đề kiểm tra đại 9 chuong 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Mộng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 21-04-2019
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Mộng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 21-04-2019
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại số
Đề 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 2. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả khác .
Câu 3. Nếu phương trình có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 4. Phương trình: 5x2 - 2x + 3 = 0 có các hệ số a, b, c là :
A. 5; -2; 3, B. 5; 2; 3, C. 3; -2; 5, D. 3; 2; 5.
II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 3x + 2 =0 b/ 5x2 - 3x - 2 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x – 2 (d).
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180.
Đề 2:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả khác .
Câu 2. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 3 . Nếu phương trình có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 4. Phương trình: 5x2 - 2x + 3 = 0 có các hệ số a, b, c là :
A. 5; -2; 3, B. 5; 2; 3, C. 3; -2; 5, D. 3; 2; 5.
II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 3x + 2 =0 b/ 5x2 - 3x - 2 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x – 2 (d).
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180.
Đề 3:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Nếu phương trình có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 2. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 3. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả
Môn: Đại số
Đề 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 2. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả khác .
Câu 3. Nếu phương trình có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 4. Phương trình: 5x2 - 2x + 3 = 0 có các hệ số a, b, c là :
A. 5; -2; 3, B. 5; 2; 3, C. 3; -2; 5, D. 3; 2; 5.
II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 3x + 2 =0 b/ 5x2 - 3x - 2 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x – 2 (d).
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180.
Đề 2:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả khác .
Câu 2. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 3 . Nếu phương trình có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 4. Phương trình: 5x2 - 2x + 3 = 0 có các hệ số a, b, c là :
A. 5; -2; 3, B. 5; 2; 3, C. 3; -2; 5, D. 3; 2; 5.
II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 3x + 2 =0 b/ 5x2 - 3x - 2 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x – 2 (d).
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180.
Đề 3:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Nếu phương trình có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 2. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 3. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả
 









Các ý kiến mới nhất