Đề Cương Ôn Thi HKII Hóa 10 CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:25' 16-04-2014
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 572
Nguồn:
Người gửi: Trương Ngọc Cường (trang riêng)
Ngày gửi: 18h:25' 16-04-2014
Dung lượng: 223.5 KB
Số lượt tải: 572
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
BÀI TẬP ÔN THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012
MÔN HÓA – KHỐI 10 (ban cơ bản).
********
A.BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Dạng 1: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.
1. KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O. 2. Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
3. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 4. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
5.KMnO4 → t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 6. KClO3 → t0 KCl + O2
7.FeO + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 8.Fe3O4 + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
9. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 10. Al + H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
11. Zn + H2SO4 (đặc, nóng) → ZnSO4 + SO2 + H2O 12.Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O
Dạng 2: PHẢN ỨNG – ĐIỀU CHẾ – TÍNH CHẤT
Câu 1: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau:
1. KMnO4(Cl2(HCl (FeCl3 ( NaCl( Cl2(Br2(I2(ZnI2 nước giaven
2. MnO2 → Cl2 → HCl → FeCl3 → Fe(OH)3 → FeCl3 → NaCl → Cl2 → Clorua vôi.
3. Zn ZnS H2S S H2SSO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3.
4. KMnO4 (KClO3)→O2→ SO2→ S →FeS→H2S→ H2SO4→SO2→NaHSO3→Na2SO3→SO2
Câu 2: Điều chế và tính chất
1. Từ CaCO3, H2O, NaCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế HCl, Cl2, nước giaven và clorua vôi.
2. Viết 2 phương trình điều chế khí hidrosunfua và 2 phương trình chứng minh hidrosunfua là một chất khử mạnh.
3. Trong mỗi trường hợp sau, hãy viết phương trình hoá học chứng tỏ: a)Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi. b) Lưu huỳnh đi oxit có tính khư có tính oxi hóa.
4. Axit HCl và axit H2SO4 có thể phản ứng được với những chất nào sau đây: Al, Mg, Fe, Cu, Mg(OH)2, Ag, Na2SO4, Fe2O3, Fe3O4, FeS, K2O, CaCO3, CuO, NaHCO3. Hãy viết các phản ứng hóa học xảy ra.
5. Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3. Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric.
Dạng 3: NHẬN BIẾT (bằng phương pháp hóa học)
Câu 1. Nhận biết các khí:
a. O2, SO2, Cl2, CO2. b. Cl2, SO2, CO2, O2, O3. c. O2, O3, H2S, SO2
Câu 2: Nhận biết các dung dịch:
a. Na2SO4, K2S, NaCl, ZnI2 b. K2SO3, Na2CO3, NaCl, KBr c. Na2SO4, NaNO3, K2S, KCl.
d. HCl, H2SO4, BaCl2, K2SO4. e. HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. f. Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2
Dạng 4: BÀI TẬP KIM LOẠI – OXIT KIM LOẠI + AXIT (HCl, H2SO4)
lưu ý: + Ag, Cu không tác dụng với HCl, H2SO4 loãng.
+ Hầu hết các kim loại đều tác dụng được với dd H2SO4 đặc,nóng( trừ Au,Pt...)
+ Fe, Al, Cr không tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội.
+ Fe2O3, CuO, ZnO, MgO, Ag2O, Al2O3 tác dụng với dd H2SO4đặc,nóng chỉ sinh ra muối + H2O.
+ FeO, Fe3O4 tác dụng với dd H2SO4đặc,nóng thường sinh ra Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
1. Cho 29,8g hỗn hợp gồm Fe,Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại. b. Tính nồng độ mol HCl.
2. Cho 26,1g MnO2 tác dụng hết với 400ml dung dịch axit clohidric đậm đặc.
a. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc. b. Tính nồng độ mol HCl.
3.Cho 30g hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng hết với 200g dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại.
MÔN HÓA – KHỐI 10 (ban cơ bản).
********
A.BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Dạng 1: CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ.
