Đề Kiểm tra 1 tiết (giữa HK I)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Chí Hiếu
Ngày gửi: 15h:12' 29-10-2008
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 83
Nguồn:
Người gửi: Ngô Chí Hiếu
Ngày gửi: 15h:12' 29-10-2008
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích:
0 người
ĐỂ KT HÓA KHỐI 10NC Mã đề thi 109
Câu 1: Cho biết cấu hình e của X và Y lần lượt là : 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p63s23p3. Nhận xét sau đây đúng:
A. X, Y là phi kim. B. X, Y là kim loại.
C. X là phi kim, Y là kim loại . D. X là kim loại, Y là phi kim.
Câu 2: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg. Clo có 2 đồng vị : , . Có bao nhiêu loại phân tử khác nhau tạo nên từ các đồng vịcủa 2 nguyên tố đó :
A. 12. B. 10. C. 9. D. 6.
Câu 3: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion:
A. CH4, CO2. B. H2S, Na2O. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl.
Câu 4: Tổng số proton trong khí AB2 là 22, khí AB2 là : ( cho biết : 6N, 8O, 16S, 1H )
A. H2S. B. NO2. C. SO2. D. CO2.
Câu 5: Lớp N có số electron tối đa là :
A. 18. B. 8. C. 2. D. 32.
Câu 6: Hợp chất với hidro của nguyên tố R có công thức RH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là 56.34%. Nguyên tử khối của R là :
A. 32. B. 31. C. 52. D. 14.
Câu 7: Oxit cao nhất của một nguyên tố là XO3, với hidro tạo thành hợp chất khí chứa 94.12% khối lượng nguyên tố X. Vậy X là nguyên tố nào sau đây: (cho biết : N = 14, S = 32, Si = 28, P = 31)
A. Nitơ. B. Lưu huỳnh. C. Silic. D. Photpho.
Câu 8: Cho 8.8g một hổn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl thì thu được 6.72 lít khí hidro ở đkc. Tên 2 kim loại đó là : (cho biết : Mg = 24, Ca = 40, Al = 27, Ga = 69, Na = 23)
A. Al và Gali. B. Bo và Al. C. Na và Kali. D. Mg và Ca.
Câu 9: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường e hóa trị để trở thành :
A. Ion dương có số proton không thay đổi. B. Ion dương có nhiều proton hơn.
C. Ion âm có nhiều proton hơn. D. Ion âm có số proton không thay đổi.
Câu 10: Cho biết số lớp electron của nguyên tử có Z = 17
A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 11: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. Tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
B. Hút e của nguyên tử trong phân tử.
C. Nhường proton của nguyên tử nầy cho nguyên tử khác.
D. Nhường e của nguyên tử nầy cho nguyên tử khác.
Câu 12: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị :
A. Được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung.
B. Giữa các phi kim với nhau.
C. Được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhau.
D. Trong đó cặp e chung bị lệch về một nguyên tử.
Câu 13: Nguyên tử 20Ca ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron như sau :
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s23d2. D. 1s22s22p63s23p64s1.
Câu 14: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 15: Obitan px có dạng hình số tám nổi:
A. Định hướng theo trục X. B. Định hướng theo trục Z.
C. Không định hướng theo trục nào. D. Định hướng theo trục Y.
Câu 16: Nếu nguyên tử có Z hạt proton và N hạt notron và A là số khối thì tổng số hạt trong nguyên tử là :
A. 2A – N. B. 2A – Z. C. Z + N. D. A + N.
Câu 17: Trong nguyên tử loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
A. Electron. B. Proton và nơtron. C. Proton. D. Nơtron.
Câu 18: Hãy chọn câu sai : Các nguyên tử liên
Câu 1: Cho biết cấu hình e của X và Y lần lượt là : 1s22s22p63s23p64s2 và 1s22s22p63s23p3. Nhận xét sau đây đúng:
A. X, Y là phi kim. B. X, Y là kim loại.
C. X là phi kim, Y là kim loại . D. X là kim loại, Y là phi kim.
Câu 2: Mg có 3 đồng vị 24Mg, 25Mg, 26Mg. Clo có 2 đồng vị : , . Có bao nhiêu loại phân tử khác nhau tạo nên từ các đồng vịcủa 2 nguyên tố đó :
A. 12. B. 10. C. 9. D. 6.
Câu 3: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion:
A. CH4, CO2. B. H2S, Na2O. C. CaO, NaCl. D. SO2, KCl.
Câu 4: Tổng số proton trong khí AB2 là 22, khí AB2 là : ( cho biết : 6N, 8O, 16S, 1H )
A. H2S. B. NO2. C. SO2. D. CO2.
Câu 5: Lớp N có số electron tối đa là :
A. 18. B. 8. C. 2. D. 32.
Câu 6: Hợp chất với hidro của nguyên tố R có công thức RH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của R là 56.34%. Nguyên tử khối của R là :
A. 32. B. 31. C. 52. D. 14.
Câu 7: Oxit cao nhất của một nguyên tố là XO3, với hidro tạo thành hợp chất khí chứa 94.12% khối lượng nguyên tố X. Vậy X là nguyên tố nào sau đây: (cho biết : N = 14, S = 32, Si = 28, P = 31)
A. Nitơ. B. Lưu huỳnh. C. Silic. D. Photpho.
Câu 8: Cho 8.8g một hổn hợp 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl thì thu được 6.72 lít khí hidro ở đkc. Tên 2 kim loại đó là : (cho biết : Mg = 24, Ca = 40, Al = 27, Ga = 69, Na = 23)
A. Al và Gali. B. Bo và Al. C. Na và Kali. D. Mg và Ca.
Câu 9: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường e hóa trị để trở thành :
A. Ion dương có số proton không thay đổi. B. Ion dương có nhiều proton hơn.
C. Ion âm có nhiều proton hơn. D. Ion âm có số proton không thay đổi.
Câu 10: Cho biết số lớp electron của nguyên tử có Z = 17
A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.
Câu 11: Độ âm điện đặc trưng cho khả năng
A. Tham gia phản ứng mạnh hay yếu.
B. Hút e của nguyên tử trong phân tử.
C. Nhường proton của nguyên tử nầy cho nguyên tử khác.
D. Nhường e của nguyên tử nầy cho nguyên tử khác.
Câu 12: Chọn định nghĩa đúng nhất về liên kết cộng hóa trị :
A. Được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp e chung.
B. Giữa các phi kim với nhau.
C. Được hình thành do sự dùng chung e của 2 nguyên tử khác nhau.
D. Trong đó cặp e chung bị lệch về một nguyên tử.
Câu 13: Nguyên tử 20Ca ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron như sau :
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p64s2.
C. 1s22s22p63s23p64s23d2. D. 1s22s22p63s23p64s1.
Câu 14: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 15: Obitan px có dạng hình số tám nổi:
A. Định hướng theo trục X. B. Định hướng theo trục Z.
C. Không định hướng theo trục nào. D. Định hướng theo trục Y.
Câu 16: Nếu nguyên tử có Z hạt proton và N hạt notron và A là số khối thì tổng số hạt trong nguyên tử là :
A. 2A – N. B. 2A – Z. C. Z + N. D. A + N.
Câu 17: Trong nguyên tử loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại:
A. Electron. B. Proton và nơtron. C. Proton. D. Nơtron.
Câu 18: Hãy chọn câu sai : Các nguyên tử liên
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất