de kiem tra duoc soan cong phu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu soan
Người gửi: Đặng Thị Xuân
Ngày gửi: 16h:43' 06-07-2008
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 667
Nguồn: tu soan
Người gửi: Đặng Thị Xuân
Ngày gửi: 16h:43' 06-07-2008
Dung lượng: 199.0 KB
Số lượt tải: 667
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên:.............................................Lớp......
đề kiểm tra lớp 10
Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 703
Khoanh tròn phương án đúng nhất:
Câu 1: Điều khiển sinh sản ở vật nuôi dựa vào quy luật
Tăng trọng không đồng đều
Sinh trưởng hệ xương không đồng đều
Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn
Tính chu kỳ
Câu 2: Hệ xương tăng trọng không đồng đều
Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều cao, cuối cùng là chiều rộng
Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều dài, cuối cùng là chiều rộng
Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều dài
Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều cao
Câu 3: Vật nuôi sinh trưởng, phát dục tuân theo quy luật:
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn d. a và c
Quy luật sinh trưởng, phát dục đồng đều e. Cả a,b,c
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo chu kỳ
Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng, phát dục
Yếu tố bên trong d. Thức ăn
Chăm sóc, quản lý c. Môi trường
Cả a, b, c, d
Câu 5: Để chọn một lợn đực làm giống em sử dụng phương pháp chọn lọc nào?
Chọn lọc hàng loạt d. Chọn lọc cá thể
Chọn lọc tổ tiên e. Chọn lọc bản thân
Kiểm tra đời sau
Câu6: Giống nhập nội được nuôi phổ biến ỏ nước ta
Lợn Ba Xuyên d. Gà Tàu Vàng
Gà Lương Phượng c. Vịt bầu
e. Cả a, b, c ,d
Câu 7: Để giữ giống lợn ỉ ta sử dụng phương pháp nào?
Lai kinh tế d. Lai gây thành
Lai tổ hợp e. Nhân giống không thuần chủng
Nhân giống thuần chủng
Câu 8: Năng suất đàn giống nào lớn nhất?
Đàn hạt nhân d. Đàn nhân giống
Đàn thương phẩm e. Đàn nuôi lấy thịt
Đàn nuôi lấy trứng
Câu 9: Trong cấy truyền phôi bò sau khi gây động dục chúng ta phải làm gì?
Phối giống cho bò cho phôi d. Gây rụng trứng nhiều
Thu hoạch phôi e. Cấy phôi cho bò nhận
Chọn bò nhận phôi
Câu 10: Các chất dinh dưỡng của vật nuôi
Gluxit, protein, lipit c. Nước
Khoáng & VTM d. a & c
e.Cả a, b, c
Câu 11: Loại thức ăn nào giàu năng lượng
Thức ăn tinh d. Thức ăn xanh
Thức ăn thô e. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Câu 12: Mục đích của lai giống là:
Tạo năng suất cao b. Tạo phẩm chất tốt
c. Tạo ưu thế lai d. Tạo số lượng lớn
Câu 13: Thời gian phối giống thích hợp nhất là
Vào buổi sáng khi con cái bắt đầu động dục
Vào buổi sáng khi con cái chuẩn bị động dục
Vào buổi sáng sau khi con cái động dục
Vào buổi sáng khi con cái kết thúc động dục
Câu 14: Lợi ích của công nghệ vi sinh trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Tăng khả năng tiêu hoá
Tiết kiệm năng lượng
Cả a và b
Cả a,b,c
Câu 15: Để tạo một đàn bò nuôi lấy sữa ta sử dụng phương pháp
Lai gây thành c. Lai tổ hợp
Nhân giống không thuần chủng d. Nhân giống thuần chủng
e. Lai kinh tế
