Đề Hóa 10 KT HK II số 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:31' 10-04-2011
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 463
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:31' 10-04-2011
Dung lượng: 82.5 KB
Số lượt tải: 463
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HOÁ HỌC LỚP 10
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Khí sunfurơ (SO2) thể hiện
A. tính khử mạnh. B. tính oxi hoá mạnh.
C. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. tính oxi hoá yếu.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm khí SO2 được điều chế bằng cách
A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
B. Đốt cháy H2S trong không khí.
C. Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc.
D. Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Câu 3: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta thường dùng
A. H2SO4 đặc. B. CuO. C. KOH đặc. D. CaO.
Câu 4: Cho các chất sau: H2S, SO2, CO2, SO3. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Kim loại không phản ứng (thụ động) với H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn, Al. B. Zn, Fe. C. Al, Fe. D. Cu, Fe.
Câu 6: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 . Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt được các dung dịch trên là
A. Quỳ tím. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3
Câu 7: Từ bột sắt, bột lưu huỳnh và dung dịch HCl. Có mấy cách điều chế được H2S ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Để làm sạch khí H2 có lẫn tạp chất là khí H2S ta có thể cho hỗn hợp khí đó đi qua dung dịch nào sau đây ?
A. Na2S. B. Pb(NO3)2. C. KOH. D. Cả B, C.
Câu 9: Dãy các kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Cu, Zn, Na. B. Ag, Ca, Fe, Sn. C. K, Mg, Al, Fe, Zn. D. Au, Pt, Al.
Câu 10: Cho các chất: S, H2S, SO2. Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự là
A. H2S > SO2 > S. B. H2S > S > SO2. C. SO2 > H2S > S. D. SO2 > S > H2S.
Câu 11: Dãy các axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A. HCl, HBr, HI, HF. B. HBr, HI, HF, HCl. C. HI, HBr, HCl, HF. D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 12: Nước gia – ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A. HCl, HClO và H2O. B. NaCl, NaClO và H2O.
C. NaCl, NaClO3 và H2O. D. NaCl, NaClO4 và H2O
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
C. Có tính oxi hoá mạnh. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 14: Các hợp chất halogen có số oxi hoá dương thường thể hiện
A. tính oxi hoá. B. tính khử.
C. tính axit. D. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag.
Câu 16: Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A. Br2 + 2KI 2KBr + I2. B. Cl2 + 2KI 2KCl + I2
C. Cl2 + KBr 2KCl + Br2. D. Br2 + 2KCl 2KBr + Cl2
Câu 17: Cho các dung dịch muối sau: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt được các dung dịch trên là
A. CuSO4. B. KOH. C. hồ tinh bột. D. AgNO3.
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HOÁ HỌC LỚP 10
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (20 câu, từ câu 1 đến câu 20)
Câu 1: Khí sunfurơ (SO2) thể hiện
A. tính khử mạnh. B. tính oxi hoá mạnh.
C. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. D. tính oxi hoá yếu.
Câu 2: Trong phòng thí nghiệm khí SO2 được điều chế bằng cách
A. Cho lưu huỳnh cháy trong không khí.
B. Đốt cháy H2S trong không khí.
C. Cho dung dịch Na2SO3 tác dụng với H2SO4 đặc.
D. Cho Na2SO3 tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc nóng.
Câu 3: Để làm khô khí SO2 có lẫn hơi nước, người ta thường dùng
A. H2SO4 đặc. B. CuO. C. KOH đặc. D. CaO.
Câu 4: Cho các chất sau: H2S, SO2, CO2, SO3. Số chất làm mất màu dung dịch brom là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 5: Kim loại không phản ứng (thụ động) với H2SO4 đặc, nguội là
A. Zn, Al. B. Zn, Fe. C. Al, Fe. D. Cu, Fe.
Câu 6: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch: HCl, H2SO3 và H2SO4 . Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt được các dung dịch trên là
A. Quỳ tím. B. Dung dịch NaOH. C. Dung dịch Ba(OH)2. D. Dung dịch AgNO3
Câu 7: Từ bột sắt, bột lưu huỳnh và dung dịch HCl. Có mấy cách điều chế được H2S ?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Để làm sạch khí H2 có lẫn tạp chất là khí H2S ta có thể cho hỗn hợp khí đó đi qua dung dịch nào sau đây ?
A. Na2S. B. Pb(NO3)2. C. KOH. D. Cả B, C.
Câu 9: Dãy các kim loại đều phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là
A. Cu, Zn, Na. B. Ag, Ca, Fe, Sn. C. K, Mg, Al, Fe, Zn. D. Au, Pt, Al.
Câu 10: Cho các chất: S, H2S, SO2. Tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự là
A. H2S > SO2 > S. B. H2S > S > SO2. C. SO2 > H2S > S. D. SO2 > S > H2S.
Câu 11: Dãy các axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?
A. HCl, HBr, HI, HF. B. HBr, HI, HF, HCl. C. HI, HBr, HCl, HF. D. HF, HCl, HBr, HI.
Câu 12: Nước gia – ven là hỗn hợp các chất nào sau đây ?
A. HCl, HClO và H2O. B. NaCl, NaClO và H2O.
C. NaCl, NaClO3 và H2O. D. NaCl, NaClO4 và H2O
Câu 13: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
C. Có tính oxi hoá mạnh. D. Tác dụng mạnh với nước.
Câu 14: Các hợp chất halogen có số oxi hoá dương thường thể hiện
A. tính oxi hoá. B. tính khử.
C. tính axit. D. vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử.
Câu 15: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại ?
A. Fe. B. Zn. C. Cu. D. Ag.
Câu 16: Phản ứng nào dưới đây không đúng ?
A. Br2 + 2KI 2KBr + I2. B. Cl2 + 2KI 2KCl + I2
C. Cl2 + KBr 2KCl + Br2. D. Br2 + 2KCl 2KBr + Cl2
Câu 17: Cho các dung dịch muối sau: NaF, NaCl, NaBr và NaI. Thuốc thử duy nhất dùng để phân biệt được các dung dịch trên là
A. CuSO4. B. KOH. C. hồ tinh bột. D. AgNO3.
 








Các ý kiến mới nhất