de kiem tra 1 tiet co ma tran, dap an

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 09h:39' 09-12-2013
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thúy Nga
Ngày gửi: 09h:39' 09-12-2013
Dung lượng: 63.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊA LÝ
Họ tên học sinh:……………………………………..Lớp:7………….STT……………….
Mức độ
Chủ đề (nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng (thấp)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1:
CÁC THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG.
- Biết được thời gian bùng nổ dân số của thế giới.
(câu 1)
- Hiểu được căn cứ để phân chia dân cư TG ra ba chủng tộc: Môn-gô- lô-ít, Nê-grô-it, Ơ- rô- pê -ô -it.
(câu 2)
TSĐ: 1 đ
TL: 10%
TSĐ: 0,5đ
TL: 50%
TSĐ:0,5đ
TL: 50%
Chủ đề 2:
CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI.
(Đới nóng; đới ôn hòa)
- Biết được vị trí của MT XĐÂ
- Biết được sản phẩm CN đới ôn hòa chiếm phần lớn SP CN thế giới.
(câu 3, 6)
- Nêu được đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Nêu được các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đơi nóng. (câu 1, 3)
- Hiểu được nguyên nhân của sự di dân ở đới nóng.
- Hiểu được nguyên nhân phát triển nông nghiệp ở đới ôn hòa.
(câu 4, 5)
- Trình bày được nguyên nhân ô nhiễm MT và cách khắc phục ở đới ôn hòa.
(câu 2)
- Nhận xét được sự tương quan giữa dân số và diện tích rừng ở khu vực ĐNÁ (câu 4)
TSĐ: 9đ
TL: 90%
TSĐ: 1đ
TL: 10%
TSĐ: 3đ
TL: 30%
TSĐ: 1đ
TL: 10%
TSĐ: 2đ
TL: 20%
TSĐ: 2đ
TL: 20%
TSĐ: 10đ
1,5 đ
3 đ
1,5 đ
2 đ
2 đ
4,5 đ
3,5
2 đ
TL: 100%
45%
35%
20%
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn những chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Căn cứ vào đâu để phân biệt chủng tộc?
A. Trí thông minh. B. Cấu tạo cơ thể. C. Hình thái bên ngoài. D. Tình trạng sức khoẻ.
Câu 2: Dân số tăng đột ngột dẫn tới hiện tượng gì?
A. Bùng nổ dân số. B. Dân số tăng quá nhanh. C. Dân số tăng đột biến. D. Ý B, C đúng.
Câu 3: Mật độ dân số là gì?
A. Số dân của một vùng. B. Trung bình số dân trên một đơn vị diện tích.
C. Số dân của một nước. D. Cả 3 ý trên.
Câu 4: Nhận xét sự phân bố dân cư trên thế giới.
A. Khá đồng đều. B. Rất đồng đều. C. Không đồng đều. D. Ý A, B đúng.
Câu 5: Đới nào có vị trí ở khoảng giữa 2 chí tuyến.
A. Đới lạnh. B. Đới ôn hoà. C. Đới hoang mạc. D. Đới nóng.
Câu 6: Vì sao đới nóng có rừng rậm xanh quanh năm.
A. Đủ lượng mưa. B. Đủ độ ẩm và ánh sáng. C. đủ nhiệt độ. D. Lượng nhiệt cao.
Câu 7: Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng là:
A. Cây lương thực, cây công nghiệp. B. Cây lương thực, cây ăn quả.
C. Cây lương thực. D. Cây công nghiệp, cây ăn quả.
Câu 8: Đới nào có nền nông nghiệp phụ thuộc vào sự phân hoá môi trường?
A. Đới ôn hoà. B. Đới nóng. C. Đới lạnh. D. Đới nóng và lạnh.
Câu 9: Đới ôn hoà nằm ở giữa các đới nào.
A. Đới nóng và đới lạnh. B. Đới nóng và hoang mạc.
C. đới lạnh và đới ôn hoà. D. Cả 3 ý trên.
Câu 10: Khí hậu ôn hoà có đặc điểm gì?
A. Khá ổn định. B. Biến đổi thất thường. C. Không ổn định. D. Rất khắc nghiệt
Câu 11: Sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hoà có mấy hình thức?
A. 4 hình thức. B. 3 hình thức. C. 2 hình thức. D. Không theo
Họ tên học sinh:……………………………………..Lớp:7………….STT……………….
