DE CUONG ON THI TN LICH SU 2012

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lăng Thị Thúy Huynh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:11' 06-04-2012
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 116
Nguồn: SUU TAM
Người gửi: Lăng Thị Thúy Huynh (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:11' 06-04-2012
Dung lượng: 293.0 KB
Số lượt tải: 116
Số lượt thích:
0 người
Giáo án ôn tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Năm học 2011-2012
Tiết 1: Khái quát chung về nội dung kiến thức lịch sử lớp 12.
Ngày soạn:
Ngày giảng
…………………………………………………………………………………
A. Mục tiêu tiết ôn:
I. Kiến thức
- Hs xác định được một cách khai quát quá trình đi lên của ls thế giới ( 1945-2000), lịch sử Việt Nam giai đoạn 1919- 2000. Chia và xác định được các giai đoạn của ls Việt Nam.
- Nhận thức được các nội dung trọng tâm của lịch sử thế giới, ls Việt Nam trong phần ls lớp 12.
II. Kĩ năng,
- Rèn luyện kĩ năng khái quát nội dung, xác định kiến thức cơ bản cho toàn bộ khóa trình. Phân tích, chứng minh, nêu…
B Kiến thức cơ bản .
I. Lịch sử thế giới.
TT thế giới hai cực Iânt.
LX- ĐÂ 1945- 1970.
Á- Phi- Mĩ la tinh. Sau ctranh( TQ, ĐNÁ)
Các nước Mĩ, Tây âu, Nhật Bản sau ct.( Sự pt kt, ct-xh, đối ngoại)
Quan hệ quốc tế 1945- 2000.
CM KH-CN( Nguyên nhân, đặc điểm, thành tựu, tác động.
II. Các thời kì phát triển của ls dt.
1919 1930 1945 1954 1975 2000
1 2 3 4 5
1. Giai đoạn 1919- 1930: Chưa có đảng lãnh đạo.
- Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần 2-> ND, Tác động KT, CT, XH VN.
- PTCN+ PTYN+ CN Mác- lênin= ĐCSVN.
- Quá đình thành lập Đảng. Ý nghĩa.
2. Giai đoạn 1030- 1945: GĐ đầu tiên có sự lãnh đạo của đảng.
trải qua 3 pt cm:
- 1930- 1931 Thành công của cm Tháng 8/1945
- 1936- 1939
- 1939- 1945.
3. Gai đoạn 1945- 1954: Chống Pháp trở lại xâm lước.
- 1945- 1946: Giải quyết những khó khăn sau cm tháng Tám.
- 1946- 1954 :
+ Đường lối kháng chiến chống Pháp
+ Những thắng lợi về mặt quân sự: Việt Bắc 1947, Biên Giới 1950, Đ- X 1953- 1954
+ Nguyên nhân thăng lợi, ý nghĩa ls của cuộc kc chống P.
4. Giai đoạn 1954- 1975: Chống Mĩ+ tay sai.
- Đất nước bị chia cắt: Đặc điểm, Nvụ,vị trí, vai trò.
- MB + xd CNXH
+ chi việc cho MN
-MN: +tiếp tục cm dtdcnd.
+ Bảo vệ MB.
=> Tổng tiến công, nổi Xuân 1975 hoàn thành cm dtdc nd trong cả nước.
5. Giai đoạn 1975- 2000 : Xây dựng đất nước theo con đường cnxh.
- Thống nhất đất nước về mặt NN.
- Đường lối đổi mới của đảng 1986.
- Những thành tựu, hạn chế trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới.
* Kết luận:
- TDP xâm lược-> ptdt bùng nổ-> thất bại.
- P trở lại xâm lược-> Đảng đề ra đường lối đấu tranh-> Đỉnh cao chiến thắng ĐBP.
- Mĩ xl: Đảng đè ra nhiệm vụ cho cm 2 miền-> Thắng lợi tổng tiến công, nổi dạy xuân 1975.
III Hướng dẫn chung
Tiết 2: Tình hình Việt Nam sau năm 1954. Phong trào Đồng Khởi 1959- 1960.
Ngày soạn:
Ngày giảng
A ơng pháp ôn tập: Gv đưa các câu hỏi pháp vấn học sinh; cho hs tự trình bày vấn đề.
B. Thiết bị tài liệu dạy học: Giáo án ôn, sách ôn tập. Sgk.
C.Nội dung ôn tập:
I. Tình hình Việt Nam sau năm 1954.
1. Tình tình, hoàn cảnh:
- Ta:
- Địch:
-> Đặc điểm của cm VN sau 1954: Bị Chia cắt làm 2 miền:
2. Nhiệm vụ, Vị trí:
- Nhiệm vụ:+ Chung
+ Riêng của từng miền.
- Vị trí, vai trò +MB là hậu ph
Năm học 2011-2012
Tiết 1: Khái quát chung về nội dung kiến thức lịch sử lớp 12.
Ngày soạn:
Ngày giảng
…………………………………………………………………………………
A. Mục tiêu tiết ôn:
I. Kiến thức
- Hs xác định được một cách khai quát quá trình đi lên của ls thế giới ( 1945-2000), lịch sử Việt Nam giai đoạn 1919- 2000. Chia và xác định được các giai đoạn của ls Việt Nam.
- Nhận thức được các nội dung trọng tâm của lịch sử thế giới, ls Việt Nam trong phần ls lớp 12.
II. Kĩ năng,
- Rèn luyện kĩ năng khái quát nội dung, xác định kiến thức cơ bản cho toàn bộ khóa trình. Phân tích, chứng minh, nêu…
B Kiến thức cơ bản .
I. Lịch sử thế giới.
TT thế giới hai cực Iânt.
LX- ĐÂ 1945- 1970.
Á- Phi- Mĩ la tinh. Sau ctranh( TQ, ĐNÁ)
Các nước Mĩ, Tây âu, Nhật Bản sau ct.( Sự pt kt, ct-xh, đối ngoại)
Quan hệ quốc tế 1945- 2000.
CM KH-CN( Nguyên nhân, đặc điểm, thành tựu, tác động.
II. Các thời kì phát triển của ls dt.
1919 1930 1945 1954 1975 2000
1 2 3 4 5
1. Giai đoạn 1919- 1930: Chưa có đảng lãnh đạo.
- Pháp tiến hành khai thác thuộc địa lần 2-> ND, Tác động KT, CT, XH VN.
- PTCN+ PTYN+ CN Mác- lênin= ĐCSVN.
- Quá đình thành lập Đảng. Ý nghĩa.
2. Giai đoạn 1030- 1945: GĐ đầu tiên có sự lãnh đạo của đảng.
trải qua 3 pt cm:
- 1930- 1931 Thành công của cm Tháng 8/1945
- 1936- 1939
- 1939- 1945.
3. Gai đoạn 1945- 1954: Chống Pháp trở lại xâm lước.
- 1945- 1946: Giải quyết những khó khăn sau cm tháng Tám.
- 1946- 1954 :
+ Đường lối kháng chiến chống Pháp
+ Những thắng lợi về mặt quân sự: Việt Bắc 1947, Biên Giới 1950, Đ- X 1953- 1954
+ Nguyên nhân thăng lợi, ý nghĩa ls của cuộc kc chống P.
4. Giai đoạn 1954- 1975: Chống Mĩ+ tay sai.
- Đất nước bị chia cắt: Đặc điểm, Nvụ,vị trí, vai trò.
- MB + xd CNXH
+ chi việc cho MN
-MN: +tiếp tục cm dtdcnd.
+ Bảo vệ MB.
=> Tổng tiến công, nổi Xuân 1975 hoàn thành cm dtdc nd trong cả nước.
5. Giai đoạn 1975- 2000 : Xây dựng đất nước theo con đường cnxh.
- Thống nhất đất nước về mặt NN.
- Đường lối đổi mới của đảng 1986.
- Những thành tựu, hạn chế trong 15 năm thực hiện đường lối đổi mới.
* Kết luận:
- TDP xâm lược-> ptdt bùng nổ-> thất bại.
- P trở lại xâm lược-> Đảng đề ra đường lối đấu tranh-> Đỉnh cao chiến thắng ĐBP.
- Mĩ xl: Đảng đè ra nhiệm vụ cho cm 2 miền-> Thắng lợi tổng tiến công, nổi dạy xuân 1975.
III Hướng dẫn chung
Tiết 2: Tình hình Việt Nam sau năm 1954. Phong trào Đồng Khởi 1959- 1960.
Ngày soạn:
Ngày giảng
A ơng pháp ôn tập: Gv đưa các câu hỏi pháp vấn học sinh; cho hs tự trình bày vấn đề.
B. Thiết bị tài liệu dạy học: Giáo án ôn, sách ôn tập. Sgk.
C.Nội dung ôn tập:
I. Tình hình Việt Nam sau năm 1954.
1. Tình tình, hoàn cảnh:
- Ta:
- Địch:
-> Đặc điểm của cm VN sau 1954: Bị Chia cắt làm 2 miền:
2. Nhiệm vụ, Vị trí:
- Nhiệm vụ:+ Chung
+ Riêng của từng miền.
- Vị trí, vai trò +MB là hậu ph
 









Các ý kiến mới nhất