Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de cuong on tap toan 7 ki 2 nam 2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Nguyên
Ngày gửi: 14h:32' 25-04-2014
Dung lượng: 326.5 KB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II
Năm học 2013 – 2014
Môn: Toán 7
Dạng 1: Tìm tích các đơn thức(Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số).
Phương pháp: Nhân hệ số với nhau, nhân biến với nhau
VD: Tìm tích của 2 đơn thức 2x2y và 9xy4
Bài làm: (2x2y).( 9xy4)
= (2.9).(x2.x).(y.y4)
= 18x3y5.
Bậc của đơn thức 18x3y5 là: 8. Phần hệ số: 18. Phần biến: x3y5
* Chú ý: Xác định phần hệ số: 1 và -1.
VD: xy hệ số là 1; -xy hệ số là -1
Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
A= ; B=

Dạng 2:Thu gọn đa thức, tìm bậc, hệ số.
Phương pháp: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử đồng dạng.
Ví dụ: Thu gọn đa thức N


Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất.
* Chú ý: Khi tìm bậc của đa thức thì phải thu gọn đa thức đó
Bài tập áp dụng :
Bài 1: Thu gọn đa thức, tìm bậc.


Bài 2: Thu gọn đa thức sau:
a) A = 5xy – y2 - 2 xy + 4 xy + 3x -2y;
b) B = 
c) C = 2 -8b2+ 5a2b + 5c2 – 3b2 + 4c2.

Dạng 3: Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp : Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.
Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
Bước 3: Tính giá trị biểu thức số. Kết luận
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức 3x2 - + 1 tại x = -1 ; y = 1
Bài làm:
Thay x = -1 và =y = 1 vào biểu thức 3x2 - + 1 ta có
3.(-1)2 - 5.(-1).12+ 1 = 10
Vậy giá trị của biểu thức tại x = -1 va y = 1 là 10
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1;
Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1;
Tính : P(–1); P(); Q(–2); Q(1);
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
a) A = 2x2 -  tại x = 2 ; y = 9.
b) B =  tại a = -2 ; b.
c) P = 2x2 + 3xy + y2 tại x = ; y = .
d)  tại x = 2 ; y = .
Bài 4: Tính giá trị của các biểu thức đại số sau:
a)  tại  ;  ;
b)  tại  ; 
Bài 5:
a) Cho H(x) = x4 + 2x2 + 1 ; tính H(0), H(-1), H 
b) Cho K(y) = y4 + 4y3 + 2y2 - 4y + 1 ; tính K(-2), K(1), K
Dạng 4 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
Phương pháp :
Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
Ví dụ 1:
(Bỏ ngoặc giữ nguyên dấu)
Ví dụ 2:
Bỏ ngoặc đổi dấu các h.tử vế 2
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho đa thức :
A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2
Tính A + B; A – B
Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
Bài 3:
a) Cho M = 4x2 - 5xy + 3y2 và N = 3x2 + 2xy + y2 . Tính: M + N ; M = N; N - M
Bài 4: Tính tổng của các đa thức:
A = x2y - xy2 + 3 x2 và B = x2y + xy2 - 2 x2 - 1.
Bài 5: Cho P = 2x2 – 3xy + 4y2 ;
 
Gửi ý kiến