de cuong on tap toan 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Thuỷ
Ngày gửi: 08h:38' 28-04-2015
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Thuỷ
Ngày gửi: 08h:38' 28-04-2015
Dung lượng: 281.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN
HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2014-2015
Phần I: Đại số - Giải tích
- Giới hạn giới hạn của hàm số
- Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
- Chứng minh phương trình có nghiệm.
- Tính đạo hàm của các hàm số (Tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp)
- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Phần II: Hình học
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng; đường thẳng vuông góc với mp.
- Chứng minh hai mp vuông góc
- Tính góc giữa 2 mp
BÀI TẬP
Phần I: Đại số - Giải tích
Bài 1. Tính các giới hạn
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
(3x3 (5x2 + 7)
Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số
Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số
tại x = 1 ; tại x = 0
tại x = 2 ; tại x = 4
tại x = -3 ; tại x = 1
Bài 5: Xét tính liên tục của hàm số
f(x) = ;
;
Bài 6: Chứng minh phương trình có nghiệm
1. Phương trình có nghiệm thuộc khoảng (-1; 1).
2. Phương trình có ít nhất một nghiệm.
3. Phương trình có ít nhất một nghiệm.
4. Phương trình có ít nhất một nghiệm
5. Phương trình có ít nhất 2 nghiệm.
6. Phương trình có ít nhất một nghiệm âm.
7. Phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2).
8. Phương trình có ít nhất một nghiệm âm lớn hơn -1.
9. Phương trình có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-1; 1).
10. Phương trình 2x+=3 có ít nhất ba nghiệm phân biệt thuộc (-7; 9).
11.Phương trình có ít nhất ba nghiệm phân biệt trên khoảng (-2; 2).
12.Phương trình luôn có nghiệm dương với mọi .
Bài 7: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y = (x3 – 3x )( x2 – 1)
y = ( 5x3 + x2 – 4 )5
Bài 8. Cho hàm số (C)
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ .
c. Viết phương trình của (C) tại các điểm có tung độ là 0 .
Bài 9. Cho hàm số (C)
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến .
Bài 10. Cho hàm số (C)
a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ .
c. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24 .
Bài 11: Cho hàm số (C)
a. Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 1.
Bài 12: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)
a. Tìm f’(x). Giải bất phương trình f’(x) > 0.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2.
c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x +
HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2014-2015
Phần I: Đại số - Giải tích
- Giới hạn giới hạn của hàm số
- Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
- Chứng minh phương trình có nghiệm.
- Tính đạo hàm của các hàm số (Tổng, hiệu, tích, thương, hàm hợp)
- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Phần II: Hình học
- Chứng minh đường thẳng vuông góc với đường thẳng; đường thẳng vuông góc với mp.
- Chứng minh hai mp vuông góc
- Tính góc giữa 2 mp
BÀI TẬP
Phần I: Đại số - Giải tích
Bài 1. Tính các giới hạn
Bài 2: Tính các giới hạn sau:
(3x3 (5x2 + 7)
Bài 3: Xét tính liên tục của hàm số
Bài 4: Xét tính liên tục của hàm số
tại x = 1 ; tại x = 0
tại x = 2 ; tại x = 4
tại x = -3 ; tại x = 1
Bài 5: Xét tính liên tục của hàm số
f(x) = ;
;
Bài 6: Chứng minh phương trình có nghiệm
1. Phương trình có nghiệm thuộc khoảng (-1; 1).
2. Phương trình có ít nhất một nghiệm.
3. Phương trình có ít nhất một nghiệm.
4. Phương trình có ít nhất một nghiệm
5. Phương trình có ít nhất 2 nghiệm.
6. Phương trình có ít nhất một nghiệm âm.
7. Phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng (1; 2).
8. Phương trình có ít nhất một nghiệm âm lớn hơn -1.
9. Phương trình có ít nhất hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng (-1; 1).
10. Phương trình 2x+=3 có ít nhất ba nghiệm phân biệt thuộc (-7; 9).
11.Phương trình có ít nhất ba nghiệm phân biệt trên khoảng (-2; 2).
12.Phương trình luôn có nghiệm dương với mọi .
Bài 7: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
y = (x3 – 3x )( x2 – 1)
y = ( 5x3 + x2 – 4 )5
Bài 8. Cho hàm số (C)
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ .
c. Viết phương trình của (C) tại các điểm có tung độ là 0 .
Bài 9. Cho hàm số (C)
a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ là .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến .
Bài 10. Cho hàm số (C)
a. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ .
b. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có tung độ .
c. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 24 .
Bài 11: Cho hàm số (C)
a. Tính đạo hàm của hàm số tại x = 1.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 1.
Bài 12: Cho hàm số y = f(x) = x3 – 2x2 (C)
a. Tìm f’(x). Giải bất phương trình f’(x) > 0.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hoành độ x0 = 2.
c. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng d: y = - x +
 








Các ý kiến mới nhất