Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề cương ôn tập toán 7 HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thanh (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:04' 03-10-2014
Dung lượng: 773.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích: 0 người
TOÁN 7 HỌC KỲ II
I. PHẦN ĐẠI SỐ:
Dạng 1: Thu gọn biểu thức đại số:
Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
Phương pháp: Bước 1: dùng qui tắc nhân đơn thức để thu gọn.
Bước 2: xác định hệ số, bậc của đơn thức đã thu gọn.
Ví :Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số:
A=x3y3.(xy4).(-5x2y)=[.(-5)](x3xx2)(y3y4y)=3x6y8
:3 :14
Bài tập áp dụng : Thu gọn đơn thức, tìm bậc, hệ số.
B= ; C=
b)Thu gọn đa thức,tìm bậc,hệ số cao nhất:
Phương pháp: Bước 1: nhóm các hạng tử đồng dạng, tính cộng, trừ các hạng tử dạng.(: các phép nhóm là phép ‘+’ ;Các hạng tử trong phép nhóm đi cùng với dấu đứng trước nó)
Bước 2: xác định hệ số cao nhất, bậc của đa thức đã thu gọn.
Ví :Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất
C=3xy-4xy3-11x2y+5xy-6xy3+x2
=(3xy+5xy)+(-4xy3-6xy3)-11x2y+x2
=8xy-10xy3-11x2y+x2
:4 cao :-10
Bài tập áp dụng : Thu gọn đa thưc, tìm bậc, hệ số cao nhất.


Dạng 2: Tính giá trị biểu thức đại số :
Phương pháp : Bước 1: Thu gọn các biểu thức đại số.
Bước 2: Thay giá trị cho trước của biến vào biểu thức đại số.
Bước 3: Tính giá trị biểu thức số.
Ví :
a)Tính giá C=x3y2-3x2y+4xy tại x=1 và y=-1
Thay giá trị x=1 và y=-1 vào biểu thức C ta được:
C=13.(-1)2-3.12.(-1)+4.1.(-1)=1+3-4=0
Vậy giá trị biểu thức C tại x=1 và y=-1 là 0
b)Cho đa thức R(x)=x2+4x-5.Tính R(-2)
R(-2)=(-2)2+4.(-2)-5=4-8-5=-9
Bài tập áp dụng :
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức
a. A = 3x3 y + 6x2y2 + 3xy3 tại 
b. B = x2 y2 + xy + x3 + y3 tại x = –1; y = 3
Bài 2 : Cho đa thức
P(x) = x4 + 2x2 + 1 ; Q(x) = x4 + 4x3 + 2x2 – 4x + 1; Tính : P(–1); PQ(–2); Q(1);
Dạng 3 : Cộng, trừ đa thức nhiều biến
Phương pháp : Bước 1: viết phép tính cộng, trừ các đa thức.
Bước 2: áp dung qui tắc bỏ dấu ngoặc.
Bước 3: thu gọn các hạng tử đồng dạng ( cộng hay trừ các hạng tử đồng dạng)
Ví dụ:Cho đa thức: A=x2y2-3xy2-x2 B=-2x2+4xy2-x2y2
Tính A + B; A – B
A+B=(x2y2-3xy2-x2)+(-2x2+4xy2-x2y2)=x2y2-3xy2-x2-2x2+4xy2-x2y2
=(x2y2-x2y2)+(-3xy2+4xy2)+(-x2-2x2)=xy2-3x2
A-B=(x2y2-3xy2-x2)-(-2x2+4xy2-x2y2)=x2y2-3xy2-x2+2x2-4xy2+x2y2
=(x2y2+x2y2)+(-3xy2-4xy2)+(-x2+2x2)=2x2y2- 7xy2+x2
Bài tập áp dụng:
Bài 1 : Cho đa thức : A = 4x2 – 5xy + 3y2; B = 3x2 + 2xy - y2; Tính A + B; A – B
Bài 2 : Tìm đa thức M,N biết :
M + (5x2 – 2xy) = 6x2 + 9xy – y2
(3xy – 4y2)- N= x2 – 7xy + 8y2
Dạng 4: Cộng trừ đa thức một biến:
Phương pháp:
Bước 1: thu gọn các đơn thức và sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến.
Bước 2: viết các đa thức sao cho các hạng tử đồng dạng thẳng cột với nhau.
Bước 3: thực hiện phép tính cộng hoặc trừ các hạng tử đồng dạng cùng cột.
Ví dụ:Cho đa thức
A(x) = 2x4 – 1/6x3 + 4x2 – 3; B(x) = 3x4 + 5/6x3 – 5x + 6; Tính
 
Gửi ý kiến