Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de cuong on tap toan 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Thuỷ
Ngày gửi: 08h:36' 28-04-2015
Dung lượng: 255.0 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II
MÔN TOÁN – NĂM HỌC 2014-2015
Phần I: Đại số
- Tìm điều kiện xác định của bất phương trình.
- Giải bất phương trình tích, thương các nhị thức bậc nhất, BPT bậc hai một ẩn
- Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm thỏa mãn điều kiện cho trước.
- Tính các giá trị lượng giác
- Chứng minh đẳng thức lượng giác
Phần II: Hình học
- Viết pt đường thẳng
- Bài toán về khoảng cách và vị trí tương đối của hai đường thẳng.
Bài tập tự luyện:
Tìm điều kiện của BPT sau:
Bài 1: Tìm điều kiện xác định của BPT sau
a.  b.  c. 
d.  e.  f. 
g.  h.
Giải BPT :
Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
a)  b)  c) d)
e)  f)  g. 
Bài 2: Giải các BPT sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)

Tìm điều kiện của tham số m
Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm:
a) b) 
Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm âm :

Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm dương:

Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu :

Tìm m để các biểu thức sau luôn không âm:
a)  b) 
Tìm m để các biểu thức sau luôn âm:
a)  b) 




- Tính các giá trị lượng giác
Bài 1: Tính các giá trị lượng giác còn lại
a. Cho sin(=, . Tính các giá trị lượng giác còn lại
b. Cho góc ( mà cos(= (,. Tính các giá trị lượng giác còn lại.
c. Cho tanx = 2,. Tính các giá trị lượng giác còn lại.
d. Cho cot( = ,. Tính các giá trị lượng giác còn lại
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
 biết 
 biết 
 biết 
 biết 
 biết 
 biết 

Chứng minh đẳng thức lượng giác
Bài 1: Chứng minh các đẳng thức lượng giác sau
a) sinx.cosx( 1+ tanx )( 1 + cotx ) = 1+ 2sinx.cosx b) 
c) tg2 - sin2 = tg2sin2 , d) 
e,  f. 
g.  h. 
Bài 2: Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào ( :
A=( sin( + cos()2 - 2sin(.cos(
B=( sin( ( cos()2 + 2sin(.cos(








Phương trình đường thẳng
Bài 1. Lập phương trình tham số của đường thẳng d biết d:
a) Đi qua  và có VTCP  b) Đi qua  và có VTCP 
c) Đi qua gốc tọa độ O và có VTCP  d) Đi qua  và có VTPT 
Bài 2. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua  và có VTPT  b) Đi qua  và có VTPT 
c) Đi qua gốc tọa độ O và có VTPT  d) Đi qua  và có VTCP 
Bài 3. Viết phương trình tham số của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua  và . b) Đi qua  và .
c) Đi qua  và gốc tọa độ O. d) Đi qua  và cắt trục hoành tại 3
Bài 4. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng trong các trường hợp sau:
a) Đi qua  và . d) Đi qua và .
c) Đi qua và cắt trục tung tại -2.
Bài 5. Cho tam giác  có , , .
a) Viết phương trình tham số cạnh AB b) Viết phương trình tổng quát cạnh BC.
c) Viết phương trình tham số trung tuyến AM. d) Viết phương trình tổng quát đường cao BK.
e) Viết pttq đường trung trực của cạnh BC. f) Đường cao BK cắt AC tại K. Tìm tọa độ điểm K.
Bài 6. Cho tam giác  có ,
 
Gửi ý kiến