ĐỀ CƯƠNG TOÁN 8-HK1-NGUYỄN HUỆ 2019-2020

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 03-12-2020
Dung lượng: 353.4 KB
Số lượt tải: 1154
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 03-12-2020
Dung lượng: 353.4 KB
Số lượt tải: 1154
Số lượt thích:
1 người
(Lương Văn Hùng)
ÔN TẬP TOÁN 8
Năm học 2019 – 2020
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I
( NHÂN ĐA THỨC
Làm tính nhân :
a) 3x(5x2 – 2x – 13)
b) (x2 + 2xy – 3)(-xy) c)
Rút gọn các biểu thức sau :
a) x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2
b) 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
c)
Tính giá trị của các biểu thức :
A = 5x ( x – 4y ) – 4y( y – 5x ) với x = 2 ; y = -3
B = x( x - y + 1 ) – y( y + 1 – x ) với
P = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) –7x2 tại x = -5
Q = x(x – y) + y(x – y) tại x = 1,5 và y = 10
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :
a)x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
b)x(x2 + x +1) – x2(x + 1) – x + 5
c)-5x(y2 + 2x) – 5(1 – y2x) + 10x2
Tìm x biết :
a) 2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26
b) 2x(x2 – 2 ) + x2(1 - 2x) –x2 = -12
c) 3x( x + 1) – 2x(x +2) = - 1 – x
Thực hiện phép tính :
a) (5x – 2y)(x2 – xy + 1) b) (x – 1)(x + 1)(x + 2)
c) d)
Chứng minh :
a) (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến :
a) (3x – 5)(2x + 11) – (2x + 3)(3x + 7)
b) (x2 + 2x + 3)(3x2 – 2x + 1) – 3x2(x2 + 2) – 4x(x2 + 1)
c) (xy + 3x)(y2 – 1) – xy(y – 1)(y + 1) – 3(xy2 – x + 4)
Tìm x , biết :
a) (3x -1 )(2x + 7) –(x +1)(6x- 5) = 16
b) (10x + 9)x – (5x -1)(2x +3) = 8
c) (3x – 5)(7 -5x ) + (5x + 2)(3x – 2) – 2 = 0
d) x(x+ 1)(x + 6)- x3 = 5x
(NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHƠ
Tính :
a) (x + 2y)2 b) (x – 3y)(x + 3y) c) (3x + 2y)2
Khai triển :
a) (3x + 4y)2 b) c) (3x2 – 5y)(3x2 + 5y)
Tính :
a) (2x + 3y)3 c) (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2)
b) (3x2 – y3)3 d) (2x2 – 3y)(4x4 + 6x2y + 9y2)
Áp dụng các hằng đẳng thức để viết các biểu thức sau đây dưới dạng tích :
a) x2 + 6x + 9 h) x2 + x +
b) 2xy2 + x2y4 + 1 i) 2x + x2 + 1
c) 4x4 – 4x2 + 1 j) 4x2 – 9y2
d) 4x2 + 12x + 9 k) x2 – 4y2
e) x3 – 8y3 l) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
f) 8x3 + 27y3 m) 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
g) 9x2 – 25y4
Rút gọn biểu thức :
a) (x + y)2 – (x – y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
c)( x + 1 )2 – ( x – 1 ) 2 – 3(x + 1) ( x – 1)
d) 5(x + 2 ) ( x – 2 ) -
Tìm x biết :
a) (x + 2)2
Năm học 2019 – 2020
ĐẠI SỐ
CHƯƠNG I
( NHÂN ĐA THỨC
Làm tính nhân :
a) 3x(5x2 – 2x – 13)
b) (x2 + 2xy – 3)(-xy) c)
Rút gọn các biểu thức sau :
a) x(2x2 – 3) – x2(5x + 1) + x2
b) 3x(x – 2) – 5x(1 – x) – 8(x2 – 3)
c)
Tính giá trị của các biểu thức :
A = 5x ( x – 4y ) – 4y( y – 5x ) với x = 2 ; y = -3
B = x( x - y + 1 ) – y( y + 1 – x ) với
P = 5x(x2 – 3) + x2(7 – 5x) –7x2 tại x = -5
Q = x(x – y) + y(x – y) tại x = 1,5 và y = 10
Chứng tỏ rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến :
a)x(5x – 3) – x2(x – 1) + x(x2 – 6x) – 10 + 3x
b)x(x2 + x +1) – x2(x + 1) – x + 5
c)-5x(y2 + 2x) – 5(1 – y2x) + 10x2
Tìm x biết :
a) 2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26
b) 2x(x2 – 2 ) + x2(1 - 2x) –x2 = -12
c) 3x( x + 1) – 2x(x +2) = - 1 – x
Thực hiện phép tính :
a) (5x – 2y)(x2 – xy + 1) b) (x – 1)(x + 1)(x + 2)
c) d)
Chứng minh :
a) (x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1
b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4
Chứng minh biểu thức không phụ thuộc vào biến :
a) (3x – 5)(2x + 11) – (2x + 3)(3x + 7)
b) (x2 + 2x + 3)(3x2 – 2x + 1) – 3x2(x2 + 2) – 4x(x2 + 1)
c) (xy + 3x)(y2 – 1) – xy(y – 1)(y + 1) – 3(xy2 – x + 4)
Tìm x , biết :
a) (3x -1 )(2x + 7) –(x +1)(6x- 5) = 16
b) (10x + 9)x – (5x -1)(2x +3) = 8
c) (3x – 5)(7 -5x ) + (5x + 2)(3x – 2) – 2 = 0
d) x(x+ 1)(x + 6)- x3 = 5x
(NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHƠ
Tính :
a) (x + 2y)2 b) (x – 3y)(x + 3y) c) (3x + 2y)2
Khai triển :
a) (3x + 4y)2 b) c) (3x2 – 5y)(3x2 + 5y)
Tính :
a) (2x + 3y)3 c) (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2)
b) (3x2 – y3)3 d) (2x2 – 3y)(4x4 + 6x2y + 9y2)
Áp dụng các hằng đẳng thức để viết các biểu thức sau đây dưới dạng tích :
a) x2 + 6x + 9 h) x2 + x +
b) 2xy2 + x2y4 + 1 i) 2x + x2 + 1
c) 4x4 – 4x2 + 1 j) 4x2 – 9y2
d) 4x2 + 12x + 9 k) x2 – 4y2
e) x3 – 8y3 l) x3 + 3x2y + 3xy2 + y3
f) 8x3 + 27y3 m) 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3
g) 9x2 – 25y4
Rút gọn biểu thức :
a) (x + y)2 – (x – y)2
b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x – y)2
c)( x + 1 )2 – ( x – 1 ) 2 – 3(x + 1) ( x – 1)
d) 5(x + 2 ) ( x – 2 ) -
Tìm x biết :
a) (x + 2)2
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất