DE HKII TOAN 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Nguyễn Thúy Diễm
Ngày gửi: 12h:21' 14-09-2014
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Mai Nguyễn Thúy Diễm
Ngày gửi: 12h:21' 14-09-2014
Dung lượng: 145.0 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS PHƯỚC LONG
GIÁO VIÊN: MAI NGUYỄN THÚY DIỄM
NĂM HỌC: 2012-2013
THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1
Phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết hai phương trình có tương đương hay không?
Giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Giải bài toán bằng cách lập phương trình (vận tốc, quãng đường, thời gian)
1
0.75
1
1.5
1
2
3
4.25
2
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết nghiệm của bất phương trình
Giải bất phương trình
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
1
0.75
1
1
2
1.75
3
Tam giác đồng dạng
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Tính tỉ số chu vi
1
2
1
1.25
2
3.25
4
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
- Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều
1
0.75
1
0.75
Tổng
2
1.5
4
5.25
2
3.25
8
10
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN HỌC: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (0.75 điểm) Hai phương trình: 2x – 6 = 0 và (x – 1) (x – 4) = 0 có tương đương không?
Câu 2: (1.5 điểm) Giải các phương trình:
a. b. (x – 7) (x – 2) = 0
Câu 3: (2 điểm) Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48 km/h. Nhưng sau khi đi được 1 giờ, ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút. Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h. Tính quãng đường AB.
Câu 4: (0.75 điểm) Số -7 có là nghiệm của bất phương trình 8x + 3 < x2 không?
Câu 5: (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4 – 2x 3x – 6
Câu 6: (2 điểm) Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình bên:
∆ABC và ∆A’B’C’ có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
Tính tỉ số chu vi vủa hai tam giác đó.
Câu 7: (1.25 điểm) Trên một cạnh của góc xOy (xOy 1800), đặt các đoạn thẳng OA = 5cm, OB = 16cm. Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10cm. Chứng minh rằng (OCB (OAD
Câu 8: (0.75 điểm) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều sau đây:
ĐÁP ÁN:
CÂU
BÀI LÀM
ĐIỂM
1
Phương trình 2x – 6 = 0 có S = {3}
0.25
Phương trình (x – 1) (x – 4) = 0 có S = {1; 4}
0.25
Vậy hai phương trình trên không tương đương.
0.25
2
a. 2x – 1 = 3 (x – 1)
0.25
x = 2
0.25
Vậy S = {2}
0.25
b. (x – 7) (x – 2) = 0
0.25
0.25
Vậy S = {7; 2}
0.25
3
Gọi a (km) là quãng đường AB (a > 48)
0.25
(h) là thời gian người lái ô tô dự định đi từ A đến B
0.25
48 + 6 = 54 (km/h) là vận tốc để
GIÁO VIÊN: MAI NGUYỄN THÚY DIỄM
NĂM HỌC: 2012-2013
THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
TT
Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
1
Phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết hai phương trình có tương đương hay không?
Giải phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
Giải bài toán bằng cách lập phương trình (vận tốc, quãng đường, thời gian)
1
0.75
1
1.5
1
2
3
4.25
2
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết nghiệm của bất phương trình
Giải bất phương trình
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
1
0.75
1
1
2
1.75
3
Tam giác đồng dạng
Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác
Tính tỉ số chu vi
1
2
1
1.25
2
3.25
4
Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
- Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp đều
1
0.75
1
0.75
Tổng
2
1.5
4
5.25
2
3.25
8
10
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN HỌC: TOÁN 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI:
Câu 1: (0.75 điểm) Hai phương trình: 2x – 6 = 0 và (x – 1) (x – 4) = 0 có tương đương không?
Câu 2: (1.5 điểm) Giải các phương trình:
a. b. (x – 7) (x – 2) = 0
Câu 3: (2 điểm) Một người lái ô tô dự định đi từ A đến B với vận tốc 48 km/h. Nhưng sau khi đi được 1 giờ, ô tô bị tàu hỏa chắn đường trong 10 phút. Do đó, để kịp đến B đúng thời gian đã định, người đó phải tăng vận tốc thêm 6 km/h. Tính quãng đường AB.
Câu 4: (0.75 điểm) Số -7 có là nghiệm của bất phương trình 8x + 3 < x2 không?
Câu 5: (1 điểm) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 4 – 2x 3x – 6
Câu 6: (2 điểm) Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có kích thước như hình bên:
∆ABC và ∆A’B’C’ có đồng dạng với nhau không? Vì sao?
Tính tỉ số chu vi vủa hai tam giác đó.
Câu 7: (1.25 điểm) Trên một cạnh của góc xOy (xOy 1800), đặt các đoạn thẳng OA = 5cm, OB = 16cm. Trên cạnh thứ hai của góc đó, đặt các đoạn thẳng OC = 8cm, OD = 10cm. Chứng minh rằng (OCB (OAD
Câu 8: (0.75 điểm) Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình chóp tứ giác đều sau đây:
ĐÁP ÁN:
CÂU
BÀI LÀM
ĐIỂM
1
Phương trình 2x – 6 = 0 có S = {3}
0.25
Phương trình (x – 1) (x – 4) = 0 có S = {1; 4}
0.25
Vậy hai phương trình trên không tương đương.
0.25
2
a. 2x – 1 = 3 (x – 1)
0.25
x = 2
0.25
Vậy S = {2}
0.25
b. (x – 7) (x – 2) = 0
0.25
0.25
Vậy S = {7; 2}
0.25
3
Gọi a (km) là quãng đường AB (a > 48)
0.25
(h) là thời gian người lái ô tô dự định đi từ A đến B
0.25
48 + 6 = 54 (km/h) là vận tốc để
 








Các ý kiến mới nhất