Đề khảo sát chất lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ khương duy
Ngày gửi: 00h:54' 29-03-2021
Dung lượng: 101.1 KB
Số lượt tải: 251
Nguồn:
Người gửi: vũ khương duy
Ngày gửi: 00h:54' 29-03-2021
Dung lượng: 101.1 KB
Số lượt tải: 251
Số lượt thích:
0 người
Ngày kiểm tra: 7
Tiết 57 + 58: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 2
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đã học từ đầu kì 2 đến thời điểm hiện tai của cả đại số và hình học (đại số chương 3; biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng; hình học gồm kiến thức: tam giác cân, định lý py – ta – go; các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông)
2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng các định nghĩa, định lý, các phép tính vào tính toán, chứng minh.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán, tính tự giác trong làm bài.
4. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- Năng lực chuyên biêt: Tính toán, vẽ hình, chứng minh hình học.
- Phẩm chất: Trung thực
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra tại phòng học
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (TNKQ: 40%; TL: 60%)
III. MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Thu thập số liệu thống kê, bảng “tần số”
- Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh hiểu được dấu hiệu điều tra, lập bảng tần số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C2,3,4,5
1
10%
C17a
0,5
5%
9/2
1,5
15%
2. Biểu đồ
- Nhận biết trục hoành, trục tung biểu diễn giá trị và tần số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C6,7
0,5
5%
2
0,5
5%
3. Số trung bình cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Tìm được số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1
0,25
2,5%
C17b
0,5
5%
3/2
0,75
7,5%
4. Biểu thức đại số, đơn thức
Nhận biết đơn thức đồng dạng
Thu gọn đơn thức, tìm hệ số và tìm bậc của đơn thức
Tính giá trị của đơn thức
Vận dụng để tìm các giá trị nguyên của biến số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C8
0,25
2,5%
C18a,b
1
10%
C18c
0,5
5%
C20
0,5
5%
3
2,25
22,5%
6. Tam giác cân, định lý Py – ta – go, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Nhận biết điều kiện bằng nhau của hai tam giác vuông
Hiểu cách tìm số đo góc trong tam giác cân, tìm độ dài một cạnh trong tam giác vuông, từ độ dài ba cạnh của tam giác suy ra tam giác vuông
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông; tính chất tam giác cân để chứng minh hai cạnh bằng nhau, hai cạnh song song, một tam giác là tam giác cân
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C13,14,15,16
1
10%
C9,10,11,12
1
10%
C19
3
30%
9
5
50%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12
3
30%
17/3
3
30%
7/3
4
40%
20
10
100%
IV. NỘI DUNG
A. ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
* Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số ( n)
6
3
4
2
6
5
Tiết 57 + 58: KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ 2
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Kiểm tra kiến thức đã học từ đầu kì 2 đến thời điểm hiện tai của cả đại số và hình học (đại số chương 3; biểu thức đại số, đơn thức, đơn thức đồng dạng; hình học gồm kiến thức: tam giác cân, định lý py – ta – go; các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông)
2.Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng làm bài, vận dụng các định nghĩa, định lý, các phép tính vào tính toán, chứng minh.
3.Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận chính xác trong tính toán, tính tự giác trong làm bài.
4. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực chung: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập
- Năng lực chuyên biêt: Tính toán, vẽ hình, chứng minh hình học.
- Phẩm chất: Trung thực
III. HÌNH THỨC KIỂM TRA:
- Học sinh làm bài trên giấy kiểm tra tại phòng học
- Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (TNKQ: 40%; TL: 60%)
III. MA TRẬN:
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1.Thu thập số liệu thống kê, bảng “tần số”
- Học sinh nhận biết được số các giá trị, số các giá trị khác nhau, tần số tương ứng
Học sinh hiểu được dấu hiệu điều tra, lập bảng tần số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C2,3,4,5
1
10%
C17a
0,5
5%
9/2
1,5
15%
2. Biểu đồ
- Nhận biết trục hoành, trục tung biểu diễn giá trị và tần số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C6,7
0,5
5%
2
0,5
5%
3. Số trung bình cộng
Nhận biết được mốt của dấu hiệu
Tìm được số trung bình cộng, mốt của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C1
0,25
2,5%
C17b
0,5
5%
3/2
0,75
7,5%
4. Biểu thức đại số, đơn thức
Nhận biết đơn thức đồng dạng
Thu gọn đơn thức, tìm hệ số và tìm bậc của đơn thức
Tính giá trị của đơn thức
Vận dụng để tìm các giá trị nguyên của biến số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C8
0,25
2,5%
C18a,b
1
10%
C18c
0,5
5%
C20
0,5
5%
3
2,25
22,5%
6. Tam giác cân, định lý Py – ta – go, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Nhận biết điều kiện bằng nhau của hai tam giác vuông
Hiểu cách tìm số đo góc trong tam giác cân, tìm độ dài một cạnh trong tam giác vuông, từ độ dài ba cạnh của tam giác suy ra tam giác vuông
Vận dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác, tam giác vuông; tính chất tam giác cân để chứng minh hai cạnh bằng nhau, hai cạnh song song, một tam giác là tam giác cân
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
C13,14,15,16
1
10%
C9,10,11,12
1
10%
C19
3
30%
9
5
50%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
12
3
30%
17/3
3
30%
7/3
4
40%
20
10
100%
IV. NỘI DUNG
A. ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
* Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 HS, thầy giáo lập được bảng sau :
Thời gian (x)
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tần số ( n)
6
3
4
2
6
5
 








Các ý kiến mới nhất