Mức độ
Chủ đề (nội dung)
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng (thấp)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1:
CÁC THÀNH PHẦN NHÂN VĂN CỦA MÔI TRƯỜNG.
- Biết được thời gian bùng nổ dân số của thế giới.
(câu 1)
- Hiểu được căn cứ để phân chia dân cư TG ra ba chủng tộc: Môn-gô- lô-ít, Nê-grô-it, Ơ- rô- pê -ô -it.
(câu 2)
TSĐ: 1 đ
TL: 10%
TSĐ: 0,5đ
TL: 50%
TSĐ:0,5đ
TL: 50%
Chủ đề 2:
CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ VÀ HOẠT ĐỘNG KINH TẾ CỦA CON NGƯỜI.
(Đới nóng; đới ôn hòa)
- Biết được vị trí của MT XĐÂ
- Biết được sản phẩm CN đới ôn hòa chiếm phần lớn SP CN thế giới.
(câu 3, 6)
- Nêu được đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa.
- Nêu được các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đơi nóng. (câu 1, 3)
- Hiểu được nguyên nhân của sự di dân ở đới nóng.
- Hiểu được nguyên nhân phát triển nông nghiệp ở đới ôn hòa.
(câu 4, 5)
- Trình bày được nguyên nhân ô nhiễm MT và cách khắc phục ở đới ôn hòa.
(câu 2)
- Nhận xét được sự tương quan giữa dân số và diện tích rừng ở khu vực ĐNÁ (câu 4)
TSĐ: 9đ
TL: 90%
TSĐ: 1đ
TL: 10%
TSĐ: 3đ
TL: 30%
TSĐ: 1đ
TL: 10%
TSĐ: 2đ
TL: 20%
TSĐ: 2đ
TL: 20%
TSĐ: 10đ
1,5 đ
3 đ
1,5 đ
2 đ
2 đ
4,5 đ
3,5
2 đ
TL: 100%
45%
35%
20%
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn những chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Căn cứ vào đâu để phân biệt chủng tộc?
A. Trí thông minh. B. Cấu tạo cơ thể. C. Hình thái bên ngoài. D. Tình trạng sức khoẻ.
Câu 2: Dân số tăng đột ngột dẫn tới hiện tượng gì?
A. Bùng nổ dân số. B. Dân số tăng quá nhanh. C. Dân số tăng đột biến. D. Ý B, C đúng.
Câu 3: Mật độ dân số là gì?
A. Số dân của một vùng. B. Trung bình số dân trên một đơn vị diện tích.
C. Số dân của một nước. D. Cả 3 ý trên.
Câu 4: Nhận xét sự phân bố dân cư trên thế giới.
A. Khá đồng đều. B. Rất đồng đều. C. Không đồng đều. D. Ý A, B đúng.
Câu 5: Đới nào có vị trí ở khoảng giữa 2 chí tuyến.
A. Đới lạnh. B. Đới ôn hoà. C. Đới hoang mạc. D. Đới nóng.
Câu 6: Vì sao đới nóng có rừng rậm xanh quanh năm.
A. Đủ lượng mưa. B. Đủ độ ẩm và ánh sáng. C. đủ nhiệt độ. D. Lượng nhiệt cao.
Câu 7: Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ở đới nóng là:
A. Cây lương thực, cây công nghiệp. B. Cây lương thực, cây ăn quả.
C. Cây lương thực. D. Cây công nghiệp, cây ăn quả.
Câu 8: Đới nào có nền nông nghiệp phụ thuộc vào sự phân hoá môi trường?
A. Đới ôn hoà. B. Đới nóng. C. Đới lạnh. D. Đới nóng và lạnh.
Câu 9: Đới ôn hoà nằm ở giữa các đới nào.
A. Đới nóng và đới lạnh. B. Đới nóng và hoang mạc.
C. đới lạnh và đới ôn hoà. D. Cả 3 ý trên.
Câu 10: Khí hậu ôn hoà có đặc điểm gì?
A. Khá ổn định. B. Biến đổi thất thường. C. Không ổn định. D. Rất khắc nghiệt
Câu 11: Sản xuất nông nghiệp ở đới ôn hoà có mấy hình thức?
A. 4 hình thức. B. 3 hình thức. C. 2 hình thức. D. Không theo
 








Các ý kiến mới nhất