Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

đề kiểm tra đại 9 chuong 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Mộng (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:47' 21-04-2019
Dung lượng: 115.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: Đại số

Đề 1:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 2. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả khác .
Câu 3. Nếu phương trình  có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 4. Phương trình: 5x2 - 2x + 3 = 0 có các hệ số a, b, c là :
A. 5; -2; 3, B. 5; 2; 3, C. 3; -2; 5, D. 3; 2; 5.
II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 3x + 2 =0 b/ 5x2 - 3x - 2 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x – 2 (d).
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180.

Đề 2:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả khác .
Câu 2. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 3 . Nếu phương trình  có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 4. Phương trình: 5x2 - 2x + 3 = 0 có các hệ số a, b, c là :
A. 5; -2; 3, B. 5; 2; 3, C. 3; -2; 5, D. 3; 2; 5.
II. TỰ LUẬN: ( 8 điểm )
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a/ 3x2 + 3x + 2 =0 b/ 5x2 - 3x - 2 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho hai hàm số: y = x2 (P) và y = 2x – 2 (d).
a) Vẽ hai đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy.
b) Tìm toạ độ giao điểm (nếu có) của hai đồ thị trên bằng phương pháp đại số.
Bài 3: ( 3 điểm) Tìm 2 số biết tổng của chúng bằng 27 và tích của chúng bằng 180.
Đề 3:
I/ TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1. Nếu phương trình  có một nghiệm bằng -1 thì :
A/ a + b + c = 0 B/ a - b - c = 0 C/ a - b + c = 0 D/ -a - b + c = 0
Câu 2. Tìm hàm số có dạng y = ax2 (a ( 0) trong các hàm số sau :
A. y = 2x + 3 B. y = 3x2 – 2x C. y = 0x2 D. y = – 3x2
Câu 3. Đồ thị hàm số đi qua điểm M (2;16) thì a có giá trị là:
A. 1 B. 4 C. 3 D. Kết quả
 
Gửi ý kiến