Đề cương ôn thi TN 2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 20h:44' 21-04-2013
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 146
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 20h:44' 21-04-2013
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 146
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
NHÓM SINH
KẾ HOẠCH
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH HỌC
NĂM HỌC 2012 – 2013
Số tiết: 24 tiết
Thời gian: 6 tuần
Phần
Nội dung cơ bản
Số tiết
Di truyền học
(15 tiết)
Cơ chế di truyền và biến dị
6
Tính quy luật của hiện tượng di truyền
6
Di truyền học quần thể
1
Ứng dụng di truyền học
1
Di truyền người
1
Tiến hóa
(3 tiết)
Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
2
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất
1
Sinh thái học
(3 tiết)
Cá thể và quần thể sinh vật
1
Quần xã
1
Hệ sinh thái, sinh quyển
1
Ôn tập
(3 tiết)
Luyện đề tổng hợp
3
Tiết
Nội dung
1
P.V
D
I
T
R
U
Y
Ề
N
H
Ọ
C
C. I
CƠ CHẾ DT VÀ BIẾN DỊ
1. Gen ( Khái niệm
2. Mã di truyền ( Nêu, giải thích 4 đặc điểm của mã di truyền
3. Nhân đôi ADN ( Nêu diễn biến chính của quá trình
4. Cơ chế phiên mã, dịch mã, các loại ARN
2,3
1. Các mức độ điều hòa ở sinh vật nhân thực và nhân sơ
2. Bài tập về mối quan hệ ADN, ARN và protein
Bài 1: Một gen có m= 720000 đvc. Trên mạch thứ nhất của gen có 25%A và 25%G, trên mạch thứ 2 có 20%A.
Xác định:
Tỉ lệ và số từng loại nucleotit trên mỗi mạch của gen?.
2. Tỉ lệ và số lợng từng loại nucleotit của cả gen ?.
3. Số liên kết hidro và số liên kết hóa trị của gen ?.
Bài 2. Gen I và gen II đều có 2025 liên kết hidro.
- Chuỗi polipeptit do gen I tổng hợp có khối lợng 27280 đvc.
- Gen II có G ít hơn G của gen I là 180 nucleotit.
1. Tính số lợng từng loại nucleotit của mỗi gen.
2. Mạch thứ nhất của mỗi gen đều có 20% A và 30% X. Tính số lợng từng loại nucleotit trên mỗi mạch đơn của gen.
3. Gen I nhân đôi 3 đợt đã tạo ra các gen con có 1800 A và 4201 G. Xác định dạng đột biến gen và tỉ lệ của số gen đột biến trên tổng số gen con tạo thành.
4. Gen II nhân đôi 2 đợt, đã nhận 1483 A và 1035 G. Xác định dạng đột biến gen và tỉ lệ của số gen đột biến trên tổng số gen con tạo thành và giải thích hiện đã xảy ra.
Cho khối trung bình của một axit amin là 110 đvc và đột biến xảy ra ở không quá 2 cặp nucleotit của gen.
4
1. Nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, ý nghĩa của ĐBG
2. Cấu trúc siêu hiển vi của NST; Nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, ý nghĩa của ĐB cấu trúc NST
Thường gây chết, ít có ý nghĩa trong tiến hóa so với ĐBG
3. Nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, ý nghĩa của các dạng ĐB số lượng NST. (chỉ hướng dẫn cơ chế tạo thể 2n+-1)
Cơ chế đột biến trong NP, GP
5,6
1. Sơ đồ biến dị
2. Bài tập về đb gen, đb số lượng NST
Bài 1. Cho phép lai AAaa x AAaa
1. Tìm tỉ lệ kiểu hình của phép lai trên
2. Xác định tỉ lệ AAaa, Aaaa ở đời con
Bài 2. Một cơ thể tế bào chứa NST giới tính XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào I. Các giao tử có thể tạo nên từ cơ thể trên là:
