Đề+ĐA + Ma trận kiem tra bài 3 10NC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Luân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:00' 01-03-2012
Dung lượng: 25.2 KB
Số lượt tải: 448
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đại Luân (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:00' 01-03-2012
Dung lượng: 25.2 KB
Số lượt tải: 448
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LẦN 3 – 10 NC
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
mức cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Halogen và hợp chất.
- Cấu hình e nguyên tử và cấu tạo phân tử các halogen, oxi, ozon,
hidropeoxit.
Sự biến đổi tính chất các đơn chất halogen, oxi, ozon, hidropeoxit
- Tính % thể tích hoặc khối lượng của các đơn chất và hợp chất halogen trong hỗn hợp.
Số câu hỏi
Số điểm
1
0,25
1
0,25
2
0,5= 5%
2. Oxi – ozon và peoxit
Nắm được tính chất các đơn chất và hợp chất halogen, oxi, ozon hidropeoxit
-Viết được các PTHH chứng minh tính chất oxi hoá và khử của các đơn chất và hợp chất halogen, oxi, ozon hidropeoxit
- Hiểu được các nội dung trong các bài thực hành
- Các bài tập liên quan đến tính chất, ứng dụng và điều chế.
Số câu hỏi
Số điểm
6
1,5
5
1,25
1
1,75
2
0,5
1
1,75
1
1,5
8,25 = 82,5%
3. Tổng hợp
Điều chế các đơn chất
Phân biệt các chất
Điều chế hợp chất có nhiều ứng dụng trong đời sống
Số câu hỏi
Số điểm
2
0,5
1
0,25
1
0,25
1
0.25
1,25 = 12,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
9
2,25
7
1,75
1
1,75
3
0,75
1
1,75
1
0.25
1
1,5
10
THƯ VIỆN ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM:
I. Chủ đề 1: Halogen và hợp chất của halogen
1. Mức độ biết
Câu 1: Trong dãy axit : HClO, HClO2, HClO3, HClO4, axit có tính oxi hoá mạnh nhất là:
A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4
Câu 2: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch: BaCl2, NaNO3, KI là:
A. H2SO4 B. AgNO3 C. HCl D. Ca(OH)2
Câu 3: Trong các hợp chất và đơn chất, số oxi hoá có thể có của Brom là:
A.0, -1, +2, +3, +5 B. 0, -1, +1, +2, +7 C. -1, 0, +1, +3, +5, +7 D. 0, +1, +3, +5, +7
Câu 4: Dung dịch axít nào sau đây không thể vận chuyển và chứa trong bình thuỷ tinh?
A. HI B. HCl C. HF D. HBr
Câu 5: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là:
A. HF < HCl < HBr < HI. B. HI < HBr < HCl < HF.
C. HCl < HBr < HI < HF. D. HBr < HI < HCl < HF.
2. Mức độ hiểu
Câu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
A. H2 và O2 B. N2 và O2 C. Cl2 và O2 D. Cl2 và H2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 3: Cho: MgCO3, CuO, AgNO3, Fe(OH)3, BaSO4, KOH, Ag. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. MgCO3, CuO, AgNO3, Fe(OH)3, KOH. B. MgCO3, CuO, AgNO3, Fe(OH)3, BaSO4, KOH, Ag.
C. CuO, AgNO3, BaSO4, KOH, Ag. D. CuO, Fe(OH)3, BaSO4, KOH.
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
TỔNG
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng
mức cao
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Halogen và hợp chất.
- Cấu hình e nguyên tử và cấu tạo phân tử các halogen, oxi, ozon,
hidropeoxit.
Sự biến đổi tính chất các đơn chất halogen, oxi, ozon, hidropeoxit
- Tính % thể tích hoặc khối lượng của các đơn chất và hợp chất halogen trong hỗn hợp.
Số câu hỏi
Số điểm
1
0,25
1
0,25
2
0,5= 5%
2. Oxi – ozon và peoxit
Nắm được tính chất các đơn chất và hợp chất halogen, oxi, ozon hidropeoxit
-Viết được các PTHH chứng minh tính chất oxi hoá và khử của các đơn chất và hợp chất halogen, oxi, ozon hidropeoxit
- Hiểu được các nội dung trong các bài thực hành
- Các bài tập liên quan đến tính chất, ứng dụng và điều chế.
Số câu hỏi
Số điểm
6
1,5
5
1,25
1
1,75
2
0,5
1
1,75
1
1,5
8,25 = 82,5%
3. Tổng hợp
Điều chế các đơn chất
Phân biệt các chất
Điều chế hợp chất có nhiều ứng dụng trong đời sống
Số câu hỏi
Số điểm
2
0,5
1
0,25
1
0,25
1
0.25
1,25 = 12,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
9
2,25
7
1,75
1
1,75
3
0,75
1
1,75
1
0.25
1
1,5
10
THƯ VIỆN ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM:
I. Chủ đề 1: Halogen và hợp chất của halogen
1. Mức độ biết
Câu 1: Trong dãy axit : HClO, HClO2, HClO3, HClO4, axit có tính oxi hoá mạnh nhất là:
A. HClO B. HClO2 C. HClO3 D. HClO4
Câu 2: Thuốc thử duy nhất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch: BaCl2, NaNO3, KI là:
A. H2SO4 B. AgNO3 C. HCl D. Ca(OH)2
Câu 3: Trong các hợp chất và đơn chất, số oxi hoá có thể có của Brom là:
A.0, -1, +2, +3, +5 B. 0, -1, +1, +2, +7 C. -1, 0, +1, +3, +5, +7 D. 0, +1, +3, +5, +7
Câu 4: Dung dịch axít nào sau đây không thể vận chuyển và chứa trong bình thuỷ tinh?
A. HI B. HCl C. HF D. HBr
Câu 5: Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là:
A. HF < HCl < HBr < HI. B. HI < HBr < HCl < HF.
C. HCl < HBr < HI < HF. D. HBr < HI < HCl < HF.
2. Mức độ hiểu
Câu 1: Hỗn hợp khí nào sau đây có thể tồn tại ở bất kỳ điều kiện nào?
A. H2 và O2 B. N2 và O2 C. Cl2 và O2 D. Cl2 và H2
Câu 2: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính oxi hóa ?
A. 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + H2O B. 2HCl + Mg(OH)2 MgCl2 + 2H2O
C. 2HCl + CuO CuCl2 + H2O D. 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 3: Cho: MgCO3, CuO, AgNO3, Fe(OH)3, BaSO4, KOH, Ag. Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là A. MgCO3, CuO, AgNO3, Fe(OH)3, KOH. B. MgCO3, CuO, AgNO3, Fe(OH)3, BaSO4, KOH, Ag.
C. CuO, AgNO3, BaSO4, KOH, Ag. D. CuO, Fe(OH)3, BaSO4, KOH.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất