De kiem tra co ca dap an lop 3 cuc hot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Sơn
Ngày gửi: 20h:59' 23-04-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 271
Nguồn:
Người gửi: Dương Ngọc Sơn
Ngày gửi: 20h:59' 23-04-2009
Dung lượng: 40.0 KB
Số lượt tải: 271
Số lượt thích:
0 người
Trường Tiểu học Tiên Kiên
Họ và tên: ……………………………………
Lớp: 3………..
Đề kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2008 – 2009
Mark Teacher’s comments
..…………………………………………………………..
…………………………………………………………..
…………………………………………………………
………………………………………………………...
Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1- What is your name?
A. My name Hoa B. Her name is Hoa C. I am Hoa
2- What is this?
A. His name is Hien B. It is a ruler C. It’s an ruler
3- Is this a bag?
A. Yes, It is B. Yes, isn’t C. No, It is
4- What color is this?
A. It’s a book B. It’s yellow C. It’s a red
5- Who is she?
A. She’s my grand mother B. He’s a father C. She’s an mother
6- How are you?
A. I’m Binh B. She’s my sister C. I’m fine
7- What are these?
A. These is pens B. They are pens C. This is pen
8- How many books?
A. Eight books B. Two book C. One books
9- This is a ……….. book.
A. green B. a green C. an green
10- Do ……. make a mess.
A. note B. no C. not
Bài 2: Em hãy nối một câu ở cột (A) với một câu ở cột (B):
A
B
1. Touch
a. up your pencil.
2. Pick
b. is my grand father.
3. Do
c. your ruler.
4. He
d. the girls.
5. Count
e. homework.
1.……c….; 2. ………...; 3. ………….; 4. ……………; 5. …………
Bài 3: Em hãy hoàn thành các câu sau bằng từ cho sẵn dưới đây:
( is, name, mother, This, my, grand father )
My name is Hoang. This is (1) ……my…… family. This is my (2) …………………. . His name is Thang. This (3) ………… my grand mother. Her name is Hang. This is my (4) …………… . Her name is Hanh. This is my father. His (5) …………… is Lam. This is my brother. His name is Khanh. (6) …………. is my sister. Her name is Linh.
Bài 4: Em hãy sắp xếp các từ sau thành cây có nghĩa:
1- is/ mother/ grand/ This/ my.
-> …… This is my grand mother ………….
2- is/ a/ and pink/ This/ ruler/ green.
-> …………………………………………………………………………………….
3- too/ meet/ you/ Nice/ to.
-> …………………………………………………………………………………….
Bài 5: Em hãy trả lời các câu hỏi dưới đây?
1- What is this? ( notebook )
-> …………It is a notebook ……………………………………………………….
2- What is your name?
-> …………………………………………………………………………………….
3- What color is this? ( green )
-> ……………………………………………………………………………………..
4- Who is he? ( grand father )
-> …………………………………………………………………………………….
5- How many markers? ( seven )
-> ……………………………………………………………………………………
The end
Đáp án chấm điểm
Bài 1: ( 2,5 điểm )
- Mối câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
C
B
A
B
A
C
B
A
A
C
Bài 2: ( 1 điểm )
- Mỗi câu nối đúng cho 0,25 điểm.
Họ và tên: ……………………………………
Lớp: 3………..
Đề kiểm tra cuối học kỳ II
Môn: Tiếng Anh
Thời gian: 45 phút
Năm học: 2008 – 2009
Mark Teacher’s comments
..…………………………………………………………..
…………………………………………………………..
…………………………………………………………
………………………………………………………...
Bài 1: Em hãy khoanh tròn vào đáp án đúng nhất:
1- What is your name?
A. My name Hoa B. Her name is Hoa C. I am Hoa
2- What is this?
A. His name is Hien B. It is a ruler C. It’s an ruler
3- Is this a bag?
A. Yes, It is B. Yes, isn’t C. No, It is
4- What color is this?
A. It’s a book B. It’s yellow C. It’s a red
5- Who is she?
A. She’s my grand mother B. He’s a father C. She’s an mother
6- How are you?
A. I’m Binh B. She’s my sister C. I’m fine
7- What are these?
A. These is pens B. They are pens C. This is pen
8- How many books?
A. Eight books B. Two book C. One books
9- This is a ……….. book.
A. green B. a green C. an green
10- Do ……. make a mess.
A. note B. no C. not
Bài 2: Em hãy nối một câu ở cột (A) với một câu ở cột (B):
A
B
1. Touch
a. up your pencil.
2. Pick
b. is my grand father.
3. Do
c. your ruler.
4. He
d. the girls.
5. Count
e. homework.
1.……c….; 2. ………...; 3. ………….; 4. ……………; 5. …………
Bài 3: Em hãy hoàn thành các câu sau bằng từ cho sẵn dưới đây:
( is, name, mother, This, my, grand father )
My name is Hoang. This is (1) ……my…… family. This is my (2) …………………. . His name is Thang. This (3) ………… my grand mother. Her name is Hang. This is my (4) …………… . Her name is Hanh. This is my father. His (5) …………… is Lam. This is my brother. His name is Khanh. (6) …………. is my sister. Her name is Linh.
Bài 4: Em hãy sắp xếp các từ sau thành cây có nghĩa:
1- is/ mother/ grand/ This/ my.
-> …… This is my grand mother ………….
2- is/ a/ and pink/ This/ ruler/ green.
-> …………………………………………………………………………………….
3- too/ meet/ you/ Nice/ to.
-> …………………………………………………………………………………….
Bài 5: Em hãy trả lời các câu hỏi dưới đây?
1- What is this? ( notebook )
-> …………It is a notebook ……………………………………………………….
2- What is your name?
-> …………………………………………………………………………………….
3- What color is this? ( green )
-> ……………………………………………………………………………………..
4- Who is he? ( grand father )
-> …………………………………………………………………………………….
5- How many markers? ( seven )
-> ……………………………………………………………………………………
The end
Đáp án chấm điểm
Bài 1: ( 2,5 điểm )
- Mối câu đúng cho 0,25 điểm.
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Câu 7
Câu 8
Câu 9
Câu 10
C
B
A
B
A
C
B
A
A
C
Bài 2: ( 1 điểm )
- Mỗi câu nối đúng cho 0,25 điểm.
 








Các ý kiến mới nhất