Đề khảo sát rất chuẩn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 09h:08' 08-10-2008
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hồng Sơn
Ngày gửi: 09h:08' 08-10-2008
Dung lượng: 120.5 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD&ĐT Quận Đồ Sơn
Trường THCS Ngọc Hải
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9
Thời gian làm bài:45 phút
A - MA TRẬN ĐỀ.
Nhận biết
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng (điểm)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN (4)
TL(6)
Công nghệ 8
(HKII)
4
1
4
1
1
3
5
Công nghệ 9
(6 tiết HKI)
4
1
4
1
1
2
1
1
5
Tổng cộng
2
4
4
B - NỘI DUNG ĐỀ.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1. Trên nồi cơm điện có ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
A. cường độ dòng điện định mức của nồi cơm điện.
B. điện áp định mức của nồi cơm điện.
C. công suất định mức của nồi cơm điện
D. dung tích soong của nồi cơm điện.
Câu 2. Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện - nhiệt là:
A. Biến điện năng thành nhiệt năng.
B. Biến nhiệt năng thành điện năng.
C. Biến quang năng thành điện năng.
D. Biến điện năng thành cơ năng.
Câu 3. Quạt điện là đồ dùng điện loại gì?
A. Đồ dùng loại điện - nhiệt.
B. Đồ dùng loại điện - cơ.
C. Đồ dùng loại điện - quang.
D. Đồ dùng loại điện - quang và điện - cơ.
Câu 4. Nhược điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Tiết kiệm điện năng.
B. Tuổi thọ thấp.
C. Ánh sáng liên tục.
D. cần chấn lưu.
Câu 5. Vật liệu nào được dùng nhiều nhất để làm dây dẫn điện?
A. Bạc. B. Nhôm C. Đồng. D. Vàng.
Câu 6. Ý nghĩa của kí hiệu là:
A. Vôn kế Bm kế C. Công tơ điện D. Am pe kế
Câu 7. Yêu cầu về kiến thức tối thiểu của nghề điện dân dụng đối với người lao động là:
A. tốt nghiệp trung học cơ sở
B. tốt nghiệp trung học phổ thông
C. tốt nghiệp trung cấp
D. tốt nghiệp tiểu học
Câu 8. Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo vỏ cách điện dây dẫn
A. Nhựa PE. B. Vải C. Nhựa PVC. D. Mica.
Câu 9. Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng .
Cột A
Cột B
Áptômát là thiết bị dùng để
Phích cắm điện và ổ điện là thiết bị dùng để
Bóng đèn điện là đồ dùng điện
Máy biến áp là thiết bị dùng để
A.. biến đổi điện năng thành quang năng.
B. tự động ngắt mạch khi quá tải hoặc ngắn mạch.
C. biến đổi điện áp.
D. biến đổi điện năng thành nhiệt
năng.
E. lấy điện.
Câu 10.
Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng .
Cột A
Cột B
1. Am pe kế
A) hiệu điện thế
2. Vôn kế
B)cường độ dòng điện
3. Công tơ điện
C) điện trở
4. Đồng hồ vạn năng
D) điện năng tiêu thụ
E) điện trở, cường độ dòng điện và hiệu điện thế
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Nêu vai trò, vị trí và triển vọng của nghề điện dân dụng?
Câu 2. Một gia đình sử dụng các đồ dùng điện trong ngày như sau:
STT
Tên đồ dụng điện
Công suất P(W)
Số lượng
Thời gian sử dụng trong 1 ngày t(h)
Tiêu thụ điện năng trong 1 ngày A(Wh)
1
Ti vi
70
2
2
2
Đèn huỳnh quang
Trường THCS Ngọc Hải
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT NĂM HỌC 2008 - 2009
MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 9
Thời gian làm bài:45 phút
A - MA TRẬN ĐỀ.
Nhận biết
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng (điểm)
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN (4)
TL(6)
Công nghệ 8
(HKII)
4
1
4
1
1
3
5
Công nghệ 9
(6 tiết HKI)
4
1
4
1
1
2
1
1
5
Tổng cộng
2
4
4
B - NỘI DUNG ĐỀ.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)
* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: (từ câu 1 đến câu 8)
Câu 1. Trên nồi cơm điện có ghi 220V, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:
A. cường độ dòng điện định mức của nồi cơm điện.
B. điện áp định mức của nồi cơm điện.
C. công suất định mức của nồi cơm điện
D. dung tích soong của nồi cơm điện.
Câu 2. Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện - nhiệt là:
A. Biến điện năng thành nhiệt năng.
B. Biến nhiệt năng thành điện năng.
C. Biến quang năng thành điện năng.
D. Biến điện năng thành cơ năng.
Câu 3. Quạt điện là đồ dùng điện loại gì?
A. Đồ dùng loại điện - nhiệt.
B. Đồ dùng loại điện - cơ.
C. Đồ dùng loại điện - quang.
D. Đồ dùng loại điện - quang và điện - cơ.
Câu 4. Nhược điểm của đèn huỳnh quang là:
A. Tiết kiệm điện năng.
B. Tuổi thọ thấp.
C. Ánh sáng liên tục.
D. cần chấn lưu.
Câu 5. Vật liệu nào được dùng nhiều nhất để làm dây dẫn điện?
A. Bạc. B. Nhôm C. Đồng. D. Vàng.
Câu 6. Ý nghĩa của kí hiệu là:
A. Vôn kế Bm kế C. Công tơ điện D. Am pe kế
Câu 7. Yêu cầu về kiến thức tối thiểu của nghề điện dân dụng đối với người lao động là:
A. tốt nghiệp trung học cơ sở
B. tốt nghiệp trung học phổ thông
C. tốt nghiệp trung cấp
D. tốt nghiệp tiểu học
Câu 8. Vật liệu nào được sử dụng để chế tạo vỏ cách điện dây dẫn
A. Nhựa PE. B. Vải C. Nhựa PVC. D. Mica.
Câu 9. Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng .
Cột A
Cột B
Áptômát là thiết bị dùng để
Phích cắm điện và ổ điện là thiết bị dùng để
Bóng đèn điện là đồ dùng điện
Máy biến áp là thiết bị dùng để
A.. biến đổi điện năng thành quang năng.
B. tự động ngắt mạch khi quá tải hoặc ngắn mạch.
C. biến đổi điện áp.
D. biến đổi điện năng thành nhiệt
năng.
E. lấy điện.
Câu 10.
Hãy nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B để được câu trả lời đúng .
Cột A
Cột B
1. Am pe kế
A) hiệu điện thế
2. Vôn kế
B)cường độ dòng điện
3. Công tơ điện
C) điện trở
4. Đồng hồ vạn năng
D) điện năng tiêu thụ
E) điện trở, cường độ dòng điện và hiệu điện thế
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1: Nêu vai trò, vị trí và triển vọng của nghề điện dân dụng?
Câu 2. Một gia đình sử dụng các đồ dùng điện trong ngày như sau:
STT
Tên đồ dụng điện
Công suất P(W)
Số lượng
Thời gian sử dụng trong 1 ngày t(h)
Tiêu thụ điện năng trong 1 ngày A(Wh)
1
Ti vi
70
2
2
2
Đèn huỳnh quang
 








Các ý kiến mới nhất