de dia

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Vy
Ngày gửi: 19h:49' 26-04-2012
Dung lượng: 255.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Trương Văn Vy
Ngày gửi: 19h:49' 26-04-2012
Dung lượng: 255.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD& ĐT NGHỆ AN
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12
NĂM HỌC 2011 - 2012
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi: HOÁ HỌC – THPT – BẢNG B
(Hướng dẫn và biểu điểm gồm 05 trang)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
6,0
1
1,5
S = 32 => phần còn lại bằng 51 – 32 = 19 (NH5) => A1 là NH4HS
A2: Na2S; A3: H2S; A4: SO2: A5: (NH4)2SO3; A6: (NH4)2SO4; A7: NH4Cl; A8: AgCl
NH4HS + 2NaOH Na2S + 2NH3 + 2H2O
Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
3H2S + 2O2 3SO2 + 3H2O
SO2 + 2NH3 + H2O (NH4)2SO3
(NH4)2SO3 + Br2 + H2O (NH4)2SO4 + 2HBr
(NH4)2SO4 + BaCl2 2NH4Cl + BaSO4
NH4Cl + AgNO3 NH4NO3 + AgCl
0,5
0,5
0,5
2
1,5
Phản ứng: PCl3 + 3H2O H3PO3 + 3HCl
0,01 0,01 0,03 (mol)
Dung dịch X gồm H3PO3 0,01M và HCl 0,03M.
Sự điện li: HCl H+ + Cl-
0,03 0,03 (M)
K1 = 1,6.10-2
K2 = 7.10-7
Vì K1 >> K2 nên bỏ qua sự phân li ở nấc thứ 2 của H3PO3. Khi đó ta có:
K1 = 1,6.10-2
Ban đầu: 0,01 0,03 mol/lit
Phân li: x x x mol/lit
Cân bằng: 0,01-x 0,03+x x mol/lit
x = 3,2.10-3 → pH = -log(3,2.10-3) = 2,5
0.25
0,25
0,25
0,5
0,25
3
1,0
S2- + Cu2+ CuS
2Fe3+ + 3S2- 2FeS + S
2Al3+ + 3S2- +6 H2O 2Al(OH)3 + 3H2S
Fe2+ + S2- FeS
0,25đ/1pư
4
2,0
Các phản ứng có thể xảy ra:
4Ca + 10HNO3 4Ca(NO3)2 + N2O + 5H2O
5Ca + 12HNO3 5Ca(NO3)2 + N2 + 6H2O
4Ca + 10HNO3 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
TH1: dung dịch X gồm Ca(NO3)2 và HNO3
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8Al+ 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O
Dung dịch Z gồm Al(NO3)3 , Ca(NO3)2 có thể có NH4NO3
2Al(NO3)3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaNO3
Ca(NO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaNO3
TH 2: Dung dịch X gồm Ca(NO3)2 và Ca(OH)2
2Al + Ca(OH)2 + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2
16Al + 5Ca(OH)2 + 4H2O + 3Ca(NO3)2 8Ca(AlO2)2 + 6NH3
Dung dịch Z tác dụng với Na2CO3:
Ca2+ + CO32- CaCO3
TH3: Dung dịch X chứa Ca(NO3)2 và NH4NO3 : Khi cho Al vào X thì không xảy ra phản ứng. Vậy trường hợp này loại
0,5
0,75
0,5
025
Câu 2
4,0
1
2,5
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1)
x x x/2 mol
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2 (2)
y y y mol
=> x/2 + y = 0,2 ; 23x + 137y = 18,3 => x = 0,2 ; y = 0,1
=> dd Y có Na+, Ba2+ (0,1 mol) và OH- (0,4 mol)
CO2 tác dụng với Y tạo kết tủa lớn nhất khi Ba2+ hết.
