de kiem tra 1 tiet dia ly 8 hoc khII

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Cường
Ngày gửi: 09h:41' 12-03-2010
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tuấn Cường
Ngày gửi: 09h:41' 12-03-2010
Dung lượng: 73.5 KB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 12.3.2010
Ngày KT :
Tiết 33 KIỂM TRA
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1. Kiến thức:
-Củng cố và khắc sâu kiến thức trọng tâm về : Đặc điểm dân cư ,kinh tế các nước Đông Nam Á, hiệp hội các nước Đông Nam Á ( A SE AN ). Các kiến thức về địa lí tự nhiên VN : Vị trí lãnh thổ, diện tích , đặc điểm vùng biển Việt Nam, tài nguyên khoáng sản Việt Nam
-Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh để có biện pháp nâng cao chất lượng bộ môn
2. Kỹ năng :
-Rèn kỹ năng tư duy phân tích tổng hợp
-Rèn luyện kỹ năng làm bài địa lý qua hai phần : Trắc nghiệm khách quan và tự luận
3. Thái độ :
-Có thái độ làm bài nghiêm túc tự giác
B . PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-Gv chuẩn bị đề ( phôtô) đáp án thang điểm
C . TIẾN TRÌNH KIỂM TRA :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
-Gv yêu cầu học sinh cất hết tài liệu có liên quan đến bộ môn địa lý
-Phát đề kiểm tra
- Nội dung đề ( đính kèm theo )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề A
I. Trắc Nghiệm ( 5đ)
A - mỗi câu (0.5đ)
Câu 1 d câu 2 a câu 3 c câu 4 a
Câu 5: Quảng Ninh , Khánh Hoà , Đà Nẵng, Khánh Hoà , Hải phòng , Kiên Giang , Bà Rịa Vũng Tàu , Quảng Trị , Bình thuận, Quảng Ngãi (2đ)
B - Sai, Sai, Đúng, Đúng , Đúng , Đúng (1đ)
II – Tự luận ( 5đ)
Câu 1 : a) Đặc điểm phần lãnh thổ đất liền Việt Nam (1,5đ)
- Kéo dài theo chiều B-N tới 1650 km tương đương với 15 vĩ tuyến , nơi hẹp nhất dưới 50 km ( tỉnh Quảng Bình)
- Bờ biển uốn cong hình chữ S dài 3260km
-Biên giới trên đất liền dài 4550km
b) Aûnh hưởng (0,5đ)
- Cảnh quan Việt Nam phong phú
- Phát triển nhiều loại hình giao thông……
Câu 2 : Hs vẽ hai biểu đồ hình tròn năm 1990 và 2000 (2đ )
Nhận xét : Tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm từ 1990-2000
Ngành công nghiệp và dịch vụ tăng 1990-2000
→ Quá trình công nghiệp hoá đang tiến triển ở nước ta (1đ )
Đề B
I – Trắc nghiệm khách quan : (4 đ)
A- Khoanh tròn chữ cái ………….. (2đ)
Câu 1 : c Câu 2 :c Câu 3 : d Câu 4 : d
B – Điền vào bảng thích hợp (2đ)
+ Giai đoạn tiền Cam bri : (0,5đ)
+ Giai đoạn cổ kiến tạo : (0, 75đ)
+ Giai đoạn tân kiến tạo : (0, 75đ)
II – Tự luận (6đ )
Câu 1( 3đ)
1. Giai Đoạn Tiền Cambri
- Xảy ra cách đây 570 triệu năm
- Đại bộ phận nước ta còn là biển
- Có các mảng nền móng cổ : Việt bắc , Hoàng Liên,Kon Tum, sông Mã, PuHoạt
2. Giai đoạn cổ kiến tạo
- Gồm hai đại cổ sinh và trung sinh cách đây 65 triệu nămkéo dài 500 triệu năm
- Có nhiều vận động tạo núi , tạo nhiều núi đá vôi và than đá ở miền bắc
- Phần lớn lãnh thổ đã trở thành đất liền
3. Giai đoạn tân kiến tạo
- Giai đoạn này ngắn nhưng quan trọng
- Vận động tân kiến tạo diễn ra mạnh mẽ -> núi non sông ngòi trẻ lại tạo thành các cao nguyên bazan và đồng bằng phù sa trẻ mở rộng biển Đông và phát triển các mỏ dầu khí
- Loài người xuất hiện
Câu 2( 3đ)
Tỷ lệ % về sản lượng lúa của các nước Đông Nam Á so với Châu Á và Thế giới (1đ)
+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với châu Á : 36,7%
+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với thế giới : 26,2%
+ Sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với châu Á :77,8 %
+ Sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với thế giới :19,2%
Giải thích (1đ)
-Có nhiều loại đất phù hợp với cây công nghiệp nhiệt đới và trồng lúa
-Khí hậu nóng ẩm quanh năm
-Nguồn nước dồi dào
-Nguồn lao động dồi dào và có truyền thống lâu đời
Vẽ biểu đồ ( 1đ)
HS vẽ 2 biểu đồ hình tròn :
+ Sản lượng lúa của châu Á so với thế giới
Ngày KT :
Tiết 33 KIỂM TRA
A. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1. Kiến thức:
-Củng cố và khắc sâu kiến thức trọng tâm về : Đặc điểm dân cư ,kinh tế các nước Đông Nam Á, hiệp hội các nước Đông Nam Á ( A SE AN ). Các kiến thức về địa lí tự nhiên VN : Vị trí lãnh thổ, diện tích , đặc điểm vùng biển Việt Nam, tài nguyên khoáng sản Việt Nam
-Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh để có biện pháp nâng cao chất lượng bộ môn
2. Kỹ năng :
-Rèn kỹ năng tư duy phân tích tổng hợp
-Rèn luyện kỹ năng làm bài địa lý qua hai phần : Trắc nghiệm khách quan và tự luận
3. Thái độ :
-Có thái độ làm bài nghiêm túc tự giác
B . PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
-Gv chuẩn bị đề ( phôtô) đáp án thang điểm
C . TIẾN TRÌNH KIỂM TRA :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
-Gv yêu cầu học sinh cất hết tài liệu có liên quan đến bộ môn địa lý
-Phát đề kiểm tra
- Nội dung đề ( đính kèm theo )
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề A
I. Trắc Nghiệm ( 5đ)
A - mỗi câu (0.5đ)
Câu 1 d câu 2 a câu 3 c câu 4 a
Câu 5: Quảng Ninh , Khánh Hoà , Đà Nẵng, Khánh Hoà , Hải phòng , Kiên Giang , Bà Rịa Vũng Tàu , Quảng Trị , Bình thuận, Quảng Ngãi (2đ)
B - Sai, Sai, Đúng, Đúng , Đúng , Đúng (1đ)
II – Tự luận ( 5đ)
Câu 1 : a) Đặc điểm phần lãnh thổ đất liền Việt Nam (1,5đ)
- Kéo dài theo chiều B-N tới 1650 km tương đương với 15 vĩ tuyến , nơi hẹp nhất dưới 50 km ( tỉnh Quảng Bình)
- Bờ biển uốn cong hình chữ S dài 3260km
-Biên giới trên đất liền dài 4550km
b) Aûnh hưởng (0,5đ)
- Cảnh quan Việt Nam phong phú
- Phát triển nhiều loại hình giao thông……
Câu 2 : Hs vẽ hai biểu đồ hình tròn năm 1990 và 2000 (2đ )
Nhận xét : Tỉ trọng ngành nông nghiệp giảm từ 1990-2000
Ngành công nghiệp và dịch vụ tăng 1990-2000
→ Quá trình công nghiệp hoá đang tiến triển ở nước ta (1đ )
Đề B
I – Trắc nghiệm khách quan : (4 đ)
A- Khoanh tròn chữ cái ………….. (2đ)
Câu 1 : c Câu 2 :c Câu 3 : d Câu 4 : d
B – Điền vào bảng thích hợp (2đ)
+ Giai đoạn tiền Cam bri : (0,5đ)
+ Giai đoạn cổ kiến tạo : (0, 75đ)
+ Giai đoạn tân kiến tạo : (0, 75đ)
II – Tự luận (6đ )
Câu 1( 3đ)
1. Giai Đoạn Tiền Cambri
- Xảy ra cách đây 570 triệu năm
- Đại bộ phận nước ta còn là biển
- Có các mảng nền móng cổ : Việt bắc , Hoàng Liên,Kon Tum, sông Mã, PuHoạt
2. Giai đoạn cổ kiến tạo
- Gồm hai đại cổ sinh và trung sinh cách đây 65 triệu nămkéo dài 500 triệu năm
- Có nhiều vận động tạo núi , tạo nhiều núi đá vôi và than đá ở miền bắc
- Phần lớn lãnh thổ đã trở thành đất liền
3. Giai đoạn tân kiến tạo
- Giai đoạn này ngắn nhưng quan trọng
- Vận động tân kiến tạo diễn ra mạnh mẽ -> núi non sông ngòi trẻ lại tạo thành các cao nguyên bazan và đồng bằng phù sa trẻ mở rộng biển Đông và phát triển các mỏ dầu khí
- Loài người xuất hiện
Câu 2( 3đ)
Tỷ lệ % về sản lượng lúa của các nước Đông Nam Á so với Châu Á và Thế giới (1đ)
+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với châu Á : 36,7%
+ Sản lượng lúa của Đông Nam Á so với thế giới : 26,2%
+ Sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với châu Á :77,8 %
+ Sản lượng cà phê của Đông Nam Á so với thế giới :19,2%
Giải thích (1đ)
-Có nhiều loại đất phù hợp với cây công nghiệp nhiệt đới và trồng lúa
-Khí hậu nóng ẩm quanh năm
-Nguồn nước dồi dào
-Nguồn lao động dồi dào và có truyền thống lâu đời
Vẽ biểu đồ ( 1đ)
HS vẽ 2 biểu đồ hình tròn :
+ Sản lượng lúa của châu Á so với thế giới
 








Các ý kiến mới nhất