Đề Hóa 10 KT HK II số 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:32' 10-04-2011
Dung lượng: 358.5 KB
Số lượt tải: 524
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:32' 10-04-2011
Dung lượng: 358.5 KB
Số lượt tải: 524
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 10NC- ĐỀ SỐ 601
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không đúng:
A. FeS + 2HCl ( FeCl2 + H2S B. PbS + 2HCl ( PbCl2 + H2S
C. H2S + 3H2SO4đ ( 4SO2 + 4H2O D. B, C đều sai
Câu 2: Có thể nhận biết khí hiđrôsunfua bằng:
A. Mùi B. Dung dịch Br2 C. Dung dịch Pb(NO3)2 D. A, B, C đều đúng
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
H2SO4đặc,nóng + Fe ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tham gia tạo muối trong PTHH của phản ứng trên là:
A.6 và 3 B. 3 và 6 C. 6 và 6 D. 3 và 3
Câu 4: Cho chuỗi pư: FeS ( A ( S ( ZnS, chất A có thể là:
A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. A, B đều đúng
Câu 5: Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: H2SO4, NaNO3, HCl, Ba(OH)2, thuốc thử đó là:
A. BaCl2 B. HCl C. Quỳ tím D. BaSO4
Câu 6: Để thu được 200 gam dung dịch HClO3 50% cần trộn lượng dung dịch HClO3 70% và dung dịch HClO3 30% tương ứng là:
A. 50g và 150g B. 157g và 43g C. 100g và 100g D. 57g và 143g
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu có số mol bằng nhau và đều bằng 0,1 mol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí thu được ở đktc là:
A. 4,48 lit B. 0,56 lit C. 5,6 lit D. 0,448 lít
Câu 8: CTPT của hợp chất chứa: 1,905%H; 67,619%Cl; 30,476%O về khối lượng là:
A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4
Câu 9: Cho 5,6 lit SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 4M, muối được tạo thành và số mol tương ứng là:
A. Na2SO3: 0,2mol B. Na2SO3: 0,1mol; NaHSO3: 0,15mol
C. Na2SO3: 0,15mol; NaHSO3: 0,1mol D. Đáp số khác
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 3,38 gam ôlêum có công thức: H2SO4.nSO3 vào nước thu được 100ml dung dịch H2SO4 0,4M, giá trị của n là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 4
Câu 11: Yếu tố nào được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: “Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi”
A. Nồng độ B. Áp suất C. Nhiệt độ D. A, B, C đều đúng
Câu 12: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2 SO2(k) + O2(k) 2 SO3 (k) < 0
Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ của SO2 B. Giảm áp suất chất khí
C. Tăng nhiệt độ lên rất cao D. Tăng nồng độ của O2
Câu 13: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:
A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B. HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO
C. HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D. Kết quả khác
Câu 14: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl đậm đặc trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra do:
A. HCl phân hủy tạo ra H2 , Cl2 B. HCl dễ bay hơi
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit D. HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa
Câu 15: Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?
