Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de cuong on thi hk II 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Lợi
Ngày gửi: 17h:31' 11-08-2016
Dung lượng: 532.5 KB
Số lượt tải: 55
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HKII ĐỊA 7 NĂM HOC 2014-2015

Họ tên………………………………………Lớp………….

TỰ LUẬN

Câu 1: Trình bày sự phân hóa khí hậu Bắc Mĩ. Giải thích sự phân hóa đó.
Phân hóa theo chiều Bắc-Nam: Do trải dài từ vòng cực Bắc đến 150B nên Bắc Mĩ có đầy đủ các đới khí hậu trên Trái Đât: Ôn đới, hàn đới, nhiệt đới.
Phân hóa theo chiều Tây-Đông: Phía Tây dãy Coocđie mưa nhiều do ảnh hưởng của khối khí từ Thái Bình Dương thổi vào, các cao nguyên, bồn địa và sườn đông mưa ít.

/

Câu 2:Trình bày Sự phân hóa khí hậu Trung và Nam Mĩ.

Nằm ở khoảng vĩ độ 200B đến 450N, Trung và Nam Mĩ có gần đủ các đới khí hậu trên Trái Đất: Xích đạo, cận xích đạo, nhiệt đới, cận nhiệt đới, ôn đới.
Do ảnh hưởng của địa hình, dòng biển, gió…làm cho cảnh quan có sự phân hóa từ Bắc xuống Nam và từ thấp lên cao

/

Câu 3: So sánh đặc điểm địa hình Bắc Mĩ với đặc điểm địa hình Nam Mĩ

* Giống nhau : 
- Cấu trúc địa hình tương tự nhau chia làm 3 phần: Núi trẻ phía tây, đồng bằng ở giữa, sơn nguyên và núi già ở phía Đông. * Khác nhau : 
- Bắc Mĩ phía Đông là núi già (Apalat) , Nam Mĩ phía Đông là sơn nguyên.

/



Câu 4: Trình bày về Hiệp định mậu dịch tự do Bắc Mĩ (NAFTA).
Thành lập năm 1993, gồm: Hoa Kỳ, Ca-na-đa và Mê-hi-cô
Mục đích: Hình thành khối kinh tế có tài nguyên phong phú, nguồn nhân lực dồi dào, công nghệ hiện đại. Tạo nên thị trường chung rộng lớn, tăng sức cạnh tranh trên thế giới.
Câu 5: Trình bày về khối thị trường chung Mec-cô-xua.
Thành lập năm 1991, gồm: Bra-xin, Ac-hen-ti-na, U-ru-guay, Pa-ra-guay, Chi-lê, Bô-li-vi-a
Mục tiêu: tăng quan hệ ngoại thương, thoát khỏi sự lũng đoạn kinh tế của Hoa Kỳ
Thành tựu: tháo dỡ hàng rào thuế quan và tăng cường trao đổi thương mại, góp phần tăng sự thịnh vượng của các thành viên trong khối.
Câu 6: Trình bày đặc điểm công nghiệp Bắc Mĩ?
Nền công nghiệp hiện đại, phát triển cao
Hoa kì: nền công nghiệp hiện đại đứng đầu thế giới, với các ngành công nghiệp truyền thống và công nghệ kĩ thuật cao
Canada: phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, luyện kim, lọc dầu, hóa chất…
Mêhicô: phát triển công nghiệp khai thác khoáng sản, dầu khí, chế biến thực phẩm.
Câu 7: Quan sát lược đồ cho biết tại sao đại bộ phận lục địa Ô-xtrây-li-a có khí hậu khô hạn?
- Chí tuyến Nam đi qua giữa lãnh thổ, nằm trong khu vực áp cao chí tuyến, không khí ổn định khó gây mưa.
- Địa hình phía đông là dãy núi nằm sát biển chạy dài từ bắc xuống nam chắn gió từ
Sườn đông ven biển mưa nhiều, vùng nội địa Ô-xtrây-li-a phần lớn có khô hạn (hình thành hoang mạc).
/


KỸ NĂNG:

Câu 1:Bài thực hành 46
Quan sát hình 46.1 và 46.2 cho biết: Tại sao từ độ cao 0m đến 100m ở sườn Đông có rừng nhiệt đới còn sườn Tây là thực vật nửa hoang mạc?
/


Câu 2: Hãy quan sát biểu đồ nhiệt độ và lượng mua hình 52.1 và 52.2
Tìm tháng có nhiệt độ cao nhất (bao nhiêu oC?) tháng có nhiệt độ thấp nhất (bao nhiêu oC), chênh lệch nhiệt độ (biên độ nhiệt)? kể tên những tháng mưa nhiều?

//

Câu 3:
Tính thu nhập bình quân đầu người theo bảng số liệu.
Vẽ biểu đồ cột.
Bảng thống kê khu vực các nước Châu Âu năm 2013:
Quốc gia
Dân số
(triệu người)
GDP
(triệu USD)
Thu nhập BQĐN (USD/người)

Pháp
Đức
Phan Lan
66
81
39
2806000
373000
267300



Bảng thống kê khu vực các nước Châu Âu:
Quốc gia
Dân số
(triệu người)
GDP
(triệu USD)
Thu nhập BQĐN (USD/người)

Thụy Điển
Phần Lan
Na Uy
10
6
5
579700
267300
512600



 
Gửi ý kiến