II. Đánh Đ vào đầu câu đúng, đánh S vào đầu câu sai
Câu 1: Sử dụng lai kinh tế để phát triển đàn giống vật nuôi
Câu 2: Trong hệ thống nhân giống hình tháp, xét từ đỉnh tháp xuống, năng suất đàn giống tăng dần
Câu 3: Sản suất thức ăn dạng bột để nuôi cá con thức ăn dạng viên để nuôi cá trưởng thành
Câu 4: Cá cái động dục mang tính chu kỳ
Câu 5: Cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh không cần bổ sung thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác
III. Xác định quy luật sinh tưởng cho ví dụ sau:
VD 1: Chu kỳ động dục của vật nuôi chia làm 4 giai đoạn: giai đoạn trước động dục, giai đoạn động dục, giai đoạn sau động dục, giai đoạn cân bằng sinh dục. Chu kỳ động dục của dê là 20 –21 ngày, lợn 21 ngày, cừu 16 ngày
Trả lời:
VD 2: ở trâu bò khi mới sinh dạ múi khế phát triển nhanh, dạ cỏ nhỏ nhất, sau đó dạ cỏ phát triển nhanh, dạ múi khế hẹp lại, trên 6 tháng tuổi dạ cỏ tăng nhanh khối lượng lớn hơn hẳn dạ lá sách, dạ múi khế, dạ tổ ong và nó đảm nhiệm chức năng tiêu hoá chủ yếu thức ăn xơ như rơm, rạ, cỏ,…
Trả lời:
Họ và tên:.............................................Lớp......
đề kiểm tra lớp 10
Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 129
Khoanh tròn phương án đúng:
Câu 1: Vật nuôi sinh trưởng, phát dục tuân theo quy luật:
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn
Quy luật sinh trưởng, phát dục đồng đều
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo chu kỳ
a và c
Cả a, b, c
Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng, phát dục
Yếu tố bên trong d. Thức ăn
Chăm sóc, quản lý c . Môi trường
e. Cả a, b, c, d
Câu 3: Để chọn một lợn đực làm giống em sử dụng phương pháp chọn lọc nào?
Chọn lọc hàng loạt d. Chọn lọc cá thể
Chọn lọc tổ tiên e. Chọn lọc bản thân
Kiểm tra đời sau
Câu 4: Giống nhập nội được nuôi phổ biến ở nước ta
Lợn Ba Xuyên d. Gà Tàu Vàng
Gà Lương Phượng c. Vịt bầu
e. Cả a, b, c ,d
Câu 5: Để giữ giống lợn ỉ ta sử dụng phương pháp nào?
a. Lai kinh tế d. Lai gây thành
Lai tổ hợp e. Nhân giống không thuần chủng
Nhân giống thuần chủng
Câu 6: Năng suất đàn giống nào lớn nhất?
Đàn hạt nhân d. Đàn nhân giống
Đàn thương phẩm e. Đàn nuôi lấy thịt
Đàn nuôi lấy trứng
Câu 7: Trong cấy truyền phôi bò sau khi gây động dục chúng ta phải làm gì?
Phối giống cho bò cho phôi d. Chọn bò nhận phôi
Cấy phôi cho bò nhận e. Gây rụng trứng nhiều
Thu hoạch phôi
Câu 8: Các chất dinh dưỡng của vật nuôi
Gluxit, protein, lipit c. Nước
Khoáng & VTM d. a & c
e. Cả a, b, c
Câu 9: Loại thức ăn nào giàu năng lượng
Thức ăn tinh d. Thức ăn xanh
Thức ăn thô e. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Câu 10: Điều khiển sinh sản ở vật nuôi dựa vào quy luật
Tăng trọng không đồng đều
Sinh trưởng hệ xương không đồng đều
Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn
Tính chu kỳ
Câu 11: Để tạo một đàn bò nuôi lấy sữa ta sử dụng phương pháp
a. Lai kinh tế d. Lai gây thành
Lai tổ hợp e. Nhân giống không thuần chủng
Nhân giống thuần chủng
Câu 12: Mục đích của lai giống là:
Tạo năng suất cao b. Tạo phẩm chất tốt
c. Tạo ưu thế lai d. Tạo số lượng lớn
Câu 13: Thời gian phối giống thích hợp nhất làâ.