Khi đó ta có:
Các PƯ: CO2 + 2OH- CO32- + H2O (3)
CO32- + Ba2+ BaCO3 (4)
0,1 ( 0,1 mol
Có thế có: CO32- + CO2 + H2O 2HCO3- (5)
TH1: Không xảy ra PƯ (5) => => Vmin = 2,24 lít (*)
TH2: Có xảy ra cả PƯ (5) => OH- đã PƯ hết ở (3)
=>
=> => Vmax = 6,72 lít (**)
Từ (*) và (**) → Để tạo kết tủa tối đa thì
0,5
0,75
0,25
0,5
0,5
2
1,5
Giả sử dd X chứa x mol FeCl2 và y mol FeCl3 (x0; y0; x + y >0)
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
x x mol
Cl- + Ag+ AgCl
(2x+3y) (2x+3y) mol
=> Oxit là FeO; mFeO = 0,25.72 = 18 gam
0,25
0,5
0,5
0,25
Câu 3
5,0
1
1,5
Các phản ứng:
+ Br2 Br- CH2 – CH2 – CH2 – Br
BrCH2 – CH2- CH2-CH2Br + 2NaOH HOCH2CH2CH2OH + 2NaBr
HOCH2CH2CH2OH + O2 OHC-CH2 – CHO + 2H2O
OHC-CH2 – CHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O NH4OOC-CH2 – COONH4 + 4Ag + 4NH4NO3
NH4OOC-CH2 – COONH4 + 2HCl HOOC-CH2 – COOH + 2NH4Cl
HOOC-CH2 – COOH + 2CH3OH CH3OOC-CH2-COOCH3 + 2H2O
0,25 *6
2
1,0
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C6H5ONa CH3COONa + C6H5OH
CH3COOH + C2H5ONa CH3COONa + C2H5OH
C6H5OH + C2H5ONa C6H5ONa + C2H5OH
0,25/1 pư
3
2,5
A, B, C, D làm mất màu nhanh dung dịch Br2 nên chúng là anken
E làm mất màu chậm dung dịch Br2 nên E là monoxicloankan vòng 3 cạnh.
F không làm mất màu dung dịch Br2 nên F là xiclobutan.
B, C là đồng phân hình học của nhau mà B có nhiệt độ sôi cao hơn C nên B là đồng phân cis, C là đồng phân trans.
Hiđro hóa A, B, C đều cho cùng một sản phẩm nên A, B, C có cùng mạch cacbon.
CTCT của các chất là:
A: CH2 = CH – CH2 – CH3 (but-1-en) ;
B: C:
(cis-but-2-en) (trans-but – 2-en)
D: E: F:
(metylpropen) (metylxiclopropen)
( xiclobutan)
Biểu điểm: Viết CTCT, gọi tên 6 chất : 0,25*6 =1,5 điểm
Viết 4 phản ứng: 0,25*4 = 1,0 điểm
Câu 4
2,5
1.
2.
NC/nA = 3; nH/nA = 7; nN/nA = 1 => A là C3H7OzN
C3H7OzN + (9,5-z)/2 O2 3CO2 + 3,5H2O + 1/2N2
=> (9,5 – z)2 = 3,75 => z = 2 => A là C3H7O2N
Từ các tính chất của A suy ra A có công thức cấu tạo:
0,5
0,5
Lập luận xác định CTCT của A cho 0,5đ
Mỗi ptpư cho 0,25đ
Câu 5
2,5
HCOOH + C2H5OH HCOOC2H5 + H2O;
Cb: 0,4 1 0,6 1 (mol)
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O;
CB: 0,6 1 0,4 1 mol
Từ các giá trị trên ta tính k1 = 1,5 ; k2 = 2/3
Gọi số mol của CH3COOC2H5 bằng b mol. Ta có:
HCOOH + C2H5OH HCOOC2H5 + H2O
Cb: 0,2 a-08-b 0,8 0,8+b (mol)
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CB: 3-b a-0,8-b b 0,8+b (mol)
Thay các giá trị cân bằng thu được ở trên vào các biểu thức k1 và k2 ở trên ta có:
→ b = 1,92 → a = 9,97
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12
NĂM HỌC 2011 - 2012
HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Môn thi: HOÁ HỌC – THPT – BẢNG B
(Hướng dẫn và biểu điểm gồm 05 trang)
Câu
Nội dung
Điểm
Câu 1
6,0
1
1,5
S = 32 => phần còn lại bằng 51 – 32 = 19 (NH5) => A1 là NH4HS
A2: Na2S; A3: H2S; A4: SO2: A5: (NH4)2SO3; A6: (NH4)2SO4; A7: NH4Cl; A8: AgCl
NH4HS + 2NaOH Na2S + 2NH3 + 2H2O
Na2S + 2HCl 2NaCl + H2S
3H2S + 2O2 3SO2 + 3H2O
SO2 + 2NH3 + H2O (NH4)2SO3
(NH4)2SO3 + Br2 + H2O (NH4)2SO4 + 2HBr
(NH4)2SO4 + BaCl2 2NH4Cl + BaSO4
NH4Cl + AgNO3 NH4NO3 + AgCl
0,5
0,5
0,5
2
1,5
Phản ứng: PCl3 + 3H2O H3PO3 + 3HCl
0,01 0,01 0,03 (mol)
Dung dịch X gồm H3PO3 0,01M và HCl 0,03M.
