Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

de cuong thi tam tuan dau toan11

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Nguyễn Trung Sỹ
Ngày gửi: 14h:29' 02-10-2010
Dung lượng: 158.0 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TÁM TUẦN ĐẦU HỌC KÌ I
I,Lý thuyết:
1, Đại số:
-Tìm TXĐ và Tập giá trị của hàm số lượng giác
-Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác
-Vẽ đồ thị của hàm số lượng giác
-Giải phương trình lượng giác:
*Phương trình lượng giác cơ bản
*Phương trình đưa về phương trình bậc nhất, bậc hai, bậc ba với một hàm lượng giác
*Phương trình bậc nhất và bậc nhất dạng mở rộng đối với sin và cos
*Phương trình đối xứng, phương trình đẳng cấp
*Phương trình lượng giác không mẫu mực
-Hệ thức lượng trong tam giác& BĐT lượng giác-Tìm giá trị lớn nhất và GTNN của hàm số lượng giác
-Quy tắc cộng và quy tắc nhân:
* Chọn người, chọn đồ vật,
* Xếp người,xếp đồ vật,
* Tạo số thoả mãn ĐK cho trước
2, Hình học:
-Phép dời hình& Phép đồng dạng (Tập trung vào các phần)
*Phép tịnh tiến
*Phép đối xứng trục
*Phép đối xứng tâm
*Phép vị tự
-Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian:
*Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng
*Xác định giao tuyến của 2 mặt phẳng
*Xác định thiết diện và tính diện tích thiết diện
*CM ba điểm thẳng hàng, các đường thẳng đồng quy
CHÚ Ý : Phần in nghiêng có thể chưa thi (Tuỳ thuộc vào từng trường)
II, Bài tập:
Bài 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a,  b, 
c,  d,  e, 
Bài 2:Xét tính chẵn lẻ của các hàm số:
a,  b,  c, 
Bài 3:Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a, b,  c, 
d,  e,  f, 
g,  h, y=  i, 
Bài 4: Giải các phương trình sau:
a, cos7x - sin7x =  b, sinx + cosx = sin5x. c, cos2(x + ) + 4sin(x +) = 
d,sin3x + cos2x =1 +2sinxcos2x. e, sinx + sin2x + sin3x + sin4x = cosx + cos2x + cos3x + cos4x
f, cos = cos2x g, 2cos2  + 1 = 3cos
h, sin22x - cos28x = sin( + 10x) i, 2cos2x + cos2 - 10cos( - x) +  = cosx
k, (1 + sinx)2 = cosx n, cos7x.cos5x -sin2x = 1 - sin7x.sin5x
m, 2cos3x = sin3x o, 4sin3x + 3cos3x - 3sinx - sin2xcosx = 0
q, sin2x - 3sinxcosx = - 1 w, sinx + cosx) - sinxcosx = 1
Bài 5: Nhận dạng tam giác ABC biết:
a,  b,  c, sin A+sinB+sinC =1- cosA+cosB+cosC
d, . e, . f, 
g,  h, 
i,  k, sin2A+sin2B+sin2C= 
Bài 6: Cho (P) y =x2-3x và d: y=9-3x Gọi (P’) là ảnh của (P) qua phép đối xứng truc d. Hãy tìm toạ độ giao điểm của d và (P’).
Bài 7: Cho hai đường thẳng d và d’ lần lượt có phương trình 3x-4y+3=0; và 4x-3y-1=0
Xác định phép đối xứng trục biến d thành d’.
Bài 8:Cho  (d): x+2y=0; và (C): (x-1)2+(y-2)2=9
a,  Xác định toạ độ A’
b, Xác định ảnh của d và (C) qua phép đối xứng trục ox
c, Xác định ảnh của d và (C) qua phép đối xứng trục
Bài 9: Cho đường thẳng (d): 2x-3y+1=0 và đường tròn (C): (x-2)2+y2=9
a, Tìm ảnh của (d) và (C) qua Đ0
b, Tìm ảnh của (d) và (C) qua ĐI biết I(-3;-4)
c, Cho d1 : 2x-3y+4=0 Xác định phép đối xứng tâm biến d thành d1 .Biết rằng phép đối xứng tâm đó biến đường thẳng x-y+1=0 thành chính nó
Bài 10: Cho I(-1;4) và hai đường thẳng d1: 4x-5y+17=0 và d2: 2x+y+5=0 Lập phương trình của đường thẳng
 
Gửi ý kiến