A. XAXa, XaXa , XA, Xa ,O. B. XAXa, XaXa , XA,O.
C. XAXa, XAXA , XA, Xa ,O. D. XAXa , XA, Xa ,
NHÓM SINH
KẾ HOẠCH
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN SINH HỌC
NĂM HỌC 2012 – 2013
Số tiết: 24 tiết
Thời gian: 6 tuần
Phần
Nội dung cơ bản
Số tiết
Di truyền học
(15 tiết)
Cơ chế di truyền và biến dị
6
Tính quy luật của hiện tượng di truyền
6
Di truyền học quần thể
1
Ứng dụng di truyền học
1
Di truyền người
1
Tiến hóa
(3 tiết)
Bằng chứng và cơ chế tiến hóa
2
Sự phát sinh và phát triển sự sống trên trái đất
1
Sinh thái học
(3 tiết)
Cá thể và quần thể sinh vật
1
Quần xã
1
Hệ sinh thái, sinh quyển
1
Ôn tập
(3 tiết)
Luyện đề tổng hợp
3
Tiết
Nội dung
1
P.V
D
I
T
R
U
Y
Ề
N
H
Ọ
C
C. I
CƠ CHẾ DT VÀ BIẾN DỊ
1. Gen ( Khái niệm
2. Mã di truyền ( Nêu, giải thích 4 đặc điểm của mã di truyền
3. Nhân đôi ADN ( Nêu diễn biến chính của quá trình
4. Cơ chế phiên mã, dịch mã, các loại ARN
2,3
1. Các mức độ điều hòa ở sinh vật nhân thực và nhân sơ
2. Bài tập về mối quan hệ ADN, ARN và protein
Bài 1: Một gen có m= 720000 đvc. Trên mạch thứ nhất của gen có 25%A và 25%G, trên mạch thứ 2 có 20%A.
Xác định:
Tỉ lệ và số từng loại nucleotit trên mỗi mạch của gen?.
2. Tỉ lệ và số lợng từng loại nucleotit của cả gen ?.
3. Số liên kết hidro và số liên kết hóa trị của gen ?.
Bài 2. Gen I và gen II đều có 2025 liên kết hidro.
- Chuỗi polipeptit do gen I tổng hợp có khối lợng 27280 đvc.
- Gen II có G ít hơn G của gen I là 180 nucleotit.
1. Tính số lợng từng loại nucleotit của mỗi gen.
2. Mạch thứ nhất của mỗi gen đều có 20% A và 30% X. Tính số lợng từng loại nucleotit trên mỗi mạch đơn của gen.
3. Gen I nhân đôi 3 đợt đã tạo ra các gen con có 1800 A và 4201 G. Xác định dạng đột biến gen và tỉ lệ của số gen đột biến trên tổng số gen con tạo thành.
4. Gen II nhân đôi 2 đợt, đã nhận 1483 A và 1035 G. Xác định dạng đột biến gen và tỉ lệ của số gen đột biến trên tổng số gen con tạo thành và giải thích hiện đã xảy ra.
Cho khối trung bình của một axit amin là 110 đvc và đột biến xảy ra ở không quá 2 cặp nucleotit của gen.
4
1. Nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, ý nghĩa của ĐBG
2. Cấu trúc siêu hiển vi của NST; Nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, ý nghĩa của ĐB cấu trúc NST
Thường gây chết, ít có ý nghĩa trong tiến hóa so với ĐBG
3. Nguyên nhân, cơ chế phát sinh, hậu quả, ý nghĩa của các dạng ĐB số lượng NST. (chỉ hướng dẫn cơ chế tạo thể 2n+-1)
Cơ chế đột biến trong NP, GP
5,6
1. Sơ đồ biến dị
2. Bài tập về đb gen, đb số lượng NST
Bài 1. Cho phép lai AAaa x AAaa
1. Tìm tỉ lệ kiểu hình của phép lai trên
2. Xác định tỉ lệ AAaa, Aaaa ở đời con
Bài 2. Một cơ thể tế bào chứa NST giới tính XAXa. Trong quá trình giảm phân phát sinh giao tử, ở một số tế bào cặp NST này không phân li trong lần phân bào I. Các giao tử có thể tạo nên từ cơ thể trên là:
A. XAXa, XaXa , XA, Xa ,O. B. XAXa, XaXa , XA,O.
C. XAXa, XAXA , XA, Xa ,O. D. XAXa , XA, Xa ,
 








Các ý kiến mới nhất