Sự điện li: HCl H+ + Cl-
0,03 0,03 (M)
K1 = 1,6.10-2
K2 = 7.10-7
Vì K1 >> K2 nên bỏ qua sự phân li ở nấc thứ 2 của H3PO3. Khi đó ta có:
K1 = 1,6.10-2
Ban đầu: 0,01 0,03 mol/lit
Phân li: x x x mol/lit
Cân bằng: 0,01-x 0,03+x x mol/lit
x = 3,2.10-3 → pH = -log(3,2.10-3) = 2,5
0.25
0,25
0,25
0,5
0,25
3
1,0
S2- + Cu2+ CuS
2Fe3+ + 3S2- 2FeS + S
2Al3+ + 3S2- +6 H2O 2Al(OH)3 + 3H2S
Fe2+ + S2- FeS
0,25đ/1pư
4
2,0
Các phản ứng có thể xảy ra:
4Ca + 10HNO3 4Ca(NO3)2 + N2O + 5H2O
5Ca + 12HNO3 5Ca(NO3)2 + N2 + 6H2O
4Ca + 10HNO3 4Ca(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O
Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2
TH1: dung dịch X gồm Ca(NO3)2 và HNO3
8Al + 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
10Al + 36HNO3 10Al(NO3)3 + 3N2 + 18H2O
8Al+ 30HNO3 8Al(NO3)3 + 3NH4NO3 + 9H2O
Dung dịch Z gồm Al(NO3)3 , Ca(NO3)2 có thể có NH4NO3
2Al(NO3)3 + 3Na2CO3 + 3H2O 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaNO3
Ca(NO3)2 + Na2CO3 CaCO3 + 2NaNO3
TH 2: Dung dịch X gồm Ca(NO3)2 và Ca(OH)2
2Al + Ca(OH)2 + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2
16Al + 5Ca(OH)2 + 4H2O + 3Ca(NO3)2 8Ca(AlO2)2 + 6NH3
Dung dịch Z tác dụng với Na2CO3:
Ca2+ + CO32- CaCO3
TH3: Dung dịch X chứa Ca(NO3)2 và NH4NO3 : Khi cho Al vào X thì không xảy ra phản ứng. Vậy trường hợp này loại
0,5
0,75
0,5
025
Câu 2
4,0
1
2,5
2Na + 2H2O 2NaOH + H2 (1)
x x x/2 mol
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2 (2)
y y y mol
=> x/2 + y = 0,2 ; 23x + 137y = 18,3 => x = 0,2 ; y = 0,1
=> dd Y có Na+, Ba2+ (0,1 mol) và OH- (0,4 mol)
CO2 tác dụng với Y tạo kết tủa lớn nhất khi Ba2+ hết.
