Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

DE KIEM TRA 1 TIET CHUONG ESTE-LIPIT-CACBOHIDRAT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Cảnh Toàn
Ngày gửi: 08h:06' 22-09-2011
Dung lượng: 51.5 KB
Số lượt tải: 1050
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)



SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGHỆ AN
TRƯỜNG THPTDTNT TƯƠNG DƯƠNG 1

ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Thời gian làm bài:45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)




Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ..............

Câu 1: : . Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có CTCT là:
A. C3H7COOH. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. HCOOC3H7.
Câu 2: : Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam một este có công thức phân tử C3H6O2 thu được V lít khí CO2 (đktc).Giá trị của V là ?
A. 2,24 lít B. 6,72 lít C. 4,48 lít D. 3,36 lít
Câu 3: : Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol
A. Este đơn chức B. Chất béo C. Etyl axetat D. Muối
Câu 4: : Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là:
A. 4. B. 2. C. 3. D. 5.
Câu 5: : Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit
A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Tinh bột D. Xenlulozơ
Câu 6: : Công thức cấu tạo của xenlulozơ là
A. [C6H8O3(OH)2]n B. [C6H7O2(OH)3]n C. [C6H7O3(OH)3]n D. [C6H7O2(OH)2]n
Câu 7: : Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc ?
A. Glucozơ . B. Xenlulozơ. C. Tinh bột. D. Saccarozơ.
Câu 8: : Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam.
Câu 9: : Dãy các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, ancol etylic. B. Glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic. D. Glucozơ, glixerol, natri axetat.
Câu 10: : Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo ra khí CO2 và
A. HCOOH. B. CH3COOH. C. C2H5OH. D. CH3CHO.
Câu 11: : Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gi?
A. Crackinh. B. Sự lên men. C. Hiđrat hóa. D. Xà phòng hóa.
Câu 12: : Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam.
Câu 13: : Trong phân tử cacbohidrat luôn có nhóm chức
A. Nhóm chức ancol. B. Nhóm chức andehit. C. nhóm chức axit. D. Nhóm chức xeton.
Câu 14: : Este no , đơn chức, mạch hở có CTTQ là
A. CnH2nO2 B. CnH2n-1O C. CnH2nO D. CnH2n+1O2
Câu 15: : Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây không chứng minh được glucozơ có nhóm chức andehit
A. H2 (Ni, t0) B. AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2/OH- D. Cu(OH)2, t0 thường
Câu 16: : Khi cho dung dịch iot vào hồ tinh bột thì dung dịch xuất hiện:
A. Màu nâu. B. Màu vàng. C. Màu đỏ. D. Màu xanh tím.
Câu 17: : ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucozo?
A. Nguyên liệu sản xuất PVC. B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
C. Tráng ruột phíc. D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Câu 18: : Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ, glixerol, anđehit axetic, etanol
 
Gửi ý kiến