a. Vào buổi sáng khi con cái bắt đầu động dục
Vào buổi sáng khi con cái chuẩn bị động dục
Vào buổi sáng sau khi con cái động dục
Vào buổi sáng khi con cái kết thúc động dục
Câu 14: Lợi ích của công nghệ vi sinh trong sản xuất thức ăn chăn nuôiâ.
a. Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Tăng khả năng tiêu hoá
Tiết kiệm năng lượng
Cả a và b
Cả a,b,c
Câu 15: Hệ xương tăng trọng không đồng đều
a.Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều cao, cuối cùng là chiều rộng
b.Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều dài, cuối cùng là chiều rộng
c.Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều dài
d.Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều cao
II. Đánh Đ vào đầu câu đúng, đánh S vào đầu câu sai
Câu 1: Sử dụng lai kinh tế để tăng năng suất vật nuôi
Câu 2: Trong hệ thống nhân giống hình tháp chỉ được chuyển vật nuôi theo chiều từ đỉnh tháp xuống đáy
Câu 3: Sản suất thức ăn dạng bột để nuôi cá con thức ăn dạng viên để nuôi cá trưởng thành
Câu 4: Cá cái động dục mang tính chu kỳ
Câu 5: Cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cần bổ sung thêm một số thức ăn khác
III.Xác định quy luật sinh trưởng cho ví dụ sau:
VD 1: Bào thai bò tháng thứ nhất phát triển gấp 600 lần hợp tử về khối lượng. Tháng thứ hai so với tháng thứ nhất tăng 43,3 lần …Tháng thứ 6 gấp 2,5 lần
Trả lời:
VD 2: ở gà
Phôi trong trứng ( Phát triển phôi khi ấp trứng ( Gà con ( Gà dò ( Gà trưởng thành ( Già cỗi
Trả lời:
Họ và tên:.............................................Lớp......
đề kiểm tra lớp 10
Môn: Công nghê
đề kiểm tra lớp 10
Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 703
Khoanh tròn phương án đúng nhất:
Câu 1: Điều khiển sinh sản ở vật nuôi dựa vào quy luật
Tăng trọng không đồng đều
Sinh trưởng hệ xương không đồng đều
Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn
Tính chu kỳ
Câu 2: Hệ xương tăng trọng không đồng đều
Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều cao, cuối cùng là chiều rộng
Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều dài, cuối cùng là chiều rộng
Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều dài
Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều cao
Câu 3: Vật nuôi sinh trưởng, phát dục tuân theo quy luật:
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn d. a và c
Quy luật sinh trưởng, phát dục đồng đều e. Cả a,b,c
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo chu kỳ
Câu 4: Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng, phát dục
Yếu tố bên trong d. Thức ăn
Chăm sóc, quản lý c. Môi trường
Cả a, b, c, d
Câu 5: Để chọn một lợn đực làm giống em sử dụng phương pháp chọn lọc nào?
Chọn lọc hàng loạt d. Chọn lọc cá thể
Chọn lọc tổ tiên e. Chọn lọc bản thân
Kiểm tra đời sau
Câu6: Giống nhập nội được nuôi phổ biến ỏ nước ta
Lợn Ba Xuyên d. Gà Tàu Vàng
Gà Lương Phượng c. Vịt bầu
e. Cả a, b, c ,d
Câu 7: Để giữ giống lợn ỉ ta sử dụng phương pháp nào?
Lai kinh tế d. Lai gây thành
Lai tổ hợp e. Nhân giống không thuần chủng
Nhân giống thuần chủng
Câu 8: Năng suất đàn giống nào lớn nhất?
Đàn hạt nhân d. Đàn nhân giống
Đàn thương phẩm e. Đàn nuôi lấy thịt
Đàn nuôi lấy trứng
Câu 9: Trong cấy truyền phôi bò sau khi gây động dục chúng ta phải làm gì?