A. H2S và O2 B. HI và Cl2 C. O3 và HI D. O2 và F2
Câu 16: Cho chuỗi pư: FeS + O2 X(r) + Y(k); Y + Br2 + H2O -----> HBr + Z
X, Y , Z lần lượt là:
A. FeO, SO2 , H2SO4 B. Fe2O3, SO2, H2SO4
C. Fe2O3, H2S, H2SO4 D. B, C đều đúng
Câu 17: Ống nghiệm (1) chứa 2 ml dung dịch HCl 1M. Ống nghiệm (2) chứa 2 ml dung dịch H2SO4 1M. Cho Zn dư vào hai dung dịch axít trên thì thể tích
MÔN: HOÁ HỌC - LỚP 10NC- ĐỀ SỐ 601
Câu 1: Phản ứng nào sau đây không đúng:
A. FeS + 2HCl ( FeCl2 + H2S B. PbS + 2HCl ( PbCl2 + H2S
C. H2S + 3H2SO4đ ( 4SO2 + 4H2O D. B, C đều sai
Câu 2: Có thể nhận biết khí hiđrôsunfua bằng:
A. Mùi B. Dung dịch Br2 C. Dung dịch Pb(NO3)2 D. A, B, C đều đúng
Câu 3: Cho sơ đồ phản ứng:
H2SO4đặc,nóng + Fe ( Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tham gia tạo muối trong PTHH của phản ứng trên là:
A.6 và 3 B. 3 và 6 C. 6 và 6 D. 3 và 3
Câu 4: Cho chuỗi pư: FeS ( A ( S ( ZnS, chất A có thể là:
A. SO2 B. H2S C. H2SO4 D. A, B đều đúng
Câu 5: Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: H2SO4, NaNO3, HCl, Ba(OH)2, thuốc thử đó là:
A. BaCl2 B. HCl C. Quỳ tím D. BaSO4
Câu 6: Để thu được 200 gam dung dịch HClO3 50% cần trộn lượng dung dịch HClO3 70% và dung dịch HClO3 30% tương ứng là:
A. 50g và 150g B. 157g và 43g C. 100g và 100g D. 57g và 143g
Câu 7: Cho hỗn hợp gồm Fe, Al, Cu có số mol bằng nhau và đều bằng 0,1 mol tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư, thể tích khí thu được ở đktc là:
A. 4,48 lit B. 0,56 lit C. 5,6 lit D. 0,448 lít
Câu 8: CTPT của hợp chất chứa: 1,905%H; 67,619%Cl; 30,476%O về khối lượng là:
A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4
Câu 9: Cho 5,6 lit SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch NaOH 4M, muối được tạo thành và số mol tương ứng là:
A. Na2SO3: 0,2mol B. Na2SO3: 0,1mol; NaHSO3: 0,15mol
C. Na2SO3: 0,15mol; NaHSO3: 0,1mol D. Đáp số khác
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 3,38 gam ôlêum có công thức: H2SO4.nSO3 vào nước thu được 100ml dung dịch H2SO4 0,4M, giá trị của n là:
A. 3 B. 5 C. 7 D. 4
Câu 11: Yếu tố nào được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp sau: “Sự cháy diễn ra mạnh và nhanh hơn khi đưa lưu huỳnh đang cháy ngoài không khí vào lọ đựng khí oxi”
A. Nồng độ B. Áp suất C. Nhiệt độ D. A, B, C đều đúng
Câu 12: Cho hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2 SO2(k) + O2(k) 2 SO3 (k) < 0
Nồng độ của SO3 sẽ tăng lên khi:
A. Giảm nồng độ của SO2 B. Giảm áp suất chất khí
C. Tăng nhiệt độ lên rất cao D. Tăng nồng độ của O2
Câu 13: Sắp xếp theo chiều giảm dần tính axit:
A. HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4 B. HClO2 > HClO3 > HClO4 > HClO
C. HClO4 > HClO3 > HClO2 > HClO D. Kết quả khác
Câu 14: Khi mở lọ đựng dung dịch HCl đậm đặc trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra do:
A. HCl phân hủy tạo ra H2 , Cl2 B. HCl dễ bay hơi
C. HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit D. HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa
Câu 15: Cặp khí nào trong số các cặp khí sau có thể tồn tại trong cùng một hỗn hợp ?
A. H2S và O2 B. HI và Cl2 C. O3 và HI D. O2 và F2
Câu 16: Cho chuỗi pư: FeS + O2 X(r) + Y(k); Y + Br2 + H2O -----> HBr + Z
X, Y , Z lần lượt là:
A. FeO, SO2 , H2SO4 B. Fe2O3, SO2, H2SO4
C. Fe2O3, H2S, H2SO4 D. B, C đều đúng
Câu 17: Ống nghiệm (1) chứa 2 ml dung dịch HCl 1M. Ống nghiệm (2) chứa 2 ml dung dịch H2SO4 1M. Cho Zn dư vào hai dung dịch axít trên thì thể tích
 








Các ý kiến mới nhất