Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán lớp 4 năm học 2025-2026

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:06' 18-03-2026
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phạm Huỳnh Nam (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:06' 18-03-2026
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
UBND XÃ .................
TRƯỜNG TH .................
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:........................................................................Lớp 4.................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo chấm thứ nhất
Giám khảo chấm thứ hai
Nhận xét bài kiểm tra
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a. Giá trị của biểu thức a + 35 với a = 15 là: (0,25 điểm)
A. 40
B. 45
C. 50
D. 60
b. Góc nào sau đây là góc nhọn? : (0,25 điểm)
A. Góc 45°
B. Góc 90°
C. Góc 120°
D. Góc 180°
c. 1 m² bằng:
A. 10 dm²
D. 10000 dm²
(0,25 điểm)
B. 100 dm²
C. 1000 dm²
d. Kết quả của phép tính 345 × 4 là: (0,25 điểm)
A. 1260
B. 1380
C. 1480
D.1580
Câu 2. Nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B. (1,0 điểm)
A
B
125 × 8
90
96 × 5
480
240 : 6
1000
540 : 9
40
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: (1,0 điểm)
a) Hai đường thẳng vuông góc tạo với nhau một góc 90°.
b) 1 thế kỉ = 10 năm.
c) Trong hình bình hành, các cạnh đối diện bằng nhau.
d) 5 phút = 300 giây
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1,0 điểm)
a) 3 m² = .......... dm²
c) 600 × 10 = ..........
b) 4 phút = .......... giây
d) 720 : 10 = ..........
Câu 5. Đặt tính rồi tính. (1,0 điểm)
a) 324 × 25 = ............
b) 468 × 34 = ............
c) 864 : 24 = ............
d) 936 : 36 = ............
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
Câu 6. (2,0 điểm) Ba lớp 4A, 4B và 4C quyên góp được số quyển sách lần lượt là:
Lớp 4A: 36 quyển
Lớp 4B: 42 quyển
Lớp 4C: 48 quyển
Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰ
Câu 7: Rút gọn các phân số sau: (2,0 điểm)
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰ
Câu 8. (2,0 điểm)Một cửa hàng bán 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi mua 8 quyển
vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ĐÁP ÁN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI KÌ HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN 4
NĂM HỌC 2025 - 2026
Câu
1a
1b
1c
1d
Đáp án
C
A
B
B
2
A
B
125 × 8
60
96 × 5
480
240 : 6
1000
540 : 9
40
a – Đ;
b – S;
c – Đ;
d-Đ
3
4
a,
5
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
324
25
1620
648
8100
X
a) 3 m² = 300 dm²
b) 4 phút = 240 giây
c) 600 × 10 = 6000
d) 720 : 10 = 72
b, 468
c, 864 24
X
34
144 36
1872
0
1404
15912
1,0
điểm
(Mỗi ý
0,25
điểm)
1,0
điểm
(mỗi ý
0,25)
0,25
d,
936 36
216 26
0
0,25
0,25
0,25
1,0
điểm
(mỗi ý
0,25)
6
Bài giải
Tổng số quyển sách ba lớp quyên
góp là:
36 + 42 + 48 = 126 (quyển)
Trung bình mỗi lớp quyên góp
được:
126 : 3 = 42 (quyển)
Đáp số: 42 quyển sách
Bài giải
Trung bình mỗi lớp quyên góp
được số quyển sách là:
(36 + 42 + 48) : 3 = 42 (quyển)
Đáp số: 42 quyển sách
7
8
Bài giải
Giá tiền 1 quyển vở là:
45 000 : 5 = 9 000 (đồng)
Giá tiền 8 quyển vở là:
9 000 × 8 = 72 000 (đồng)
Đáp số: 72 000 đồng
1,0
điểm
2,0
điểm
(mỗi ý
1,0 đ)
2,0
điểm
TRƯỜNG TH .................
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2025 - 2026
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:........................................................................Lớp 4.................
