Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de kiem tr hoa 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:19' 05-10-2010
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích: 0 người
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe, biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn.
A. 1s22s2 2p63s23p64s23d6. B. 1s22s2 2p63s23p63d64s2.
C. 1s22s2 2p63s23p63d74s1. D. 1s22s2 2p63s23p63d8.

Oxit cao nhất của nguyên tố X là XO2. Hợp chất hiđrua của X có công thức là
A. XH. B. XH2. C. XH3. D. XH4.
Dựa vào quy luật biến đổi tính chất của bảng HTTH thì kim loại mạnh nhất và phi kim mạnh nhất là
A. franxi và iot. B. liti và flo. C. liti và iot. D. franxi và flo.
Trong một chu kì, sự biến đổi tính axit - bazơ của các oxit cao nhất và các hiđroxit tương ứng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân là
A. tính axit và bazơ đều tăng.
B. tính axit và bazơ đều giảm.
C. tính axit tăng dần, tính bazơ giảm dần.
D. tính axit giảm dần, tính bazơ tăng dần.
Hai nguyên tố A và B thuộc cùng một phân nhóm chính ở chu kì 2 và 3 có số đơn vị điện tích hạt nhân hơn kém nhau là
A. 8. B. 18. C. 2. D. 10.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào có cấu hình electron sau: 1s22s22p63s23p64s1
A. Na. B. Ca. C. K. D. Ba.
Nguyen tố X có tổng số hạt (p + n + e) = 24. Biết số hạt p = số hạt n. X là
A. 13Al. B. 8O. C. 20Ca. D. 17Cl.
Biết Fe có số thứ tự 26 trong bảng tuần hoàn. Cấu hình nào sau đây là của Fe2+?
A. 1s22s2 2p63s23p63d6. B. 1s22s2 2p63s23p64s23d4.
C. 1s22s2 2p63s23p63d44s2. D. 1s22s2 2p63s23p64s13d5.
Tổng số hạt trong ion M3+ là 37. Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là
A. chu kì 3, nhóm IIIA. B. chu kì 3, nhóm IIA.
C. chu kì 3, nhóm VIA. D. chu kì 4, nhóm IA.
Cho một số nguyên tố sau 10Ne, 11Na, 8O, 16S. Cấu hình electron sau: 1s22s22p6 không phải là của hạt nào trong số các hạt dưới đây?
A. Nguyên tử Ne. B. Ion Na+.
C. Ion S2(. D. Ion O2(.
Những điều khẳng định nào sau đây không phải bao giờ cũng đúng?
A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.
B. Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron.
C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
D. Chỉ có hạt nhân nguyên tử Na mới có 11 proton.
Tính phi kim của các nguyên tố trong dãy VIA: 8O, 16S, 34Se, 52Te
A. tăng. B. giảm.
C. không thay đổi. D. vừa tăng vừa giảm.
Các nguyên tố thuộc nhóm IIA trong bảng hệ thống tuần hoàn
A. dễ dàng cho cho 2e để đạt cấu hình bền vững.
B. dễ dàng nhận 2e để đạt cấu hình bền vững.
C. dễ dàng nhận 6e để đạt cấu hình bền vững.
D. Là các phi kim hoạt động mạnh.
Ion Y( có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng HTTH là
A. Chu kỳ 3, nhóm VIIA. B. Chu kỳ 3, nhóm VIIIA.
C. Chu kỳ 4, nhóm IA. D. Chu kỳ 4, nhóm VIA.
Số electron tối đa trong lớp L (lớp n = 2) là
A. 8. B. 6. C. 2. D. 10.
Một ion có 18 electron và 16 proton thì điện tích hạt nhân là
A. (2. B. +2. C. (18. D. +16.
Các ion và nguyên tử 10Ne, 11Na+, 9F( có đặc điểm chung là có cùng
A. số electron. B. số proton. C. số nơtron. D. số khối
Nguyên tố R tạo được hợp chất với hiđro có công thức RH3. Công thức oxit cao nhất của X là
A. RO. B. R2O3. C. RO2. D. R2O5.
Nguyên tử X có cấu hình electron là: 1s22s22p5 thì ion tạo ra từ nguyên tử X có cấu hình electron nào sau đây:
A. 1s22s22p4. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s2.
 
Gửi ý kiến