Phối giống cho bò cho phôi d. Gây rụng trứng nhiều
Thu hoạch phôi e. Cấy phôi cho bò nhận
Chọn bò nhận phôi
Câu 10: Các chất dinh dưỡng của vật nuôi
Gluxit, protein, lipit c. Nước
Khoáng & VTM d. a & c
e.Cả a, b, c
Câu 11: Loại thức ăn nào giàu năng lượng
Thức ăn tinh d. Thức ăn xanh
Thức ăn thô e. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Câu 12: Mục đích của lai giống là:
Tạo năng suất cao b. Tạo phẩm chất tốt
c. Tạo ưu thế lai d. Tạo số lượng lớn
Câu 13: Thời gian phối giống thích hợp nhất là
Vào buổi sáng khi con cái bắt đầu động dục
Vào buổi sáng khi con cái chuẩn bị động dục
Vào buổi sáng sau khi con cái động dục
Vào buổi sáng khi con cái kết thúc động dục
Câu 14: Lợi ích của công nghệ vi sinh trong sản xuất thức ăn chăn nuôi
Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Tăng khả năng tiêu hoá
Tiết kiệm năng lượng
Cả a và b
Cả a,b,c
Câu 15: Để tạo một đàn bò nuôi lấy sữa ta sử dụng phương pháp
Lai gây thành c. Lai tổ hợp
Nhân giống không thuần chủng d. Nhân giống thuần chủng
e. Lai kinh tế
II. Đánh Đ vào đầu câu đúng, đánh S vào đầu câu sai
Câu 1: Sử dụng lai kinh tế để phát triển đàn giống vật nuôi
Câu 2: Trong hệ thống nhân giống hình tháp, xét từ đỉnh tháp xuống, năng suất đàn giống tăng dần
Câu 3: Sản suất thức ăn dạng bột để nuôi cá con thức ăn dạng viên để nuôi cá trưởng thành
Câu 4: Cá cái động dục mang tính chu kỳ
Câu 5: Cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh không cần bổ sung thêm bất kỳ loại thức ăn nào khác
III. Xác định quy luật sinh tưởng cho ví dụ sau:
VD 1: Chu kỳ động dục của vật nuôi chia làm 4 giai đoạn: giai đoạn trước động dục, giai đoạn động dục, giai đoạn sau động dục, giai đoạn cân bằng sinh dục. Chu kỳ động dục của dê là 20 –21 ngày, lợn 21 ngày, cừu 16 ngày
Trả lời:
VD 2: ở trâu bò khi mới sinh dạ múi khế phát triển nhanh, dạ cỏ nhỏ nhất, sau đó dạ cỏ phát triển nhanh, dạ múi khế hẹp lại, trên 6 tháng tuổi dạ cỏ tăng nhanh khối lượng lớn hơn hẳn dạ lá sách, dạ múi khế, dạ tổ ong và nó đảm nhiệm chức năng tiêu hoá chủ yếu thức ăn xơ như rơm, rạ, cỏ,…
Trả lời:
Họ và tên:.............................................Lớp......
đề kiểm tra lớp 10
Môn: Công nghệ Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 129
Khoanh tròn phương án đúng:
Câu 1: Vật nuôi sinh trưởng, phát dục tuân theo quy luật:
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn
Quy luật sinh trưởng, phát dục đồng đều
Quy luật sinh trưởng, phát dục theo chu kỳ
a và c
Cả a, b, c
Câu 2: Các yếu tố ảnh hưởng tới sinh trưởng, phát dục
Yếu tố bên trong d. Thức ăn
Chăm sóc, quản lý c . Môi trường
e. Cả a, b, c, d
Câu 3: Để chọn một lợn đực làm giống em sử dụng phương pháp chọn lọc nào?
Chọn lọc hàng loạt d. Chọn lọc cá thể
Chọn lọc tổ tiên e. Chọn lọc bản thân
Kiểm tra đời sau
Câu 4: Giống nhập nội được nuôi phổ biến ở nước ta
Lợn Ba Xuyên d. Gà Tàu Vàng
Gà Lương Phượng c. Vịt bầu
e. Cả a, b, c ,d
Câu 5: Để giữ giống lợn ỉ ta sử dụng phương pháp nào?
a. Lai kinh tế d. Lai gây thành
Lai tổ hợp e. Nhân giống không thuần chủng
Nhân giống thuần chủng
Câu 6: Năng suất đàn giống nào lớn nhất?
