ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1( CÓ MA TRẬN)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:28' 25-10-2008
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 390
Nguồn:
Người gửi: Lê Mạnh Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:28' 25-10-2008
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 390
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
Nhân đa thức.
1
(0,5)
1
(1,0)
2
(1,0)
1
(1,0)
Hằng đẳng thức
1
(0,5)
1
(0,5)
1
(1,0)
1
(0,5)
2
(1,0)
1
(1,0)
Phân tích đa thức thành nhân tử.
1
(1,0)
1
(0,5)
1
(1,0)
1
(1,0)
1
(0,5)
3
(3,0)
Chia đa thức
1
(0,5)
1
(2,0)
1
(0,5)
1
(2,0)
Tổng.
3
(1,5)
1
(1,0)
2
(1,0)
3
(3,0)
1
(0,5)
2
(3,0)
6
(3,0)
6
(7,0)
Đề kiểm tra
I.Trắc nghiệm: Khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1/ Kết quả của tích: 8xy2 (-2x3) là:
A. -16xy2 B . 16x4y C. -16x4y2 D. 16x4y2
2/ Kết quả của tích: (2x + y)( 2x - y) là:
A. 2x3 - y3 B. x2 - y2 C. 4x3 - y2 D. 4x2 - y2
3/Giá trị của biểu thức x2 - 2x + 1 tại x = 3 là:
A. 0 B. 3 C. 4 ; D. 5
4. Kết quả phép chia sau: 15x3y2: 4xy là:
A. 15x B. 4y C. x2y D. x2y2
5. Kết quả phân tích đa thức 8x – 6y thành nhân tử là:
A. x( 3 - 6y) B. 3(x - y) C. 2(x - 3y) D. 2(4x - 3y)
6. Ta có (a - b)2 =
A. a2 -2ab + b2 B. a2 + 2ab + b2 C. a3 - 2ab + b3 D. a3 + 2ab + b3
II. .TỰ LUẬN
Bài 1. Tính: a) 2x(2x3 + 3x + 1)
b) (x + 1)(x - 1) + (x + 2)2
Bài 2. Phân tích đa thức thành nhân tử.
a) 3x3 - 3x; b) x2 - 4 + (x - 2)2; c) 12x - x2 - 35
Bài 3. Tìm số nguyên a để 2a2 - a + 2 chia hết cho 2a + 1
 








Các ý kiến mới nhất