Đề cưong ôn tạp toán 7(hk2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phi Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 19-10-2008
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 58
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Phi Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 19-10-2008
Dung lượng: 104.0 KB
Số lượt tải: 58
Số lượt thích:
0 người
A- TRẮC NGHIỆM :
1. Gía trị của biểu thức A = 5x + 5y - 4 tại x = 2 và y = 3 là :
a.- 21 b. 21 c. – 29 d.kết quả khác
2. Gía trị của biểu thức A = 2x2 – 3y +2 tại x = - 5 và y = là :
a.- 54 b. - 50 c. 54 d. 50
3. Đơn thức : 2xyz2 đồng dạng với đơn thức:
a. 2xyz b. x2yz c. –xyz2 d. xy2z
4. Có bao nhiêu nhóm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 2x2y ; 4xy2t ; 5xyt ; x2y ; 5xy2 ; xy2t ; xy
a. 2 b. 3 c. 1 d. 5
5. Tổng của hai đơn thức:(2x2y) + (-x2y) bằng:
a. x2y b. –x4y2 c. –x2y d. 2x4y2
6. Cho đa thức M = 5x3yz + 2xy2 – 7xy – x2y4 . Bậc của đa thức M là:
a. 4 b. 5 c. 6 d. 2
7. Đa thức : 2x + 5x6 – 7x2 + có hệ số cao nhất là:
a. -7 b. 6 c. 5 d. 2
8. Tìm bậc của đa thức sau:
3x2 + 7x3 – 3x3 + 6x3 – 3x2
a. 2 b. 3 c. 5 d. 6
9. Cho đa thức A = 5x2 y – 2xy2 + 3x3y3 +3xy2 - 4x2y – 4x3y3 .Đa thức nào sau đây là đa thức rút gọn của A ?
a. x2y +xy2 +x3y3 b. x2y +xy2 - x3y3
c. x2y - xy2 +x3y3 d. kết quả khác
10.Thu gọn đơn thức
P = -2x2y – 7xy2 + 3x2y + 7xy2 bằng :
a. x2y b. – x2y
c. x2y+14x2 d. – 5x2y – 14xy2
11.Thu gọn đa thức sau: x2 + y2 + z2 + x2 - y2 + z2
a. 2x2 + 2y2 + 2z2 b. 2x4 + 2y4 + 2z4
c. 2x2 + 2z2 d. 2x2 - 2y2 + 2z2
12. Nghiệm của đa thức P(x) = 2x2 – 8 là :
a. – 2 b. 3 c. 4 d. – 3
13. Đa thức 2x2 + 8
a. Không có nghiệm b. Có nghiệm là – 2
c. Có nghiệm là 2 d. Có hai nhgiệm
14. Nghiệm của đa thức :x2 + 1 là :
a. -1 b. 1 c. 0 d. Không có nghiệm
15. Nếu cân tại A và có là
a. 500 b. 700 c. 800 d. 550
16. Trong một tam giác đều mỗi góc là :
a. 300 b.450 c. 600 d. 900
17. Trong một tam giác vuông, tổng số đo hai góc nhọn là :
a. 600 b. 900 c. 1200 d. 1800
18. Nếu vuông tại A suy ra:
a. AB2 = BC2 + AC2 b. BC2 = AB2 + AC2
c. AC2 = BC2 + AB2 d. Cả 3 đều đúng
19. Nêu với AC > AB thì :
a. b.
c.
1. Gía trị của biểu thức A = 5x + 5y - 4 tại x = 2 và y = 3 là :
a.- 21 b. 21 c. – 29 d.kết quả khác
2. Gía trị của biểu thức A = 2x2 – 3y +2 tại x = - 5 và y = là :
a.- 54 b. - 50 c. 54 d. 50
3. Đơn thức : 2xyz2 đồng dạng với đơn thức:
a. 2xyz b. x2yz c. –xyz2 d. xy2z
4. Có bao nhiêu nhóm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau: 2x2y ; 4xy2t ; 5xyt ; x2y ; 5xy2 ; xy2t ; xy
a. 2 b. 3 c. 1 d. 5
5. Tổng của hai đơn thức:(2x2y) + (-x2y) bằng:
a. x2y b. –x4y2 c. –x2y d. 2x4y2
6. Cho đa thức M = 5x3yz + 2xy2 – 7xy – x2y4 . Bậc của đa thức M là:
a. 4 b. 5 c. 6 d. 2
7. Đa thức : 2x + 5x6 – 7x2 + có hệ số cao nhất là:
a. -7 b. 6 c. 5 d. 2
8. Tìm bậc của đa thức sau:
3x2 + 7x3 – 3x3 + 6x3 – 3x2
a. 2 b. 3 c. 5 d. 6
9. Cho đa thức A = 5x2 y – 2xy2 + 3x3y3 +3xy2 - 4x2y – 4x3y3 .Đa thức nào sau đây là đa thức rút gọn của A ?
a. x2y +xy2 +x3y3 b. x2y +xy2 - x3y3
c. x2y - xy2 +x3y3 d. kết quả khác
10.Thu gọn đơn thức
P = -2x2y – 7xy2 + 3x2y + 7xy2 bằng :
a. x2y b. – x2y
c. x2y+14x2 d. – 5x2y – 14xy2
11.Thu gọn đa thức sau: x2 + y2 + z2 + x2 - y2 + z2
a. 2x2 + 2y2 + 2z2 b. 2x4 + 2y4 + 2z4
c. 2x2 + 2z2 d. 2x2 - 2y2 + 2z2
12. Nghiệm của đa thức P(x) = 2x2 – 8 là :
a. – 2 b. 3 c. 4 d. – 3
13. Đa thức 2x2 + 8
a. Không có nghiệm b. Có nghiệm là – 2
c. Có nghiệm là 2 d. Có hai nhgiệm
14. Nghiệm của đa thức :x2 + 1 là :
a. -1 b. 1 c. 0 d. Không có nghiệm
15. Nếu cân tại A và có là
a. 500 b. 700 c. 800 d. 550
16. Trong một tam giác đều mỗi góc là :
a. 300 b.450 c. 600 d. 900
17. Trong một tam giác vuông, tổng số đo hai góc nhọn là :
a. 600 b. 900 c. 1200 d. 1800
18. Nếu vuông tại A suy ra:
a. AB2 = BC2 + AC2 b. BC2 = AB2 + AC2
c. AC2 = BC2 + AB2 d. Cả 3 đều đúng
19. Nêu với AC > AB thì :
a. b.
c.
 








Các ý kiến mới nhất