1. KMnO4 + HCl → MnCl2 + Cl2 + KCl + H2O. 2. Cl2 + KOH → KCl + KClO3 + H2O
3. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 4. MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
5.KMnO4 → t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 6. KClO3 → t0 KCl + O2
7.FeO + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 8.Fe3O4 + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
9. Fe + H2SO4 (đặc, nóng) → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O 10. Al + H2SO4 (đặc, nóng) → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
11. Zn + H2SO4 (đặc, nóng) → ZnSO4 + SO2 + H2O 12.Cu + H2SO4 (đặc, nóng) → CuSO4 + SO2 + H2O
Dạng 2: PHẢN ỨNG – ĐIỀU CHẾ – TÍNH CHẤT
Câu 1: Thực hiện các chuỗi phản ứng sau:
1. KMnO4(Cl2(HCl (FeCl3 ( NaCl( Cl2(Br2(I2(ZnI2 nước giaven
2. MnO2 → Cl2 → HCl → FeCl3 → Fe(OH)3 → FeCl3 → NaCl → Cl2 → Clorua vôi.
3. Zn ZnS H2S S H2SSO2 SO3 H2SO4 Fe2(SO4)3.
4. KMnO4 (KClO3)→O2→ SO2→ S →FeS→H2S→ H2SO4→SO2→NaHSO3→Na2SO3→SO2
Câu 2: Điều chế và tính chất
1. Từ CaCO3, H2O, NaCl. Hãy viết các phương trình phản ứng điều chế HCl, Cl2, nước giaven và clorua vôi.
2. Viết 2 phương trình điều chế khí hidrosunfua và 2 phương trình chứng minh hidrosunfua là một chất khử mạnh.
3. Trong mỗi trường hợp sau, hãy viết phương trình hoá học chứng tỏ: a)Ozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi. b) Lưu huỳnh đi oxit có tính khư có tính oxi hóa.
4. Axit HCl và axit H2SO4 có thể phản ứng được với những chất nào sau đây: Al, Mg, Fe, Cu, Mg(OH)2, Ag, Na2SO4, Fe2O3, Fe3O4, FeS, K2O, CaCO3, CuO, NaHCO3. Hãy viết các phản ứng hóa học xảy ra.
5. Viết phương trình phản ứng khi H2SO4 loãng và H2SO4 đặc nóng tác dụng với các chất sau: Fe, Cu, FeO, Na2CO3. Từ các phản ứng trên rút ra kết luận gì với axit sunfuric.
Dạng 3: NHẬN BIẾT (bằng phương pháp hóa học)
Câu 1. Nhận biết các khí:
a. O2, SO2, Cl2, CO2. b. Cl2, SO2, CO2, O2, O3. c. O2, O3, H2S, SO2
Câu 2: Nhận biết các dung dịch:
a. Na2SO4, K2S, NaCl, ZnI2 b. K2SO3, Na2CO3, NaCl, KBr c. Na2SO4, NaNO3, K2S, KCl.
d. HCl, H2SO4, BaCl2, K2SO4. e. HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2. f. Na2S, Na2SO3, Na2SO4, BaCl2
Dạng 4: BÀI TẬP KIM LOẠI – OXIT KIM LOẠI + AXIT (HCl, H2SO4)
lưu ý: + Ag, Cu không tác dụng với HCl, H2SO4 loãng.
+ Hầu hết các kim loại đều tác dụng được với dd H2SO4 đặc,nóng( trừ Au,Pt...)
+ Fe, Al, Cr không tác dụng với dd H2SO4 đặc nguội.
+ Fe2O3, CuO, ZnO, MgO, Ag2O, Al2O3 tác dụng với dd H2SO4đặc,nóng chỉ sinh ra muối + H2O.
+ FeO, Fe3O4 tác dụng với dd H2SO4đặc,nóng thường sinh ra Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
1. Cho 29,8g hỗn hợp gồm Fe,Zn tác dụng hết với 600ml dung dịch HCl thu dược 11,2 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại. b. Tính nồng độ mol HCl.
2. Cho 26,1g MnO2 tác dụng hết với 400ml dung dịch axit clohidric đậm đặc.
a. Tính thể tích khí thoát ra ở đktc. b. Tính nồng độ mol HCl.
3.Cho 30g hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng hết với 200g dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc).
a. Tính thành phần % khối lượng mỗi kim loại.
 








Các ý kiến mới nhất