Điểm kết luận của bài kiểm tra
Ghi bằng số
Ghi bằng chữ
Họ tên chữ ký của giám khảo
Giám khảo chấm thứ nhất
Giám khảo chấm thứ hai
Nhận xét bài kiểm tra
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
a. Giá trị của biểu thức a + 35 với a = 15 là: (0,25 điểm)
A. 40
B. 45
C. 50
D. 60
b. Góc nào sau đây là góc nhọn? : (0,25 điểm)
A. Góc 45°
B. Góc 90°
C. Góc 120°
D. Góc 180°
c. 1 m² bằng:
A. 10 dm²
D. 10000 dm²
(0,25 điểm)
B. 100 dm²
C. 1000 dm²
d. Kết quả của phép tính 345 × 4 là: (0,25 điểm)
A. 1260
B. 1380
C. 1480
D.1580
Câu 2. Nối mỗi phép tính ở cột A với kết quả đúng ở cột B. (1,0 điểm)
A
B
125 × 8
90
96 × 5
480
240 : 6
1000
540 : 9
40
Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau: (1,0 điểm)
a) Hai đường thẳng vuông góc tạo với nhau một góc 90°.
b) 1 thế kỉ = 10 năm.
c) Trong hình bình hành, các cạnh đối diện bằng nhau.
d) 5 phút = 300 giây
Câu 4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: (1,0 điểm)
a) 3 m² = .......... dm²
c) 600 × 10 = ..........
b) 4 phút = .......... giây
d) 720 : 10 = ..........
Câu 5. Đặt tính rồi tính. (1,0 điểm)
a) 324 × 25 = ............
b) 468 × 34 = ............
c) 864 : 24 = ............
d) 936 : 36 = ............
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
Câu 6. (2,0 điểm) Ba lớp 4A, 4B và 4C quyên góp được số quyển sách lần lượt là:
Lớp 4A: 36 quyển
Lớp 4B: 42 quyển
Lớp 4C: 48 quyển
Hỏi trung bình mỗi lớp quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰ
Câu 7: Rút gọn các phân số sau: (2,0 điểm)
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰ
Câu 8. (2,0 điểm)Một cửa hàng bán 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi mua 8 quyển
vở như thế hết bao nhiêu tiền?
Bài giải
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰǰ
ĐÁP ÁN
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH CUỐI KÌ HỌC KÌ 1 - MÔN TOÁN 4
NĂM HỌC 2025 - 2026
Câu
1a
1b
1c
1d
Đáp án
C
A
B
B
2
A
B
125 × 8
60
96 × 5
480
240 : 6
1000
540 : 9
40
a – Đ;
b – S;
c – Đ;
d-Đ
3
4
a,
5
Điểm
0,25
0,25
0,25
0,25
324
25
1620
648
8100
X
a) 3 m² = 300 dm²
b) 4 phút = 240 giây
c) 600 × 10 = 6000
d) 720 : 10 = 72
b, 468
c, 864 24
X
34
144 36
1872
0
1404
15912
1,0
điểm
(Mỗi ý
0,25
điểm)
1,0
điểm
(mỗi ý
0,25)
0,25
d,
936 36
216 26
0
0,25
0,25
0,25
1,0
điểm
(mỗi ý
0,25)
6
Bài giải
Tổng số quyển sách ba lớp quyên
góp là:
36 + 42 + 48 = 126 (quyển)
Trung bình mỗi lớp quyên góp
được:
126 : 3 = 42 (quyển)
Đáp số: 42 quyển sách
Bài giải
Trung bình mỗi lớp quyên góp
được số quyển sách là:
(36 + 42 + 48) : 3 = 42 (quyển)
Đáp số: 42 quyển sách
7
8
Bài giải
Giá tiền 1 quyển vở là:
45 000 : 5 = 9 000 (đồng)
Giá tiền 8 quyển vở là:
9 000 × 8 = 72 000 (đồng)
Đáp số: 72 000 đồng
1,0
điểm
2,0
điểm
(mỗi ý
1,0 đ)
2,0
điểm








Đề kiểm tra giữa học kỳ II môn Toán lớp 4 năm học 2025-2026 chi tiết đầy đủ nhất.