Khi đó ta có:
Các PƯ: CO2 + 2OH- CO32- + H2O (3)
CO32- + Ba2+ BaCO3 (4)
0,1 ( 0,1 mol
Có thế có: CO32- + CO2 + H2O 2HCO3- (5)
TH1: Không xảy ra PƯ (5) => => Vmin = 2,24 lít (*)
TH2: Có xảy ra cả PƯ (5) => OH- đã PƯ hết ở (3)
=>
=> => Vmax = 6,72 lít (**)
Từ (*) và (**) → Để tạo kết tủa tối đa thì
0,5
0,75
0,25
0,5
0,5
2
1,5
Giả sử dd X chứa x mol FeCl2 và y mol FeCl3 (x0; y0; x + y >0)
Fe2+ + Ag+ Fe3+ + Ag
x x mol
Cl- + Ag+ AgCl
(2x+3y) (2x+3y) mol
=> Oxit là FeO; mFeO = 0,25.72 = 18 gam
0,25
0,5
0,5
0,25
Câu 3
5,0
1
1,5
Các phản ứng:
+ Br2 Br- CH2 – CH2 – CH2 – Br
BrCH2 – CH2- CH2-CH2Br + 2NaOH HOCH2CH2CH2OH + 2NaBr
HOCH2CH2CH2OH + O2 OHC-CH2 – CHO + 2H2O
OHC-CH2 – CHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O NH4OOC-CH2 – COONH4 + 4Ag + 4NH4NO3
NH4OOC-CH2 – COONH4 + 2HCl HOOC-CH2 – COOH + 2NH4Cl
HOOC-CH2 – COOH + 2CH3OH CH3OOC-CH2-COOCH3 + 2H2O
0,25 *6
2
1,0
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CH3COOH + C6H5ONa CH3COONa + C6H5OH
CH3COOH + C2H5ONa CH3COONa + C2H5OH
C6H5OH + C2H5ONa C6H5ONa + C2H5OH
0,25/1 pư
3
2,5
A, B, C, D làm mất màu nhanh dung dịch Br2 nên chúng là anken
E làm mất màu chậm dung dịch Br2 nên E là monoxicloankan vòng 3 cạnh.
F không làm mất màu dung dịch Br2 nên F là xiclobutan.
B, C là đồng phân hình học của nhau mà B có nhiệt độ sôi cao hơn C nên B là đồng phân cis, C là đồng phân trans.
Hiđro hóa A, B, C đều cho cùng một sản phẩm nên A, B, C có cùng mạch cacbon.
CTCT của các chất là:
A: CH2 = CH – CH2 – CH3 (but-1-en) ;
B: C:
(cis-but-2-en) (trans-but – 2-en)
D: E: F:
(metylpropen) (metylxiclopropen)
( xiclobutan)
Biểu điểm: Viết CTCT, gọi tên 6 chất : 0,25*6 =1,5 điểm
Viết 4 phản ứng: 0,25*4 = 1,0 điểm
Câu 4
2,5
1.
2.
NC/nA = 3; nH/nA = 7; nN/nA = 1 => A là C3H7OzN
C3H7OzN + (9,5-z)/2 O2 3CO2 + 3,5H2O + 1/2N2
=> (9,5 – z)2 = 3,75 => z = 2 => A là C3H7O2N
Từ các tính chất của A suy ra A có công thức cấu tạo:
0,5
0,5
Lập luận xác định CTCT của A cho 0,5đ
Mỗi ptpư cho 0,25đ
Câu 5
2,5
HCOOH + C2H5OH HCOOC2H5 + H2O;
Cb: 0,4 1 0,6 1 (mol)
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O;
CB: 0,6 1 0,4 1 mol
Từ các giá trị trên ta tính k1 = 1,5 ; k2 = 2/3
Gọi số mol của CH3COOC2H5 bằng b mol. Ta có:
HCOOH + C2H5OH HCOOC2H5 + H2O
Cb: 0,2 a-08-b 0,8 0,8+b (mol)
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
CB: 3-b a-0,8-b b 0,8+b (mol)
Thay các giá trị cân bằng thu được ở trên vào các biểu thức k1 và k2 ở trên ta có:
→ b = 1,92 → a = 9,97
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Chú ý: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa của câu đó.
 









Các ý kiến mới nhất