Đề kiểm tra chương I hình 8 NH 08-09

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hạnh
Ngày gửi: 23h:12' 22-11-2008
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 89
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Hạnh
Ngày gửi: 23h:12' 22-11-2008
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích:
0 người
Họ tên: .....................................
Lớp: 8....
--------------------------------------
Tiết 25: Kiểm tra chương I
Phần: Hình học
(Đề số 01 )
Điểm
Nhận xét
I. Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3.0 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Môt hình thoi có các đường chéo dài 2cm và 4cm. Cạnh hình thoi đó có độ dài là:
A. 5cm B. C. D.
Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có ; BC=2cm. Cạnh góc vuông có độ dài là:
A. AB=1cm, AC=3cm. B.
C. D.
Câu 3: Số đo các góc của một tứ giác có thể là:
A. Bốn góc nhọn B. Bốn góc tù
C. Bốn góc vuông D. Một góc vuông, ba góc nhọn.
Câu 4: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu:
A. Tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. B. Là hình bình hành có một góc vuông.
C. Là hình thang có một góc vuông D. Là hình thang có hai góc vuông
Câu 5: Tam giác cân là hình :
A. Không có trục đối xứng B. Có 1 trục đối xứng
C. Có 2 trục đối xứng D. Có 3 trục đối xứng
Câu 6: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng ?
A. Hình vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành D. Hình thoi.
II. Phần tự luận.( 7.0 điểm ).
Câu 7: Cho tam giác ABC. Vẽ tam giác đối xứng với tam giác ABC qua đường thẳng BC.
Câu 8: Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MQ.Gọi H là trung điểm của MN, R là điểm đối xứng của Q qua H.
a) Tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
b) Chứng minh rằng bốn điểm M, Q, N, R thuộc một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó ?
c) Nếu tam giác MNP đều thì tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
d) Tam giác MNP thỏa mãn điều kiện gì thì tứ giác MQNR là hình vuông ?
BÀI LÀM ( Phần tự luận )
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Họ tên: .....................................
Lớp: 8....
--------------------------------------
Tiết 25: Kiểm tra chương I
Phần: Hình học
(Đề số 02 )
Điểm
Nhận xét
I. Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3.0 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A có ; BC=4cm. Cạnh góc vuông có độ dài là
A. B.
C. D.
Câu 2: Môt hình thoi có các đường chéo dài 8cm và 12cm. Cạnh hình thoi đó có độ dài là:
A. B. C. D.
Câu 3: Chu vi của hình bình hành ABCD l à 16cm, chu vi của tam giác ABD là 14cm. Độ dài
đoạn thẳng BD l à:
A. 6cm B. 2cm C. 1cm D. 9cm
C âu 4: Đư ờng thẳng là hình
A. Không có trục đ ối x ứng B. Có 1 trục đ ối xứng
C. Có 2 trục đối xứng D. Có vô số trục đối xứng
Câu 5: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
A. Tứ giác có ba góc vuông. B. Hình bình hành có một góc vuông.
C. Hình thang có hai góc vuông D. Là hình thoi có một góc vuông
C âu 6: Tứ giác có số đo các góc tỉ lệ với 1; 3; 4; 4. Số đo các góc của tứ giác đó là:
A. B.
C. D.
II. Phần tự luận.( 7.0 điểm ).
Câu 7: Cho tam giác ABC. Vẽ tam giác đối xứng với tam giác ABC qua điểm C.
Câu 8: Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MQ.Gọi H là trung điểm của MN, R là điểm đối xứng của Q qua H.
a) Tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
b) Chứng minh rằng bốn điểm M, Q, N, R thuộc một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó ?
c) Nếu tam giác MNP đều thì tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
d) Tam giác MNP thỏa mãn điều kiện gì thì tứ giác MQNR là hình vuông ?
BÀI LÀM ( Phần tự luận )
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Lớp: 8....
--------------------------------------
Tiết 25: Kiểm tra chương I
Phần: Hình học
(Đề số 01 )
Điểm
Nhận xét
I. Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3.0 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Môt hình thoi có các đường chéo dài 2cm và 4cm. Cạnh hình thoi đó có độ dài là:
A. 5cm B. C. D.
Câu 2: Tam giác ABC vuông tại A có ; BC=2cm. Cạnh góc vuông có độ dài là:
A. AB=1cm, AC=3cm. B.
C. D.
Câu 3: Số đo các góc của một tứ giác có thể là:
A. Bốn góc nhọn B. Bốn góc tù
C. Bốn góc vuông D. Một góc vuông, ba góc nhọn.
Câu 4: Một tứ giác là hình chữ nhật nếu:
A. Tứ giác đó có hai đường chéo bằng nhau. B. Là hình bình hành có một góc vuông.
C. Là hình thang có một góc vuông D. Là hình thang có hai góc vuông
Câu 5: Tam giác cân là hình :
A. Không có trục đối xứng B. Có 1 trục đối xứng
C. Có 2 trục đối xứng D. Có 3 trục đối xứng
Câu 6: Hình nào sau đây không có tâm đối xứng ?
A. Hình vuông B. Hình thang cân
C. Hình bình hành D. Hình thoi.
II. Phần tự luận.( 7.0 điểm ).
Câu 7: Cho tam giác ABC. Vẽ tam giác đối xứng với tam giác ABC qua đường thẳng BC.
Câu 8: Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MQ.Gọi H là trung điểm của MN, R là điểm đối xứng của Q qua H.
a) Tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
b) Chứng minh rằng bốn điểm M, Q, N, R thuộc một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó ?
c) Nếu tam giác MNP đều thì tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
d) Tam giác MNP thỏa mãn điều kiện gì thì tứ giác MQNR là hình vuông ?
BÀI LÀM ( Phần tự luận )
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Họ tên: .....................................
Lớp: 8....
--------------------------------------
Tiết 25: Kiểm tra chương I
Phần: Hình học
(Đề số 02 )
Điểm
Nhận xét
I. Phần trắc nghiệm khách quan: ( 3.0 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Tam giác ABC vuông tại A có ; BC=4cm. Cạnh góc vuông có độ dài là
A. B.
C. D.
Câu 2: Môt hình thoi có các đường chéo dài 8cm và 12cm. Cạnh hình thoi đó có độ dài là:
A. B. C. D.
Câu 3: Chu vi của hình bình hành ABCD l à 16cm, chu vi của tam giác ABD là 14cm. Độ dài
đoạn thẳng BD l à:
A. 6cm B. 2cm C. 1cm D. 9cm
C âu 4: Đư ờng thẳng là hình
A. Không có trục đ ối x ứng B. Có 1 trục đ ối xứng
C. Có 2 trục đối xứng D. Có vô số trục đối xứng
Câu 5: Một tứ giác là hình vuông nếu nó là :
A. Tứ giác có ba góc vuông. B. Hình bình hành có một góc vuông.
C. Hình thang có hai góc vuông D. Là hình thoi có một góc vuông
C âu 6: Tứ giác có số đo các góc tỉ lệ với 1; 3; 4; 4. Số đo các góc của tứ giác đó là:
A. B.
C. D.
II. Phần tự luận.( 7.0 điểm ).
Câu 7: Cho tam giác ABC. Vẽ tam giác đối xứng với tam giác ABC qua điểm C.
Câu 8: Cho tam giác MNP cân tại M, đường cao MQ.Gọi H là trung điểm của MN, R là điểm đối xứng của Q qua H.
a) Tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
b) Chứng minh rằng bốn điểm M, Q, N, R thuộc một đường tròn. Chỉ rõ tâm và bán kính của đường tròn đó ?
c) Nếu tam giác MNP đều thì tứ giác MPQH là hình gì ? vì sao ?
d) Tam giác MNP thỏa mãn điều kiện gì thì tứ giác MQNR là hình vuông ?
BÀI LÀM ( Phần tự luận )
........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 








Các ý kiến mới nhất