Số tiền làm một chiếc bánh là:

0,5

0,5.15000+0,125.50000+ 0,04.150000+ 0,135.120000=35950( đồ ng).

Số tiền lãi là:

25. ( 50000−35950 ) =351250(đồ ng).
 
Gửi ý kiến