Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán lớp 5 năm học 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 18-03-2026
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:08' 18-03-2026
Dung lượng: 106.5 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ ..................
TRƯỜNG TH ..................
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thứ ......ngày .......tháng......năm 202....
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:........................................................................Lớp 5.................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo chấm thứ nhất
Giám khảo chấm thứ hai
Nhận xét bài kiểm tra
...............................................................................................................................................................
.
...............................................................................................................................................................
.
...............................................................................................................................................................
.
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong câu 1,2,3:
Câu 1. (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 34,25 x 5 là:
A. 171,25
B. 17,125
C. 1,7125
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép chia 75,3 : 3 là:
A. 3,5
B. 25,1
C. 2,51
Câu 3: (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 60 và 400 là:
A. 0,15%
B. 1,5%
C. 15%
Câu 4: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a.
39 000 dm3 = 3,9 m3
b.
2500 dm3 = 2,5 m3
Câu 5: (1,0 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a.
b.
2,569m3 = …………….dm3
450dm3=………………m3
Câu 6. (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với cột B để có kết quả đúng.
A
B
57% + 43,5%
37,5 %
72% : 6
105,5%
12% x 6
12%
100,5% - 63%
72%
II. TỰ LUẬN
Câu 7: (1,0 điểm) Tính
7,56 m3 + 12,5 m3 = …………. m3
1000 dm3 : 2 =……………….. dm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tìm tỉ số phần trăm của hai số
a. 37 và 40 = ……………………………………………………………
b. 46 và 50 =…………………………………………………………….
Câu 9: (1,5 điểm)
Biết chiều rộng thật của khu vui chơi cho trẻ em là 50 m. Hỏi trên bản đồ, chiều
rộng khu vui chơi cho trẻ em là bao nhiêu xăng – ti – mét?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
.
Câu 10: (2,0 điểm)
Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 8 m và chiều sâu
1,4 m. Người ta lát ở đáy và xung quanh bể bơi bằng những viên gạch hoa. Tính diện
tích lát gạch?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
MÔN TOÁN 5 - NĂM HỌC 2025 - 2026
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Điểm
1
A
2
B
0,5
0,5
3
C
0,5
4
5
a. S
b. Đ
a. 2,569 dm3
Mỗi ý 0,5
điểm
Mỗi ý 0,5
điểm
b. 0,45 m3
Câu 6. (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với cột B để có kết quả đúng.
A
B
57% + 43,5%
37,5 %
72% : 6
100,5%
12% x 6
12%
100,5% - 63%
72%
II. TỰ LUẬN
Câu 7: (1,0 điểm) Tính
7,56 m3 + 12,5 m3 = 20,06 m3
1000 dm3 : 2 = 500 dm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tìm tỉ số phần trăm của hai số
c. 37 và 40 = 92,5%
d. 46 và 50 = 92 %
Câu 9: (1,0 điểm)
Đổi: 50 m = 5000 cm
( 0,25 điểm)
Trên bản đồ, chiều rộng khu vui chơi cho trẻ em là: ( 0,25 điểm)
5000 : 1000 = 5 ( cm ) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 5 cm
Câu 10: (2,5 điểm)
Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 8 m và chiều sâu
1,4 m. Người ta lát ở đáy và xung quanh bể bơi bằng những viên gạch hoa. Tính diện
tích lát gạch?
Câu 10: (2,0 điểm)
Bài giải
Diện tích xung quanh bể bơi là:
( 25 + 8 ) x 2 x 1,4 = 92,4 ( m2 )
Diện tích đáy hồ bơi là:
25 x 8 = 200
( m2 )
( 0,25 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
( 0,5 điểm)
Diện tích lát gạch là: ( 0,25 điểm)
92,4 + 200 = 292,4 ( m2 )
Đáp số: 292,4 ( m2 )
Người ra đề
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
Người duyệt đề
TRƯỜNG TH ..................
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 5
Thứ ......ngày .......tháng......năm 202....
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:........................................................................Lớp 5.................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo chấm thứ nhất
Giám khảo chấm thứ hai
Nhận xét bài kiểm tra
...............................................................................................................................................................