Đàn hạt nhân d. Đàn nhân giống
Đàn thương phẩm e. Đàn nuôi lấy thịt
Đàn nuôi lấy trứng
Câu 7: Trong cấy truyền phôi bò sau khi gây động dục chúng ta phải làm gì?
Phối giống cho bò cho phôi d. Chọn bò nhận phôi
Cấy phôi cho bò nhận e. Gây rụng trứng nhiều
Thu hoạch phôi
Câu 8: Các chất dinh dưỡng của vật nuôi
Gluxit, protein, lipit c. Nước
Khoáng & VTM d. a & c
e. Cả a, b, c
Câu 9: Loại thức ăn nào giàu năng lượng
Thức ăn tinh d. Thức ăn xanh
Thức ăn thô e. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc
Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh
Câu 10: Điều khiển sinh sản ở vật nuôi dựa vào quy luật
Tăng trọng không đồng đều
Sinh trưởng hệ xương không đồng đều
Sinh trưởng, phát dục theo giai đoạn
Tính chu kỳ
Câu 11: Để tạo một đàn bò nuôi lấy sữa ta sử dụng phương pháp
a. Lai kinh tế d. Lai gây thành
Lai tổ hợp e. Nhân giống không thuần chủng
Nhân giống thuần chủng
Câu 12: Mục đích của lai giống là:
Tạo năng suất cao b. Tạo phẩm chất tốt
c. Tạo ưu thế lai d. Tạo số lượng lớn
Câu 13: Thời gian phối giống thích hợp nhất làâ.
a. Vào buổi sáng khi con cái bắt đầu động dục
Vào buổi sáng khi con cái chuẩn bị động dục
Vào buổi sáng sau khi con cái động dục
Vào buổi sáng khi con cái kết thúc động dục
Câu 14: Lợi ích của công nghệ vi sinh trong sản xuất thức ăn chăn nuôiâ.
a. Tăng giá trị dinh dưỡng của thức ăn
Tăng khả năng tiêu hoá
Tiết kiệm năng lượng
Cả a và b
Cả a,b,c
Câu 15: Hệ xương tăng trọng không đồng đều
a.Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều cao, cuối cùng là chiều rộng
b.Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều dài, cuối cùng là chiều rộng
c.Thời kỳ đầu tăng về chiều cao, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều dài
d.Thời kỳ đầu tăng về chiều dài, tiếp theo là chiều rộng, cuối cùng là chiều cao
II. Đánh Đ vào đầu câu đúng, đánh S vào đầu câu sai
Câu 1: Sử dụng lai kinh tế để tăng năng suất vật nuôi
Câu 2: Trong hệ thống nhân giống hình tháp chỉ được chuyển vật nuôi theo chiều từ đỉnh tháp xuống đáy
Câu 3: Sản suất thức ăn dạng bột để nuôi cá con thức ăn dạng viên để nuôi cá trưởng thành
Câu 4: Cá cái động dục mang tính chu kỳ
Câu 5: Cho vật nuôi ăn thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh cần bổ sung thêm một số thức ăn khác
III.Xác định quy luật sinh trưởng cho ví dụ sau:
VD 1: Bào thai bò tháng thứ nhất phát triển gấp 600 lần hợp tử về khối lượng. Tháng thứ hai so với tháng thứ nhất tăng 43,3 lần …Tháng thứ 6 gấp 2,5 lần
Trả lời:
VD 2: ở gà
Phôi trong trứng ( Phát triển phôi khi ấp trứng ( Gà con ( Gà dò ( Gà trưởng thành ( Già cỗi
Trả lời:
Họ và tên:.............................................Lớp......
đề kiểm tra lớp 10
Môn: Công nghê
 









Các ý kiến mới nhất