Đề Hóa 10 KT HK II số 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:31' 10-04-2011
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 340
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 06h:31' 10-04-2011
Dung lượng: 50.5 KB
Số lượt tải: 340
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HOÁ KHỐI 10 BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
------------------------(((-----------------------
Họ và tên:..........................................................Lớp:...................
SBD:............................................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Nung nóng 7,44 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 2,688 lít khí H2S (đktc) thoát ra. Khối lượng kim loại Zn và Fe lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là (Zn=65, Fe=56, S=32, H=1, O=16)
A. 5,2g và 2,24g B. 2,8g và 4,64g C. 3,5g và 3,94g D. 4,3g và 3,14g
Câu 2: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
A. SO2 B. CO2 C. Cl2 D. O2
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
C. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
D. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Câu 4: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?
A. Cho từ từ axit vào nước B. Cho nhanh axit vào nước
C. Cho nhanh nướcvào axit. D. Cho từ từ nướcvào axit
Câu 5: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo PTHH sau:
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử cacbon bị oxi hóa: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A. 1:2 B. 3:1 C. 1:3 D. 2:1
Câu 6: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)
A. 4,2 M B. 1,2 M C. 2,1 M D. 3,4 M
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là (Mg=24, Fe=56, H=1, Cl=35,5)
A. 45,34 g B. 25, 56 g C. 24,53 g D. 27,75 g
Câu 8: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A. BaCl2 B. Quỳ tím C. Ag D. AgNO3
Câu 9: Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A. nhiệt phân dung dịch KMnO4 B. điện phân nước.
C. điện phân dung dịch NaOH. D. nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
Câu 10: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử:
A. dung dịch AgNO3 B. hồ tinh bột C. dung dịch BaCl2 D. quỳ tím
Câu 11: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Giá trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)
A. 7,8 g B. 9,2 g C. 3,5 g D. 6,4 g
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np1
Câu 13: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 ( 2HCl + H2SO4
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
A. môi trường B. chất khử
C. vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D. chất oxi hóa
Câu 14: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(k) ( PCl3(k) + Cl2(k) (H>0
Yếu tố tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng là
A. giảm áp suất B. tăng nhiệt độ C. thêm Cl2 vào D. thêm chất xúc tác
Câu 15: Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1 ta thu được muối nào sau đây?
A. NaHSO3 B. NaHSO4
MÔN HOÁ KHỐI 10 BAN CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
------------------------(((-----------------------
Họ và tên:..........................................................Lớp:...................
SBD:............................................................................................
---------------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Nung nóng 7,44 g hỗn hợp bột kim loại Zn và Fe trong bột S dư. Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 2,688 lít khí H2S (đktc) thoát ra. Khối lượng kim loại Zn và Fe lần lượt trong hỗn hợp ban đầu là (Zn=65, Fe=56, S=32, H=1, O=16)
A. 5,2g và 2,24g B. 2,8g và 4,64g C. 3,5g và 3,94g D. 4,3g và 3,14g
Câu 2: Trong các khí sau, khí có màu vàng lục, mùi xốc, rất độc là
A. SO2 B. CO2 C. Cl2 D. O2
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B. Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
C. Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
D. Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Câu 4: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?
A. Cho từ từ axit vào nước B. Cho nhanh axit vào nước
C. Cho nhanh nướcvào axit. D. Cho từ từ nướcvào axit
Câu 5: Cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng theo PTHH sau:
Trong phản ứng này, tỉ lệ số nguyên tử cacbon bị oxi hóa: số nguyên tử lưu huỳnh bị khử là
A. 1:2 B. 3:1 C. 1:3 D. 2:1
Câu 6: Cho 200ml dung dịch HCl tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch NaOH 2M. Nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng là (H=1, Cl=35,5; Na=23, O=16)
A. 4,2 M B. 1,2 M C. 2,1 M D. 3,4 M
Câu 7: Cho 10 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy có 5,6 lít khí H2 (đktc) bay ra. Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là (Mg=24, Fe=56, H=1, Cl=35,5)
A. 45,34 g B. 25, 56 g C. 24,53 g D. 27,75 g
Câu 8: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A. BaCl2 B. Quỳ tím C. Ag D. AgNO3
Câu 9: Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A. nhiệt phân dung dịch KMnO4 B. điện phân nước.
C. điện phân dung dịch NaOH. D. nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
Câu 10: Để nhận biết I2 người ta dùng thuốc thử:
A. dung dịch AgNO3 B. hồ tinh bột C. dung dịch BaCl2 D. quỳ tím
Câu 11: Cho m gam kim loại Cu tác dụng với H2SO4 đặc, nóng dư thu được 2,24 lít khí SO2 (đktc). Giá trị m là (Cu=64, H=1, S=32, O=16)
A. 7,8 g B. 9,2 g C. 3,5 g D. 6,4 g
Câu 12: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A. ns2np4 B. ns2np3 C. ns2np5 D. ns2np1
Câu 13: Cho phản ứng sau: Cl2 + 2H2O + SO2 ( 2HCl + H2SO4
Vai trò của Cl2 trong phản ứng trên là
A. môi trường B. chất khử
C. vừa chất oxi hóa, vừa chất khử D. chất oxi hóa
Câu 14: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(k) ( PCl3(k) + Cl2(k) (H>0
Yếu tố tạo nên sự tăng lượng PCl5 trong cân bằng là
A. giảm áp suất B. tăng nhiệt độ C. thêm Cl2 vào D. thêm chất xúc tác
Câu 15: Cho khí SO2 tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ 1:1 ta thu được muối nào sau đây?
A. NaHSO3 B. NaHSO4
 








Các ý kiến mới nhất