.
...............................................................................................................................................................
.
...............................................................................................................................................................
.
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Em hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng trong câu 1,2,3:
Câu 1. (0,5 điểm) Kết quả của phép nhân 34,25 x 5 là:
A. 171,25
B. 17,125
C. 1,7125
Câu 2: (0,5 điểm) Kết quả của phép chia 75,3 : 3 là:
A. 3,5
B. 25,1
C. 2,51
Câu 3: (0,5 điểm) Tỉ số phần trăm của 60 và 400 là:
A. 0,15%
B. 1,5%
C. 15%
Câu 4: (1,0 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S?
a.
39 000 dm3 = 3,9 m3
b.
2500 dm3 = 2,5 m3
Câu 5: (1,0 điểm) Viết vào chỗ chấm:
a.
b.
2,569m3 = …………….dm3
450dm3=………………m3
Câu 6. (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với cột B để có kết quả đúng.
A
B
57% + 43,5%
37,5 %
72% : 6
105,5%
12% x 6
12%
100,5% - 63%
72%
II. TỰ LUẬN
Câu 7: (1,0 điểm) Tính
7,56 m3 + 12,5 m3 = …………. m3
1000 dm3 : 2 =……………….. dm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tìm tỉ số phần trăm của hai số
a. 37 và 40 = ……………………………………………………………
b. 46 và 50 =…………………………………………………………….
Câu 9: (1,5 điểm)
Biết chiều rộng thật của khu vui chơi cho trẻ em là 50 m. Hỏi trên bản đồ, chiều
rộng khu vui chơi cho trẻ em là bao nhiêu xăng – ti – mét?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
.
Câu 10: (2,0 điểm)
Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 8 m và chiều sâu
1,4 m. Người ta lát ở đáy và xung quanh bể bơi bằng những viên gạch hoa. Tính diện
tích lát gạch?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
MÔN TOÁN 5 - NĂM HỌC 2025 - 2026
I.
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu
Đáp án
Điểm
1
A
2
B
0,5
0,5
3
C
0,5
4
5
a. S
b. Đ
a. 2,569 dm3
Mỗi ý 0,5
điểm
Mỗi ý 0,5
điểm
b. 0,45 m3
Câu 6. (1,0 điểm) Nối phép tính ở cột A với cột B để có kết quả đúng.
A
B
57% + 43,5%
37,5 %
72% : 6
100,5%
12% x 6
12%
100,5% - 63%
72%
II. TỰ LUẬN
Câu 7: (1,0 điểm) Tính
7,56 m3 + 12,5 m3 = 20,06 m3
1000 dm3 : 2 = 500 dm3
Câu 8: (1,0 điểm) Tìm tỉ số phần trăm của hai số
c. 37 và 40 = 92,5%
d. 46 và 50 = 92 %
Câu 9: (1,0 điểm)
Đổi: 50 m = 5000 cm
( 0,25 điểm)
Trên bản đồ, chiều rộng khu vui chơi cho trẻ em là: ( 0,25 điểm)
5000 : 1000 = 5 ( cm ) ( 0,5 điểm)
Đáp số: 5 cm
Câu 10: (2,5 điểm)
Một bể bơi dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 25 m, chiều rộng 8 m và chiều sâu
1,4 m. Người ta lát ở đáy và xung quanh bể bơi bằng những viên gạch hoa. Tính diện
tích lát gạch?
Câu 10: (2,0 điểm)
Bài giải
Diện tích xung quanh bể bơi là:
( 25 + 8 ) x 2 x 1,4 = 92,4 ( m2 )
Diện tích đáy hồ bơi là:
25 x 8 = 200
( m2 )
( 0,25 điểm)
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
( 0,5 điểm)
Diện tích lát gạch là: ( 0,25 điểm)
92,4 + 200 = 292,4 ( m2 )
Đáp số: 292,4 ( m2 )
Người ra đề
( 0,5 điểm)
( 0,25 điểm)
Người duyệt đề









Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán lớp 5 năm học 2025-2026 chi tiết, đầy đủ mới nhất đây.