đề dự bị hoá 10-hk1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Phú Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 10-01-2009
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Đào Phú Hùng (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:48' 10-01-2009
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đề kiểm tra học kì I
Trường THPT Trưng Vương Môn : Hóa lớp 10 chuẩn –BỊ
Thời gian: 45 phút
Nội dung đề số : 001
I. Trắc nghiệm(5đ)
Hãy chọn đáp án đúng nhất
1). Nguyên tố sắt ở ô 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A). 1s22s22p63s23p63d5 B). 1s22s22p63s23p63d6
C). 1s22s22p63s23p64s2 D). 1s22s22p63s23p63d64s1
2). Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A). Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B). Bởi cặp e chung giữa hai nguyên tử kim loại.
C). Bởi cặp e chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình. D). Bằng một hay nhiều cặp e chung.
3). Trong bảng tuần hoàn tính chất nào sau đây của nguyên tố không biến đổi tuần hoàn
A). Tính kim loại - phi kim
B). Hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi
C). Số lớp electron
D). Bán kính nguyên tử
4). Trong các loại phản ứng sau, loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử:
A). Phản ứng phân hủy B). Phản ứng trao đổi
C). Phản ứng thế D). Phản ứng hóa hợp
5). Cho sơ đồ phản ứng
Cu + KNO3 + H2SO4 Cu(NO)2 + K2SO4 + NO + H2O
Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng là
A). 20 B). 28
C). 32 D). 26
6). Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình e là:
A). 1s22s22p63s2. B). 1s22s22p63s23p2.
C). 1s22s22p6. D). 1s22s22p63s23p6.
7). Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử:
A). CuO + H2 Cu + H2O B). CaCO3 CaO + CO2
C). P2O5 + 3H2O 2H3PO4 D). CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
8). Trong các loại tinh thể sau, tinh thể nào là tinh thể nguyên tử
A). Tinh thể iot B). Tinh thể kim cương
C). Tinh thể muối ăn D). Tinh thể kim loại đồng
9). Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p3 . Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A). chu kì 2, nhóm VA B). chu kì 2, nhóm IIIA
C). chu kì 5, nhóm IIA D). chu kì 3, nhóm IIA
10). Liên kết ion có trong phân tử nào dưới đây:
A). Canxi oxit (CaO) B). Metan (CH4)
C). Anhiđrit sunfurơ (SO2) D). Amoniac (NH3)
11). Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử các nguyên tố:
K(Z=19); Na( Z=11); Al(Z=13); Mg(Z=12)
A). Al > Mg > Na > K B). Al > K > Na > Mg
C). Na > K > Mg > Al D). K > Na > Mg > Al
12). Tổng số p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng
A). 7 B). 8
C). 5 D). 6
13). Cho phương trình phản ứng
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Trong phản ứng trên Cl2 đóng vai trò:
A). Không là chất khử cũng không là chất oxi hóa
B). Chỉ là chất khử
C). Chỉ là chất oxi hóa
D). Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
14). Hợp chất khí đối với hiđro của 1 nguyên tố là RH3. Oxit cao nhất của R là:
A). RO3 B). R2O3
C). R2O5 D). RO5
15). Số oxi hóa của S trong các chất: H2S; Na2S2O3 , K2SO4 , MgSO3 , S lần lượt là:
A). +2,-2,+6,+4, 0 B). -2, +2, +4,+6, 0
C). +2,-2,+4,+6, 0 D). -2, +2,+6,+4, 0
II. Tự luận (5đ)
Bài 1(2đ): Cho các nguyên
Trường THPT Trưng Vương Môn : Hóa lớp 10 chuẩn –BỊ
Thời gian: 45 phút
Nội dung đề số : 001
I. Trắc nghiệm(5đ)
Hãy chọn đáp án đúng nhất
1). Nguyên tố sắt ở ô 26, cấu hình electron của ion Fe3+ là:
A). 1s22s22p63s23p63d5 B). 1s22s22p63s23p63d6
C). 1s22s22p63s23p64s2 D). 1s22s22p63s23p63d64s1
2). Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tử
A). Do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
B). Bởi cặp e chung giữa hai nguyên tử kim loại.
C). Bởi cặp e chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình. D). Bằng một hay nhiều cặp e chung.
3). Trong bảng tuần hoàn tính chất nào sau đây của nguyên tố không biến đổi tuần hoàn
A). Tính kim loại - phi kim
B). Hóa trị cao nhất của nguyên tố với oxi
C). Số lớp electron
D). Bán kính nguyên tử
4). Trong các loại phản ứng sau, loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa khử:
A). Phản ứng phân hủy B). Phản ứng trao đổi
C). Phản ứng thế D). Phản ứng hóa hợp
5). Cho sơ đồ phản ứng
Cu + KNO3 + H2SO4 Cu(NO)2 + K2SO4 + NO + H2O
Tổng các hệ số trong phương trình phản ứng là
A). 20 B). 28
C). 32 D). 26
6). Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình e là:
A). 1s22s22p63s2. B). 1s22s22p63s23p2.
C). 1s22s22p6. D). 1s22s22p63s23p6.
7). Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi hóa - khử:
A). CuO + H2 Cu + H2O B). CaCO3 CaO + CO2
C). P2O5 + 3H2O 2H3PO4 D). CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
8). Trong các loại tinh thể sau, tinh thể nào là tinh thể nguyên tử
A). Tinh thể iot B). Tinh thể kim cương
C). Tinh thể muối ăn D). Tinh thể kim loại đồng
9). Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s22p3 . Vị trí của A trong bảng tuần hoàn là:
A). chu kì 2, nhóm VA B). chu kì 2, nhóm IIIA
C). chu kì 5, nhóm IIA D). chu kì 3, nhóm IIA
10). Liên kết ion có trong phân tử nào dưới đây:
A). Canxi oxit (CaO) B). Metan (CH4)
C). Anhiđrit sunfurơ (SO2) D). Amoniac (NH3)
11). Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự giảm dần bán kính nguyên tử các nguyên tố:
K(Z=19); Na( Z=11); Al(Z=13); Mg(Z=12)
A). Al > Mg > Na > K B). Al > K > Na > Mg
C). Na > K > Mg > Al D). K > Na > Mg > Al
12). Tổng số p,n,e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X bằng
A). 7 B). 8
C). 5 D). 6
13). Cho phương trình phản ứng
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Trong phản ứng trên Cl2 đóng vai trò:
A). Không là chất khử cũng không là chất oxi hóa
B). Chỉ là chất khử
C). Chỉ là chất oxi hóa
D). Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
14). Hợp chất khí đối với hiđro của 1 nguyên tố là RH3. Oxit cao nhất của R là:
A). RO3 B). R2O3
C). R2O5 D). RO5
15). Số oxi hóa của S trong các chất: H2S; Na2S2O3 , K2SO4 , MgSO3 , S lần lượt là:
A). +2,-2,+6,+4, 0 B). -2, +2, +4,+6, 0
C). +2,-2,+4,+6, 0 D). -2, +2,+6,+4, 0
II. Tự luận (5đ)
Bài 1(2đ): Cho các nguyên
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất